Quảng cáo
Mẫu đề kiểm tra Toán 11
QR

Mẫu đề kiểm tra Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

5 câu nhận biết

Cho hàm số: . Khẳng định nào sau đây sai: 3 2 3 1 y x x = + + A. Hàm số đồng biến trên ( ; 2) - ¥ -

B. Hàm số nghịch biến trên ( 2; ) - + ¥

C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = - D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = [<Br>] Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là: 3 2 3 2 y x x   

A.     0; 2 và 1;0 

B.     0; 2 và 2; 4  

C.     0; 2 và 2;2 

D.     0; 2 và 1;2  

[<Br>]

Gọi (C) là đồ thị hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 1 3 x y x

   A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của (C) 1 y  B. Đường thẳng là tiệm cận đứng của (C) 3 x  C. Đường thẳng là tiệm cận đứng của (C) 1 x  D. Đường thẳng là tiệm cận đứng của (C) 3 x  [<Br>]

Gọi (C) là đồ thị hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

2

2

3 3 2 5 x x y x x      A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của (C) 2 x 

B. Đường thẳng là tiệm cận ngang của (C) 1 3 y 

C. Đường thẳng là tiệm cận ngang của (C) 1 3 y 

D. Đường thẳng là tiệm cận đứng của (C) 3 x  [<Br>]

Cho hàm số có đồ thị . Tiếp tuyến của tại giao điểm của với trục có 1 2 x y x

- = - ( ) H ( ) H ( ) H Ox

phương trình là: A. y x = B. 1 y x = - C. 1 y x = - + D. 3 3 y x = - [<Br>] 10 câu thông hiểu

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây: 2 2 y x x   A.   0;1

B.   0;2

ThuVienDeThi.com

C.   1;2

D.   1;

[<Br>] Hàm số đạt cực đại khi 3 2 6 15 2 y x x x     A. 1 x  B. 2 x  C. 5 x  D. 0 x  [<Br>]

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn ta được 2 4 1 x y x

  

[0;3]

A. [0:3] min 0 y 

B.

[0:3] min 4 y 

C.

[0:3] min 1 y 

D.

[0:3]

1 min 2 y 

[<Br>]

Cho hàm số có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m, khi đó tổng bằng 2 9 y x   M m  A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 [<Br>] Hàm số có giá trị lớn nhất là 2 2cos 4sin y x x   A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 [<Br>]

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là 2 2

1

x y

x 

 A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 [<Br>] Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là 4 2 3 2 y x x    A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 [<Br>]

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng

2 2 3 1 x x y x     1 y x  

A.   0; 1 

ThuVienDeThi.com

B.   1;0

C.   2;1

D.   0; 3 

[<Br>]

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

2 2 1 x x y x     A. 1 y x   B. 2 y x   C. 2 1 y x   D. 2 2 y x   [<Br>] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3 2 3 1 y x x    là: 9 6 y x   A. 9 26 y x   B. 9 1 y x   C. 9 2 y x   D. 9 3 y x   [<Br>] 7 câu vận dụng thấp

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây 2 3 2 y x x   

A.   ;1 

B. 3 1; 2       C.   2;

D. 3;2 2       [<Br>]

Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó thì giá trị của m là   3 2 1 2 3 1 3 y x mx m x     

A. 1 3 m   B. 1 3 m m   C. 1 m  D. 3 m  [<Br>] Cho hàm số . Với những giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A và B 3 2 3 2 y x mx    và đường thẳng AB đi qua điểm   1;0 I

A. 2 m  B. 1 m  C. 3 m  D. 4 m  [<Br>]

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo