
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = . Hình chiếu của 3 a S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Cạnh bên SC hợp với đáy (ABC) một góc bằng 600. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:
A. B. C. D. 4 29
29
a 87 29
a 4 87
29
a 4 29
a
Câu 2: Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là và . Biết 1 1 1 , , B h V 2 2 2 , , B h V 1 2 B B
và . Khi đó bằng: A. 2 B. C. D. 1 2 2 h h 1
2
V V
1 3
1 2
1 6
Câu 3: Khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh và đường chéo mặt bên bằng 4a có thể tích 2 3a bằng: A. B. C. D. 3 12a 3 4a 6 3a 3 6 3a
Câu 4: Trong hình tứ diện đều ABCD cạnh a, gọi O là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào sau đây SAI:
A. Điểm O cách đều các mặt phẳng (ABC), (ACD), (ADB)
B. Độ dài đoạn AO bằng 6 3 a
C. Điểm O cách đều các đường thẳng BC, CD và DB D. OA vuông góc với mặt phẳng (BCD) Câu 5: Khối chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại A, AB = a . Mặt bên SBC vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. B. C. D. Kết quả khác.
3 2 12 a 2 2 6 a 3 2
4 a
Câu 6:Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a, M là trung điểm của CD. Tính cosin góc giữa AC và BM bằng
3 . 6 A 3 . 4 B 3 . 3 C 3 . 2 D
Câu 7: Khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA là đường cao và cạnh SC hợp
với đáy góc . Thể tích của khối chóp là: A. B. C. D. 0 45 3 2 a
3 2
3 a 3 2
2 a 3 2
6 a
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết
; khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là: A. a B. C. D. 6 2 a SA 2 2 a
2 a 2 3 a
Câu 9: Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng có thể tích bằng: 3 a
A. B. C. D.
3
3 a 3 2
6 a 3 2
2 a 3 6
2 a
Câu 10: Khối chóp S.ABC có thể tích . Gọi M, N là các điểm lần lượt lấy trên cạnh SA, SB sao 3 8a V
cho 2SM=3MA; 2SN=NB. Thể tích khối chóp S.MNC bằng: A. B. C. D.
3
5 4a 3 2a
3 8
5 a 3 16
15
a
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy
, biết AB=2a, SB=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số có giá trị là: 3 8V
a
A. B. C. D. 8 3
3
8 5
3
4 5
3
4 3
3
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I và có AB = a, BC = . Gọi H là 3 a trung điểm của AI, biết SH vuông góc với đáy và tam giác SAC vuông tại S. Khi đó khoảng cách từ điểm
C đến mặt phẳng (SBD) bằng: A. B. C. D. 15 15 a 3 15 5 a 15 a 15 5 a
Câu 13:
ThuVienDeThi.com
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và có AB = a, AD = 2a; SA vuông góc đáy; biết góc giữa SB và đáy bằng 450 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A. B. C. D. Kết quả khác
3 2 2
3
a 3 6 18 a 3 3
3
a
Câu 15: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi
đó thể tích của khối chóp C’.AMN là: A. B. C. D. 6 V
4 V
12
V
3 V
Câu 16: Khối chóp có diện tích đáy 4m2 và chiều cao 1,5m có thể tích là:
A. 6 m3 B. C. D. 2 m3 3 4.5m 3 4m Câu 17: Hai khối chóp có cùng chiều cao và diện tích đáy thì:
A. bằng nhau B. có cùng chu vi đáy. C. có thể tích bằng nhau D. Cả A, B và C. Câu 18: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có AA’=3a, BC = a và AA’ vuông góc BC. Khoảng cách giữa AA’ và B’C bằng 2a (a>0). Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
A. B. C. D.
3
3 a 3 a 3 3a 3 9a
Câu 19: Khối chóp tứ giác đều có thể tích , cạnh đáy bằng thì chiều cao khối chóp bằng: 3 2a V 6 a
A. a. B. C. D. 6 a 3 a 6 3 a
Câu 20: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân ở C. Cạnh BB’ = a và tạo với đáy một góc bằng 600. Hình chiếu vuông góc hạ từ B’ lên đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
A. B. C. D.
3 3 3
80
a
3 9
80
a 3 9 3
80
a 3 3 80
a
Câu 21: Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng 2a thì diện tích xung quanh bằng: 2 a A. B. C. D. Kết quả khác. 2 24a 2 6a 2 12a Câu 22: Cho tứ diện ABCD có AB=AD=a , BC=BD=a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng 2
(ACD) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.