Quảng cáo
Đề thi môn Toan 11 - Mã đề 106
QR

Đề thi môn Toan 11 - Mã đề 106

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề thi môn TOÁN 11

(Mã đề 106)

C©u 1 : Cho hàm số f(x) chưa xác định tại và . Để liên tục tại , phải gán cho x 0 

3 2

2 x 2x f(x) x    f x x 0 

giá trị bằng bao nhiêu  f 0 A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 C©u 2 :

Cho hàm số 

1 x 1 khi x 0 f x x a 2x khi x 0

     

   Với giá trị nào của thì hàm số đã cho liên tục tại a x 0 

A. 1 2 B. 1 2  C. 3 2 D. 2 3 C©u 3 : Cho phương trình Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau 3 4x 4x 1 0.     A. Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong  2;0  B. Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt

C. Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong 1 1 ; 2 2        D. Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng   0;1 C©u 4 : Giới hạn của hàm số khi x tiến đến

2 3

4 (2x 1)(2x x) f(x) (2x x)(x 1)      

A.  B. 2 C. 0 D. 1 4 C©u 5 : Giới hạn của hàm số bằng bao nhiêu

3 2

x 1

x x x 1 lim x 1 

   

A. 1 2 B. 2 C. 0 D. 

C©u 6 : Giới hạn của hàm số bằng bao nhiêu 2

xlim( x 2x x)   

A. 0 B. 2 C.  D. 1 C©u 7 : Cho . Khi đó bằng n

1 1 1 1 u ... 1.3 3.5 5.7 (2n 1)(2n 1)       

n limu

A. 1 2 B. 3 4 C. 0 D. 1 3 C©u 8 :

Giới hạn của hàm số bằng bao nhiêu

2

x 0

x 1 x x 1 lim x 

   

A. 1 B. 2 C.  D. 0 C©u 9 : Giới hạn của hàm số khi x tiến đến 0 bằng bao nhiêu

3 1 1 x f(x) x   

A. 0 B. 1 3 C. 1 D. 1 9 C©u 10 : Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 

A.

x

3x 4 lim x 2 

   B.

x 2

3x 4 lim x 2  

   C.

x 2

3x 4 lim x 2  

   D.

x

3x 4 lim x 2 

   C©u 11 :

Tìm thì bằng

2

2 x 1

x x 2 2 lim a x 3x 2 

      4a 1 

ThuVienDeThi.com

2

A. 2  B. 1 8  C. 3  D. 1 4 C©u 12 :

Cho hàm số đề liên tục tại điểm thì a bằng

2 x 16 khi x 4 f(x) x 4 a khi x 4

         

 f x x 4 

A. 8 B. 1 C. 4 D. 6 C©u 13 :

Cho hàm số trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

2 x 1 khi x 0 f(x)

x khi x 0

     

A. f(x) 0  B. x 0 limf(x) 0   C. x 0 limf(x) 1   D.

liên tục tại  f x

0 x 0  C©u 14 : Hàm nào trong các hàm số sau không có giới hạn tại điểm x 2 

A. y x 2   B.

1 y x 2   C. 1 y x 2   D.

1 y x 3   C©u 15 : Tính giới hạn: lim 1 1 1 ... 1.2 2.3 n(n 1)          

A. 0 B. 1 C. 3 2 D. 2

C©u 16 : Khi x tiến tới , hàm số có giới hạn  2 f(x) ( x 2x x)    A. 0 B. +  C.  D. 1 C©u 17 : Giới hạn của hàm số khi x tiến đến bằng bao nhiêu

2

2 x 3x 2 f(x) (x 2)     2

A. 1 B. 2 C.  D.  C©u 18 : bằng

3

4 2n n 5 lim n 2n 2      A.  B. 5 C. 0 D. 3 C©u 19 : Phương trình có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng khi 3 2 2x 3x mx 2 0       1;1 

A. 3 m 3   B. 3 m 1   C. m<-3 hoặc m>-1 D. 3 m 1  

C©u 20 : Giới hạn của hàm số bằng bao nhiêu

2

2 x

5x 4x 3 lim 2x 7x 1 

   

A.  B. 1 C. 2 D. 5 2 C©u 21 :

Tính tổng

n 1 1 1 1 S 3 2 1 ... 2 ... 2 2 2 2 2

             

A. S 4 2 2   B. S 5 2 2  C. S 5 2 2  D. S 3 2 

C©u 22 : Tìm ta được

2

3 3 x a

x (a 1)x a lim x a 

   

A. 2 a 1 3a

 B. a 1 3a

 C. 2 a 1 3a

 D. 

C©u 23 : Hàm nào trong các hàm số sau có giới hạn tại điểm x 2 

A. 1 f(x)

2 x 

 B.

1 f(x) x 2   C. 1 f(x)

x 2 

 D. 3 f(x) x 2   C©u 24 : . Tích số ab là

4

4 2n n 1 a lim b 3n 2n    

A. 2 3 B. 6 C. 5 D. 0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo