
SỞ GD&ĐT
( Đề có 2 trang )
KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TOÁN – Khối 11 Thời gian làm bài: 45 Phút
Họ tên :.................................................................. Số báo danh : ...............
1 4 6
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm - mỗi câu 0.4 điểm) Câu 1: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2?
A. . B. . C. . D. 3 lim 4 10 x x
2
1
1 lim 2 1 x
x
x
2
2
1 lim 2 1 x
x x x
2
2 lim 3 1 x x x
. Câu 2: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A. B. . 2 2 lim 2 2 3 1 n n n
3
3 2 5 1 4 lim
1 2
n n n
n n
C. . D. .
2016
2 5 3 1 lim 2 1 n n n n
2016
2017 3 sinn lim 1 n
n
Câu 3: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng:
2
2 2 3 lim n n n
A. 0. B. . C. . D. 1. 1
Câu 4: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng:
3 3 2
2 2 1 lim
2 1 x
x x
x
A. . B. 1. C. . D. 0. 2 2
2 2
Câu 5: Giả sử và (L, M ). Khẳng định nào sau đây sai?
0 lim x x f x L
0 lim x x g x M A
A. . B. .
0 lim . . x x f x g x L M
0
3 3 lim x x f x L
C. . D. .
0 lim x x f x g x L M
0 lim x x f x L
Câu 6: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng: 2
2 1 lim 2 x
x x
A. 2. B. . C. 1. D. . 5 4
3 4 Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số liên tục trên toàn bộ tập . B. Hàm số liên tục trên toàn bộ tập sin y x A 3 5 1 x y x
. A
C. Hàm số liên tục trên toàn bộ tập . D. Hàm số liên tục trên tập 2
4
1 x y x
A 3 2 2 5 7 y x x x
. A
Câu 8: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng:
2
2 ( 3)
2 5 3 lim ( 3) x
x x x
A. B. 2. C. . D. . 1 2
Câu 9: Cho hàm số . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
4
2 khi x 0, x -1
3 khi x 1
1 khi 0
x x x x f x
x
A. Hàm số f liên tục tại mọi điểm . xA B. Hàm số f liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = -1.
Mã đề 146
ThuVienDeThi.com
C. Hàm số f liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc . 1;0 D. Hàm số f liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0.
Câu 10: Cho hàm số Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại x = 2
2 4 khi x 2 2 khi x = 2
x f x x a
a
A. a = 2. B. a = 4. C. a = -2. D. a = 1.
Câu 11: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng: 4 2 lim 4 2.3
n n
n n A. 0. B. -1. C. 1. D. 4.
Câu 12: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng: 1 lim n n
A. 0. B. 1. C. 2. D. .
Câu 13: Cho . Giá trị của S bằng:
1 1 1 1 ... ... 3 9 3
n
n S
A. . B. . C. . D. 1. 3 4
1 2
1 4
Câu 14: Cho hàm số . Kết quả nào sau đây là đúng? 2 1 khi 1 2 khi 1 x x f x x A. B. C. . D. . 1 lim 2 x f x 1 1 lim lim x x f x f x 1 lim 3 x f x 1 lim 2 x f x
Câu 15: Cho phương trình : x5 – 3x4 + 5x – 2 = 0. Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A. Phương trình vô nghiệm trong khoảng ( -2 ; 5) B. Phương trình có ít nhất 3 nghiệm nằm trong khoảng ( -2 ; 5). C. Phương trình đúng 2 nghiệm nằm trong khoảng ( -2 ; 5) D. Phương trình có đúng 1 nghiệm nằm trong khoảng ( -2 ; 5)
Câu 16: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng:
2
2 1 4 4 ... 4 lim 1 3 3 ... 3
n
n
A. . B. 1. C. 0. D. . 4 3
Câu 17: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng:
2
2 3 2 5 lim 2 7 n
x x x
A. . B. . C. . D. . 3 2
1 2
3 2 5 7
Câu 18: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng:
2
2 4 3 4 lim
9 6 x
x x x
x x x
A. . B. . C. 0. D. . 1 3 2
Câu 19: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng.
2
2 1
4 3 lim 4 5 x
x x x x
A. . B. . C. 1. D. . 2 3
1 3 1 2 Câu 20: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: bằng: 2
3 lim 8 x x
A. 5. B. . C. -5. D. . 3 8 3 II) PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm - mỗi câu 1 điểm)
Câu 1. (1đ) Tính giới hạn:
2
1
2 3 5 lim 1 x
x x x
Câu 2. (1đ) Cho 3 số thực a,b,c khác không và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.