Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiêt năm học 2016-2017 môn Đai sô - lơp 11
QR

Kiểm tra 1 tiêt năm học 2016-2017 môn Đai sô - lơp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: ĐẠI SỐ- LỚP 11 Thời gian làm bài: 25 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 271001 -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Giả thiết sau sử dụng cho các câu 1, 2 và 3. Cho hàm số (x) tan 2x y f   Câu 1. Tập xác định của hàm số là:

A. B. D \ k ,k 4           A A k D \ ,k 4 2            A A

C. D. k D \ ,k 4 2             A A D \ k ,k 4            A A

Câu 2. Xác định mệnh đề đúng?

A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ; B. Hàm số đã cho là hàm số chẵn; C. Hàm số đã cho là hàm số không chẵn và không lẻ; D. Cả ba câu trên đều sai. Câu 3. Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ?

A. ; B. T   2 T  

C. D. 4 T   2 T  

Câu 4. Cho hàm số , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là: cos y x x  0; 2

      

A. 0; B. 2  

C. D. 4   2 

Câu 5. Số nghiệm của phương trình trên khoảng : 3 tanx = tan 11

 ;2 4         A. 1 B. 2

C. 3 D. 4 Câu 6. Chu kỳ của hàm số là: 3sin5 4cos7 y x x   A. ; B. 2 T   4 T   C. D. 6 T   T   Câu 7. Cho phương trình . Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương 4sin ( 1)cos x m x m    trình có nghiêm:

A. ; B. 17

2 m  17

2 m 

C. D. 17

2 m  17

2 m 

Câu 8. Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây? 2 3 4cos 0 x  

A. ; B. 1 cos2x = 2

1 cos2x = - 2

C. D. 1 sin2x = 2

1 sin2x = - 2

ThuVienDeThi.com

2

Câu 9. Tất cả các nghiệm của phương trình là : sin2x -1 0 2.cos 1 x

 

A. B. 3 2 , 4 x k k     A

2 , 4 3 2 , 4

x k k

x k k

 

 

         

A

A

C. D. , 4 x k k     A 2 , 4 x k k     A

Câu 10. Xét hai hàm số và trên cùng khoảng . Hãy tìm mệnh đề sai? sin y x  cos y x  ;0 2        

A. Hai hàm số cùng đồng biến; B. , sinx osx c  ;0 2 x        

C. , D. và cùng dấu trên . 2 sinx osx c   ;0 2 x        

sinx cosx ;0 2        

Câu 11. Cho hai hàm số và . Tìm tất cả các giá trị của x 2 cos ( ) 2 cos

x y f x x    

2 sin x (x) 2 sin x y g     để ? (x) g(x) f 

A. B. ,k 4 x k     A ,k 8 2 k x     A

C. D. ,k 8 2 k x     A ,k 8 x k     A

Câu 12. Hàm số khi giá trị x thuộc khoảng nào? tan 0 3 y x          

A. B. 0; 2

      

; 6 3        

C. D. ; 3 6        

; 6 3       

Câu 13. Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt 2 2 y 5sin x 1 5cos x 1    là:

A. B. 0; 2 6 2 ; 2 6

C. D. 1 6 ; 14  1 6 ; 2 6 

Câu 14. Tìm m để hàm số xác định trên tập số thực. 2sin y m x   A. B. 2 m  2 m  C. D. 2 m  2 m 

Câu 15. Với mọi , so sánh với ? 0; 2 x          sin sinx sin1

A. B.   sin sinx sin1    sin sinx sin1 

C. D.   sin sinx sin1    sin sinx sin1 

------------------Hết------------------

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án B A D B B A D A A D A C C B C

ThuVienDeThi.com

3

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017

Môn: ĐẠI SỐ- LỚP 11 Thời gian làm bài: 20 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề: 271001 II. TỰ LUẬN (4.0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác.

2 2 sin 3sin2 5cos 0 x x x    Câu 2 (1,5 điểm). Giải phương trình lượng giác.

2(cos3 cos2 5sin2 0 sx 2) xco x x     Câu 3 (1,5 điểm). Giải phương trình lượng giác.

2 2 2cos .sin 6sin cosx 4cos sin 3sin 2 0 x x x x x x      

------------------Hết------------------

Câu Đáp án Điểm Câu 1 (1,0 điểm)

Th1: (sai) cosx = 0 Th2: , ta có pt: cosx 0  2 tan 6tan 5 0 x x    Suy ra Kết quả…………………..

0,25 0,25 0,25x 2

Câu 2 (1,5 điểm)

2(cos3 cos 2) cos2 5sin2 0 x x x x     Biến đổi về PT:

2 2sin 2 5sin2 3 0 x x     sin2 1 3 sin2 2

x

x

      Kết Luận:………………..

0,5

0, 5

0, 5

Câu 3 (1,5 điểm)

2 2 2cos .sin 6sin cosx 4cos sin 3sin 2 0 x x x x x x       Biến đổi về PT:

(2cosx 1)(sin 1)(sinx 2) 0 x      Giải và kết Luận:……………….. 0,75

0,75

Ghi chú: Học sinh có thể làm cách …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo