
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình ( tính bằng
4 2 1 3 2 4 4 S t t t t t
giây và tính bằng mét ). Vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất khi: s
A. B. C. D. 5 / m s 6 / m s 7 / m s 8 / m s
Câu 2. Đạo hàm của hàm số là:
2 3 2 y x x x
A. B. 2 3 2 2 2 3 2 1 x x x x x 3 2 2 2 3 2 x x x x x x
C. D. 2 3 2 2 2 3 2 x x x x x 3 2 2 2 3 2 1 x x x x x
Câu 3. Đạo hàm của hàm số là: 2sin2 cos2 y x x
A. B. 4cos2 2sin2 x x 4cos2 2sin2 x x
C. D. 4cos2 2sin2 x x 2cos2 2sin2 x x
Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với
3
2 2 3 1 3 x y x x
đường thẳng là: : 8 2 d y x
A. B. 1 7 8 , 8 3 3 y x y x 2 8 , 8 3 y x y x
C. D. 11 97 8 , 8 3 3 y x y x 1 11 1 97 , 8 3 8 3 y x y x
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với
3
2 2 3 1 3 x y x x
đường thẳng là: : 2 d y x
A. B. 1 17 , 3 3 y x y x 1 17 , 3 3 y x y x
C. D. 11
3 y x 1 17 , 3 3 y x y x
Câu 6. Cho hàm số . Chọn khẳng định sai ?
3 2 1 2 5 12 3 y f x x x x
A. B. 0, 1;5 f x x 0, ; 1 5; f x x
C. D.
1 0 5
x f x x
0, 3;2 f x x
ThuVienDeThi.com
Câu 7. Cho hàm số . Giá trị là: tan cot y f x x x 4 f
A. B.1 C. D.0 2 2
Câu 8. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
4 2 y f x x x 1 x
A. B. C. D. 17
2
9 2
9 4
3 2
Câu 9.Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là: 3 2 5 1 x y x
0 f x
A. B. C. D. A 1 2 ; 5 3
1 \ 5 A
II – TỰ LUẬN
Bài 1. Tính các đạo hàm sau
1) 2) 3)
4 6
2 1 3 5 2 7 6 2 4
x y x x x x
3 4 2 5 4 2 8 3
x y x x x 2 3 3 4 6 y x x
4) 5) 6) 7) 2 sin 2 y x 2 cot y x x
2 2 3 2 1 x y x
2
2
1 2 x y x
8) 9) 10) 11) 3 cos2 sin2 3
x y x
7 2 3 x y x
2 4 .cos 3 y x x x
2 2 3 1 x x y x
12) 13) 14) 2
1 x y x
3 2 2 y x x 5 3 4 6 y x x x
Bài 2. Cho hàm số và đường thẳng . Viết phương trình tiếp tuyến 3 1 x y C x
:3 2 0 d x y
của . C
1) Tại giao điểm của với trục hoành.. C
2) Tại giao điểm của và đường thẳng . C d
Bài 3. Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của để 3 2 1 2 3 5 3 y f x x mx m x m m
với . 0 f x x A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.