Quảng cáo
Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Toán đại số & giải tích 11 - Cơ bản
QR

Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Toán đại số & giải tích 11 - Cơ bản

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 - CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm)24/11/2016

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:............................................................................. Lớp: .............................

01. a b c d

02. a b c d

03. a b c d

04. a b c d

05. a b c d

11. a b c d

12. a b c d

13. a b c d

14. a b c d

15. a b c d

21. a b c d

22. a b c d

23. a b c d

24. a b c d

25. a b c d

06. a b c d

07. a b c d

08. a b c d

09. a b c d

10. a b c d

16. a b c d

17. a b c d

18. a b c d

19. a b c d

20. a b c d

26. a b c d

27. a b c d

28. a b c d

29. a b c d

30. a b c d

Câu 1: Xét một phép thử có không gian mẫu và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới  đây là sai?

A. Xác suất của biến cố A là số: . B. .   

n A P A n    0 1 P A  

C. khi và chỉ khi A là chắc chắn. D.  0 P A    1 . P A P A 

Câu 2: Bạn Hòa có hai áo màu khác nhau và ba quần kiểu khác nhau. Hỏi Hòa có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A. 6 B. 10 C. 5 D. 20 Câu 3: Xếp 6 người vào 2 dãy ghế đối diện nhau kê thành hàng ngang, mỗi dãy 3 ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp? A. 720 B. C. D. 3 6 A 3 6 C 5! Câu 4: Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ B đến C có 5 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, qua B? A. 7 B. 1 C. 45 D. 10 Câu 5: Gieo một con súc sắc hai lần. Tập là biến cố nào dưới đây?        1;3 , 2;4 ; 3;5 ; 4;6 A. P: “Tích số chấm hai lần gieo là chẵn.” B. N: “Tổng số chấm hai lần gieo là chẵn.” C. M: “Lần thứ hai hơn lần thứ nhất hai chấm.” D. Q: “Số chấm hai lần gieo hơn kém 2.” Câu 6: Gieo một đồng tiền (hai mặt S, N) bốn lần. Xác suất để có đúng ba lần mặt S là:

A. B. C. D. 1 4

1 3

2 3

1 2 Câu 7: Có hai hộp I và II đựng các quả cầu khác nhau (cân đối, đồng chất). Hộp I có 5 quả đỏ và 5 quả vàng, hộp II có 4 quả đỏ và 6 quả vàng. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một quả cầu. Gọi các biến cố A: “Chọn được hai quả cầu cùng màu”, B: “Chọn được ít nhất một quả cầu vàng”. Xác suất của biến cố ? A B 

A. B. C. D. 1 2

1 5

3 10

1 3 Câu 8: Hệ số của trong khai triển biểu thức là 3 3 . x y  

6 2x y 

A. B. C. D. 3 3 6 2 C 2 3 6 2 C  3 3 6 2 C  2 3 6 2 C

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 9: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? 2 2 2 24 n n A A   A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 10: Từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi lại bằng 6 phương tiện khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lựa chọn phương tiện đi lại từ tỉnh A đến tỉnh B rồi trở về A mà không có phương tiện nào đi hai lần? A. 12 B. 36 C. 30 D. 11 Câu 11: Xét một phép thử có không gian mẫu và A là một biến cố của phép thử đó với xác suất xảy ra  là . Xác suất biến cố A không xảy ra là: 25%

A. B. C. D. 1 2

2 3

3 4

1 4 Câu 12: Hệ số của trong khai triển biểu thức là 7x  

9 2 x 

A. B. C. D. 7 9 4.C 2 9 4.C  7 9 C 2 9 C  Câu 13: Với thì n có giá trị bằng bao nhiêu? 3 24 n A  A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 14: Từ một hộp chứa 13 quả cầu trong đó có 7 quả cầu trắng và 6 quả cầu đen. Lấy liên tiếp 2 lần mỗi lần một quả. Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 2 quả cùng màu? A. B. C. D. 72 1 1 7 6 . C C 2 2 7 6 . C C 2 2 7 6 C C 

Câu 15: Biết hệ số của trong khai triển biểu thức là 3040. Số nguyên n bằng bao nhiêu? 2x   1 4

n x  A. 28 B. 24 C. 26 D. 20 Câu 16: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số? A. 10 B. 25 C. 120 D. 20 Câu 17: Có bao nhiêu số điện thoại gồm 6, trong đó các chữ số đều là chữ số lẻ? A. 1000000 B. 15625 C. 46656 D. 120 Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiêu có 4 chữ số được lập nên từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5? A. B. C. D. 625 5! 4 5 A 4 5 C Câu 19: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100? A. 20 B. 42 C. 40 D. 120 Câu 20: Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp nếu 2 bạn nữ đứng cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo