Quảng cáo
Đề ôn Toán lớp 11 (Đề 4 + 5)
QR

Đề ôn Toán lớp 11 (Đề 4 + 5)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN 1 TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng: 4

2 cos 3 1 x y  

A. khi B. khi 2 1  Z k k x   , 2 2 1  Z k k x   , 

C. khi D. khi 2 1  Z k k x    , 2  

2 1  Z k k x    , 2 2  

Câu 2.Tập xác định của hàm số là: ( ) 2cot(2 ) 1 3 y f x x     

A.R B. R \ | , 6 2 k x x k Z           

\ | , 6 x x k k Z           

C.R D. R \ | 2 , 6 x x k k Z           

5 \ | , 12 2 k x x k Z           

Câu 3.Phương trình : có bao nhiêu nghiệm thỏa : 1 sin 2x 2   0 x   

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 4.Phương trình lượng giác : có nghiệm là : 3.tan 3 0 x     Z k 

A. B. C. D. x 3 k     x 2 3 k     x 6 k     x 3 k    

Câu 5.Một khung gỗ có hình ngũ giác lồi ABCDE ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó) và có một thanh gỗ nối đường chéo AD.Một con kiến bò từ điểm A đến điểm D một cách ngẫu nhiên.Khi đó số cách khác nhau mà con kiến có thể đi là bao nhiêu? A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 6. Số x thỏa: : A.x=8 B.x=9 C.x=12 D.x=10 2 1

1 81 x x A C   

Câu 7.Cho tập .Từ A có thể lập bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau.   0,1,2,3,4,5 A  A.120 B.100 C.154 D.156 Câu 8. Tìm ảnh của qua phép tịnh tiến theo ( ) : 2 3 1 0 d x y   (2;5) v  

A. B. C. D. 0 20 3 2   y x 0 18 3 2   y x 0 17 3 2   y x 0 16 3 2   y x Câu 9.Từ một hộp chứa 6 quả cầu đỏ và 4 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu.

Tính xác suất để 4 quả cầu lấy ra cùng màu. A. B. C. D. 105

24

53

4

105

9

105

8

Câu 10.Viết phương trình (C') là ảnh của (C): qua phép tịnh tiến theo 2 2 ( 2) ( 3) 16 x y     . (1; 2) v   

A. B.     16 2 3

2 2     y x 2 2 ( 3) ( 5) 16 x y    

C. D.     16 3 5

2 2     y x     16 5 3

2 2     y x

Câu 11.Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD.Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A. mặt phẳng (PCD). B. mặt phẳng (ABC). C. mặt phẳng (ABD). D. mặt phẳng (BCD). Câu 12.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

ThuVienDeThi.com

D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. TỰ LUẬN Bài 1.Giải các phương trình:

a) b) c) 3 3 3 cos 2         x 0 1 cos 3 cos 2 2    x x 3sin 2 cos2 2 x x  

Bài 2.

a)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3cos 2 2 5 y x          

b)Tìm tập xác định của hàm số tan 4 5 y x          Bài 3 .

1)Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển ĐS. 17010 x10.

10 3

2 3 x

x        2)Từ một hộp có 2 quả cầu trắng, 3 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5

quả cầu. Tính xác suất sao cho 5 quả cầu lấy ra có ít nhất 1 quả cầu đỏ. ĐS. 252

251

3)Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Từ các chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5. ĐS. Bài 4.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với CD là đáy lớn. Điểm M là trung điểm của AD, điểm K trên SM sao cho SK = 2KM. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD); của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). b) Tìm giao điểm của CK và (SBD). --------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo