.jpg)
ĐỀ ÔN SỐ 3
Bài 1.
1)Xét sự liên tục của hàm số tại x0 = 2
2 2 3 2 2 ( ) 2 4 1 2
x x khi x f x x
khi x
2)Xác định a để hàm số f(x) = liên tục tại x = 3
x 3 x 3 3x 3 x a x 3
3)Chứng minh rằng phương trình có ít nhất ba nghiệm. 5 8 6 1 0 x x Bài 2.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông ABCD tại A và D, có AB=2a, AD=DC =a, có cạnh SA vuông góc với phẳng (ABCD) và SA=a. a)Chứng minh rằng: CD (SAD) và (SAC) (SCB). b)Tính góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD). ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1 :Tìm mệnh đề đúng. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì: A.bất kì đường thẳng nào song song với mặt phẳng này phải vuông góc với mặt phẳng kia. B.bất kì đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này phải song song với mặt phẳng kia. C.bất kì đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này phải nằm trong mặt phẳng kia. D.bất kì đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này và không có điểm chung với giao tuyến của hai mặt phẳng, phải song song với mặt phẳng kia. Câu 2:Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, số mặt bên là tam giác vuông: A.2. B.5. C.3. D.4. Câu 3:Cho hình chóp S.ABCD; SA vuông góc với mp (ABCD); ABCD là hình vuông. Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ? A. (SAD). B. (SAB). C. (SAC). D. (ABC). Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, . Trong các tam SA ABCD
giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. A. SBC B. SCD C. SAB D. SBD Câu 5: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia. B.Cho đường thẳng a (), mọi mặt phẳng () chứa a thì () (). C. Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường thẳng kia D. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng () chứa a và mặt phẳng () chứa b thì () (). Câu 6:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây sai? A. B. C. D. ( ) ( ) SCD SAD ( ) ( ) SBC SAB ( ) ( ) ABCD SAC ( ) ( ) SBD SAB Câu 7:Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi α là góc giữa AB và mp(BCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. B. C. D. 3 cos 3 3 cos 4 cos 0 3 cos 2
Câu 8:Cho hàm số .Tìm a để hàm số liên tục tại x = 2
2 x 1 neáu x 2 y
3x a neáu x 2 A.a=11 B.a=10 C.a=7 D.a=9
ThuVienDeThi.com
Câu 9:Cho hàm số: .
x x khi x f x x
ax khi x
2
2
3 2 1 ( ) 1 3 1 Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = -1.
A. B. C. D. 1 6 a 1 6 a 3 2 a 1 a
Câu 10 :Tính đạo hàm : y x x 2 3 ( 1)( 2)
A. B. C. D. / 4 2 5 3 3 y x x x / 4 2 5 3 2 y x x x / 4 2 5 3 6 y x x x / 4 2 5 3 4 y x x x
Câu 11:Đạo hàm của hàm số tại điểm x =1 là: 2 7 3 5 2 4 2 y x x x x
A.-16 B.10 C.16 D.8 Câu 11:Mệnh đề nào sau đây là mệnh sai?
A. B.
C. D. 2 1 1 x x
2 3 1 1 2 x x
1
2 x
x
9 8 9 x x
Câu 12: Đạo hàm của y = bằng: 1 2
3 2
x
x
A. B. C. D.
2 1 2
7
x
2 1 2
4
x
2 1 2
8
x
2 1 2
1
x
Câu13 :Tìm đạo hàm của hàm số tại điểm . 5 2 3
x y x
0 2 x
A. B. C. D. / 1 2 25 y / 3 2 25 y / 17 2 25 y / 4 2 25 y
Câu 14 :Tìm đạo hàm của hàm số : .
2 4 1 x x y x
A. B. C. D.
2 /
2 2 1
1
x x y
x
2 /
2 2 2
1
x x y
x
2 /
2 2 3
1
x x y
x
2 /
2 2
1
x x y
x
Câu 15: Đạo hàm của y = bằng ? 3 2 4x x
A. B. C. D. /
2 3 1
2 4 y
x x
2 /
2 3 6
4
x x y
x x
2 /
2 3 12
2 4
x x y
x x
2 /
2 3 2
2 4
x x y
x x
Câu 16 :Cho hàm số . Giải bất phương trình 3 2 6 9 5 y x x x ' 0 y
A. B. C. D. 1 3 x 1 2 x 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.