Quảng cáo
Toán 11 - Ôn tập phần Đạo hàm (trắc nghiệm)
QR

Toán 11 - Ôn tập phần Đạo hàm (trắc nghiệm)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I – TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đạo hàm của hàm số là:  

2 5 2 2 y x x  

A. B. 9 6 3 10 28 16 y x x x    9 6 3 10 14 16 y x x x   

C. D. 9 3 10 16 y x x   9 6 7 6 16 y x x x   

Câu 2. Đạo hàm của hàm số là: 2 2 tan cot y x x  

A. B. 2 2 tan cot 2 2 cos sin

x x y

x x   2 2 tan cot 2 2 cos sin

x x y

x x  

C. D. 2 2 tan cot 2 2 sin cos

x x y

x x   2tan 2cot y x x  

Câu 3. Đạo hàm của hàm số là: 2 sin 4 y x 

A. B. C. D. 2sin8 y x  8sin8 y x  sin8 y x  4sin8 y x 

Câu 4. Đạo hàm của hàm số là: 3sin7 2 y x 

A. B. C. D. 21cos 2 y x  21cos7 2 y x  21cos7 2 y x  21cos 2 y x 

Câu 5. Đạo hàm của hàm số là: 2.cos y x x 

A. B. 2 2 cos sin y x x x x   2 2 cos sin y x x x x  

C. C. 2 2 sin cos y x x x x   2 2 sin cos y x x x x  

Câu 6. Đạo hàm của hàm số là: tan7 y x 

A. B. C. D. 2 7

cos 7 y

x  2 7

cos 7 y

x  2 7

sin 7 y

x  2 7

sin 7 y

x 

Câu 7. Đạo hàm của hàm số là: 2 1 cot 2 y x 

A. B. C. D. 2 2sin

x y

x

  2 2 sin

x y

x  2 sin

x y

x

  2 2 sin

x y

x

 

ThuVienDeThi.com

Câu 8. Cho hàm số thì là:  2 1 y f x x     2 f 

A. B. C. D.  2 2

3 f    2 2

3 f     2 2

5 f    2 2

5 f  

Câu 9. Cho hàm số thì là:  2

1 x y f x x     1 f 

A. B. C. D.Không tồn tại 1 2

1 2  2 

Câu 10. Cho hàm số thì là: 2 tan 3 y x           0 f 

A. B. C. D. 3  4 3  3

Câu 11. Cho hàm số thì là:  5 2sin 6 y f x x           6 f       

A.2 B. C.0 D. 1  2 

Câu 12. Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là:  5 1 2 x y f x x     0 f x  

A. B. C. D.   \ 0 A   ;0    0;

Câu 13. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của để  3 2 2 7 3 y f x x x x      x  0 f x  

là:

A. B. C. D. 7;1 3       

7 1; 3       

7;1 3       

7;1 3       

Câu 14. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình . Khẳng định nào sau đây 3 2 3 s t t   dung ?

A.Vận tốc của chuyển động khi là . 4 t s  41 / v m s 

B. Vận tốc của chuyển động khi là . 4 t s  42 / v m s 

C. Vận tốc của chuyển động khi là . 3 t s  12 / v m s 

D. Vận tốc của chuyển động khi là . 3 t s  9 / v m s 

ThuVienDeThi.com

Câu 15. Cho hàm số . Số tiếp tuyến của vuông góc với đường thẳng  3 2 3 3 y x x C     C

là: 1 2017 9 y x  

A.1 B.2 C.3 D.0

Câu 16. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng 1 1 x y x

   là: :2 1 0 d x y  

A. B. C. D. 2 7 0

2

x y

y

      

2 0 x y   2 1 0 x y    2 7 0

2

x y

y

      

Câu 17. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc là: 3 y x  12 k 

A. B. C. D. 12 24 y x   12 16 y x   12 4 y x   12 8 y x  

Câu 18. Điện lượng truyền trong dây dẫn mạch dao động LC có phương trình

thì cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm là:  4cos 6 3 q t C          

0 2 t s 

A. B. C. D. 2A  2A 1,81A  1,81A

II – TỰ LUẬN

Bài 1. Tính các đạo hàm sau:

1) 2) 5 4 3 2 2 3 1 2 12 3 4 5 4 2 y x x x x x x        4 5 3 2 4 y x x   

3) 4) 5) 6) 7) cos2 y x x   sin3 y x x   tan5 y x  3 2 4 x y x

  

2 2 3 5 x y x

  

7) 9) cos 1 sin2

x y x 

1 sin 1 cos

x y x  

Bài 2. Cho hàm số  3 2 3 2 y x x C   

1) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm .  C   1; 2 A 

2) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có tung độ bằng 2.  C

3) Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm có hoành độ bằng 2.  C

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo