Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm 11 - Phần đại số và giải tích
QR

Bài tập trắc nghiệm 11 - Phần đại số và giải tích

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

bài tập trắc nghiệm 11

Phần đại số và giải tích

1) Tập xác định của hàm số là: 6 tan 5sin

x y x  

A. B. C. D.   \ , D R k k Z    \ , 2 D R k k Z           

\ , 2 D R k k Z         

, 2 D k k Z          2) Tập xác định của hàm số là: 2 1 cot 2 y x  

A. B. C. D. D R  \ , 2 D R k k Z            0 \ 180 , D R k k Z   \ , 2 D R k k Z           

3) Tập xác định của hàm số là: 3 sin x y x  

A. B. C. D. D R   \ 0 D R     ;0 3; D    D  

4) Tập xác định của hàm số là:

2 3 sin 2 cos2

x y x   

A. B. C. D. D R   \ 2 D R  \ , 4 2 D R k k Z           

D  

5) chu kì tuần hoàn của hàm số y = sin3x là:

A. B. C. D. 2  2

3

3 

6) chu kì tuần hoàn của hàm số là: 3 cos 2

x y 

A. B. C. D. 2  4

3

 6

7) chu kì tuần hoàn của hàm số là: sin y x 

A. B. C. D.Không có chu kì tuần hoàn. 2  2 

8) Hàm số y = sinx2 là: A. Hàm chẵn. B. Hàm lẻ. C. Hàm không chẵn. D. Hàm không chẵn, không lẻ. 9) Hàm số là: sin cot y x x  A. Hàm chẵn. B. Hàm lẻ. C. Hàm không lẻ. D. Hàm không chẵn, không lẻ. 10) Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm lẻ?

A. B. C. D. sin3

x y x  sin3 y x x  sin3 cos3 y x x  sin3 cos3 y x x  

11) Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. B. C. D. cos3 tan 2 y x x  cos3 y x x  sin5 cos2 y x x  cot cos2 y x x  12) Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số y = sinx nghịch biến trên đoạn B. Hàm số y = cosx đồng biến trên đoạn   0;   0;

C. Hàm số y = tanx đồng biến trên đoạn D. Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng 0; 2

         0;

13) Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc toạ độ. tan y x  B. Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc toạ độ. sin y x  C. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng. cot y x  D. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng. tan y x 

ThuVienDeThi.com

14) Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số y = sin5x có chu kì là B. Hàm số y = cosx có chu kì là 2

5

 2

C. Hàm số y = -2tanx có chu kì là D. Hàm số y = 2cotx có chu kì là  2 15) Khẳng định nào sau đây sai ? A. Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc toạ độ. tan y x  B. Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc toạ độ. sin5 y x  C. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng. sin 4 y x  D. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng. cos3 y x  16) Cho hàm số y = - cot3x. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số là hàm chẵn. B. Chu kì tuần hoàn của hàm số là .  C. Hàm số không có tính chẵn lẻ. D. Đồ thị hàm số đối xứng qua gốc toạ độ.

17) Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? 3 sin 1 2 y x  

A. Hàm số là hàm lẻ. B. Chu kì tuần hoàn của hàm số là .  C. Hàm số không có tính chẵn lẻ. D. Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy. 18) Cho hàm số y = tanx - 3. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số là hàm lẻ. B. Chu kì tuần hoàn của hàm số là .  C. Hàm số không có tính chẵn lẻ. D. Đồ thị hàm số không đối xứng qua gốc toạ độ. 19). Cho hàm số y = 3cos2x + 1.Khẳng định nào sau đây sai ? A. Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục Oy. B. Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục Ox. C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số tuần hoàn với chu kì .  20) Tập giá trị của hàm số y = cos5x - sin5x là: A. T = R B. C. D.   1;1 T  2; 2 T        5;5 T 

21) Tập giá trị của hàm số y = 2tan3x là:

A. T = R B. C. D.   2;2 T    3;3 T  \ , 6 3 T R k k Z            22) Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2 cos 3 3 2 y x    A. 0 B. 2 C. - 4 D. 4

23) Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2 3 2cos 3 y x           A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 24) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 2 cos 2cos 2 y x x    A. 0 B. -1 C. 2 D. 3 25) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:   7 sin 2 1 y x   A. - 7 B. - 8 C. - 6 D. - 1

26) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại: 3 sin 3 y x          

A. B. , 3 x k k Z      2 , 6 x k k Z     

C. D. Không tồn tại x 5 2 , 6 x k k Z     

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo