Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số lớp 11 chương 1
QR

Đề kiểm tra Đại số lớp 11 chương 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tập xác định của hàm số là: tan cot y x x  

A. B. C. D. A  \ π / } k k  A A π \ π / 2 k k         A A π / 2 k k        A

[<br>]

Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

A. B. C. D. sin y x  cos sin y x x   2 cos sin y x x   sin .cos y x x 

[<br>]

Trên khoảng , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?   4 ; 3     A. B. C. D. sin y x  cos y x  tan y x  cot y x  [<br>]

Các hàm số , , , nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào sin y x  cos y x  tan y x  cot y x  sau đây?

A. B. C. D. 3 2 ; 2

         

3 ; 2

         

; 2          

;0 2         [<br>]

Hàm số luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây? 5 3sin y x   A. B. C. D.   1;1    3;3    5;8   2;8 [<br>]

Hàm số luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây? 5 4cos 3sin y x x    A. B. C. D.   1;1    5;5    0;10   2;9 [<br>]

Trên tập xác định, HS luôn nhận giá trị trong tập nào sau đây? tan cot y x x   A. B.   ;    ; 2  C. D.   2;   ; 2    2;   [<br>]

Phương trình có nghiệm là: sin cos x x 

A. B. π 2π 4 x k   π 2π 4 x k  

C. D. Một kết quả khác. π 5π 2π 2π 4 4 x k x k     

[<br>]

Phương trình có nghiệm là: 2 2sin 1 0 x 

A. B. C. D. π 2π 4 x k   π π 4 x k   π π 4 2 x k   π π 4 4 x k  

[<br>]

Phương trình có nghiệm là: 2 2sin sin 3 0 x x   

A. B. C. D. π k π π 2 k  π 2π 2 k  π 2π 6 k  

[<br>]

Phương trình có nghiệm là: sin 3 cos 2 x x  

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. π 2π 6 k  π π 6 k   5π 2π 6 k  5π π 6 k 

[<br>]

Phương trình vô nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau đây:   sin 2 1 cos2 1 m x m x    A. B. C. D. 0 m  0 m  0 1 m   1 m  [<br>]

Phương trình có nghiệm là: sin cos 2 sin5 x x x  

A. B. π π π π 4 2 6 3 x k x l      π π π π 12 2 24 3 x k x l     

C. D. π π π π 16 2 8 3 x k x l      π π π π 18 2 9 3 x k x l     

[<br>]

Giá trị m để phương trình có nghiệm là: 3sin 2 1 0 x m  

A. B. C. D. 1 2 m   2 m  1 m  2 1 m   [<br>]

Giá trị m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng là: 2cos 3 1 0 x m   2 ; 3 4        

A. B. 1 2 2 3 3 m    1 2 3 3 m   

C. D. Một kết quả khác 1 2 3 3 m   

[<br>]

Giá trị m để phương trình có hai nghiệm thuộc khoảng là: 2sin 3 1 0 x m   5 ; 3 4        

A. B. 1 2 1 3 3 3 m     2 m 

C. D. 1 m  1 3 1 3 m   

[<br>]

Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ? 2sin 3 0 x   7 5 ; 4 2         

A. 5 B. 3 C. 4 D. 6

[<br>]

Cho hàm số . GTLN, GTNN của hàm số lần lượt là: sin 2cos 1 sin cos 2 x x y x x     

A. B. C. D. 3 1; 2  1; 2  2; 1  3 1; 2 

[<br>]

Phương trình có nghiệm trong là: 2sin 2 3 0 x     0;2

A. B. 2 5 ; ; ; 6 3 3 6 S         

4 7 ; ; ; 6 3 3 6 S         

C. D. 7 5 ; ; 6 6 6 S         

4 5 ; ; 3 3 3 S          [<br>]

ThuVienDeThi.com

Phương trình có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của PT: 4 4 cos sin 1 x x   A. B. C. D. sin 0 x  cos 1 x  cos 0 x  sin 0, cos 0 x x   [<br>]

Phương trình có thể chuyển về PT bậc hai với: 2 3cos 4sin 10 x x   A. B. C. D. sin t x  cos t x  tan t x  cot t x  [<br>]

Nghiệm của PT trong khoảng là: 2 sin sin 0 x x     0;

A. B. C. D. 2 x   0 x  2 x   x  

[<br>]

Cho PT . PT có nghiệm khi m thuộc tập giá trị sau: tan cot 8 x m x   A. B. C. D. 16 m  16 m  16 m  16 m  [<br>]

Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là: sin 2 1 4 x            0;

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 

2 os 4cos 7 f x c x x   

A. Không có B. 3 C. 7 D. 4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo