Quảng cáo
Toán 11 - Ôn tập phần đạo hàm (tiếp)
QR

Toán 11 - Ôn tập phần đạo hàm (tiếp)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I – TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đạo hàm của hàm số là:  

2 3 2 y x x  

A. B. C. D. 5 3 6 4 y x x   5 6 10 4 y x x x    5 4 3 6 10 4 y x x    5 4 3 6 10 4 y x x x   

Câu 2. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng ? sin x x

A. B. C. D. cos x x sin cos x x x  sin cos x x  cos sin x x x 

Câu 3. Cho hàm số được xác định bởi biểu thức và . Hàm số  y f x  cos y x  1 2 f        là hàm số:  y f x 

A. B. C. D. 1 sin y x  cos y x  1 cos y x  sin y x 

Câu 4. Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là:  2 3 2 1 x f x x

   0 y

A. B. C. D.  A 1 \ 2        A 1 2 ; 2 3       

Câu 5. Một chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình , trong  3 2 1 3 21 12 3 s t t t t    

đó tính bằng giây và tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động đạt giá trị cực đại khi bằng: t s t

A. C. C. D. 2s 3s 4s 5s

Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng 3 2 3 5 y x x   

là: :9 2017 0 d x y   

A. B. C. D.    

1 9 1

5 9 3

y x

y x

      

   

1 9 1

5 9 3

y x

y x

      

   

1 9 1

5 9 3

y x

y x

      

   

1 9 1

5 9 3

y x

y x

      

II – TỰ LUẬN

Bài 1. Tính các đạo hàm sau:

1) 2) 3) 4) 4 3 2 3 5 12 6 4 3 2 x x x y x      3 2 3 12 y x x   

2

1

1

x y

x

 

sin2 1 cos2 1 x y x

  

Bài 2. Cho hàm số . Lập phương trình tiếp tuyến của với trục tung.  1 2 x y H x

    H

ThuVienDeThi.com

Bài 3. Cho hàm số . Lập phương trình tiếp tuyến của với trục hoành.  3 2 3 2 y x x C     C

Bài 4. Cho hàm số . Lập phương trình tiếp tuyến của tại điểm có tung  4 2 3 2 y x x C     C

độ . 0 2 y 

Bài 5. Cho hàm số . Tìm để với .  3 2 1 2 12 3 f x mx x mx     m  0 f x  x A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo