Quảng cáo
Đề ôn Toán lớp 11 (Đề 6)
QR

Đề ôn Toán lớp 11 (Đề 6)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

Bài 1.

1)Xét tính liên tục của hàm số: tại x0 = 2

2 3 2 2 ( ) 2 1 2

          

x x khi x f x x

khi x

2)Cho hàm số . Tìm a để hàm số f(x) liên tục trên . 

2

2

x 2x 3 khi x 1 f x 1 x ax 3x khi x 1

           

A

3)Chứng minh rằng phương trình : có ít nhất 3 nghiệm. 5 3 2 4 2 0 x x x      Bài 2.Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a. a)Chứng minh rằng BD (SAC);  b)Chứng minh rằng (SBC) (SAB) ;  c)Tính góc tạo bởi SD và mặt phẳng (ABCD); d)Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).

---------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu1: Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 3 (1 2 ) y x      1 . . , , 2 n n u n u u n n       A

A. B. C. D.  

2 / 2 12 1 2 y x x    

2 / 2 12 1 2 y x x    

2 / 2 1 2 y x x    

2 / 2 6 1 2 y x x  

Câu2: Tính đạo hàm của hàm số sau: 2 y 2x 5x 2       , 0 2

u u u u

  

A. B. /

2 4 5

2 5 2

x y

x x

 

 

/

2 2 5

2 2 5 2

x y

x x

 

 

C.

D. /

2 4 5

2 2 5 2

x y

x x

 

 

/

2 2 5

2 5 2

x y

x x

 

 

Câu 3.Tính đạo hàm : 1 5 2 x y x

  

A. B. C. D. /

2 1 (5 2) y x  

/

2 2 (5 2) y x  

/

2 4 (5 2) y x  

/

2 3 (5 2) y x  

Câu 4.Tính đạo hàm : 2 3 7 3 x y x   

A. B. C. D.  

2 20 /

7 3 y

x 

  

2 21 /

7 3 y

x 

  

2 22 /

7 3 y

x 

  

2 23 /

7 3 y

x 

Câu 5.Tính đạo hàm :

2 2 3 3 4 x x y x    

A. B.  

2 /

2 4 6 18

3 4

x x y

x

   

  

2 /

2 4 6 17

3 4

x x y

x

   

C. D.  

2 /

2 4 6 16

3 4

x x y

x

   

  

2 /

2 4 6 15

3 4

x x y

x

   

ThuVienDeThi.com

Câu 6.Tính đạo hàm :

2

2

7 3 3 x x y x x    

A.

B.  

2 /

2 2 10 6 9

3

x x y

x x

   

  

2 /

2 2 10 6 9

3

x x y

x x

   

C.

D.  

2 /

2 2 10 6 9

3

x x y

x x

  

  

2 /

2 2 10 6 9

3

x x y

x x

   

Câu 7:Chohàm số f(x)= . Nếu f/(x) < 0 thì x có giá trị thuộc tập? 5 6 2 1 3 1 2 3    x x x

A.(- ∞ ;-3)  (2 ; + ∞ ) B.(-3;2) C.(-2;3) D.(- ∞ ; -1)  (3;+ ∞ )

Câu 8:. Cho hàm số f(x) = . Nếu f/(x)  0 thì x thuộc tập? 1 12 2 1 3 1 2 3    x x x

A.(- ∞ ; -3]  [4; + ∞ ) B.[-3;4] C.[-4;3] D.(- ∞ ; -4 ]  [3;+ ∞ )

Câu9.Tìm m để hàm số tại điểm x0 = -2 

3

2

8 , khi 2 2 4 6 , khi 2

x x f x x m x

          A. B. C. D. 3 m  1 m  2 m  0 m 

Câu 10.Tìm m để hàm số , liên tục tại x = 2

7 10 2 , 2 2 ( )

3 , 2 4

x x x f x

m x

      

    A.m=-1 B.m=0 C.m=1 D.m=2

Câu 11. Tìm a để hàm số: f(x) = liên tục tại điểm x0 = 3

2 7 4 khi 3 3 a + 2 khi x = 3

x x x

       

A. B. C. D. 5 4 a  3 4 a  5 4 a  11

4 a 

Câu 12. Tìm m để hàm số liên tục tại x = -1. 



  

  

  

1 khi 3 2

1 khi 1

1 3 2 ) ( 2

2

x m

x x

x x x f

A. B. C . D. 1 2 m  7 2 m  7 4 m  7 4 m 

Câu13.Cho hàm số .

2

2

2

2 6 8 , 4 ( ) 16 2 , 4

x x x f x x ax x

           

Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại x = 4.

A. B. C. D. 3 16 a  3 64 a  3 64 a  3 4 a 

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với đáy , , . Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng AB a  2 AD a  3 SA a 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo