
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Mỗi câu dưới đây có nhiều phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. Theo định nghĩa trong SGK,
A. quy tắc đặt tương ứng điểm M với điểm M’ trong cùng một mặt phẳng được gọi là phép biến hình.
B. quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với không quá một điểm M’ trong cùng một mặt phẳng được gọi là phép biến hình.
C. quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với một và chỉ một điểm M’ trong cùng một mặt phẳng được gọi là phép biến hình.
D. quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với ít nhất một điểm M’ trong cùng một mặt phẳng được gọi là phép biến hình. Câu 2. Trong mặt phẳng, với phép biến hình f mà f(M) = M’, thì M được gọi là tạo ảnh còn M’ được gọi là ảnh. Khi đó A. mỗi tạo ảnh M có ít nhất một ảnh M’. B. mỗi tạo ảnh M có không quá một ảnh M’.
C. mỗi tạo ảnh M có không phải một ảnh M’. D. mỗi tạo ảnh M có đúng một ảnh M’. Câu 3. Trong mặt phẳng, phép biến hình f biến hình H thành H’. Khi đó A. mỗi hình H’ có ít nhất một hình H mà f(H) = H’. B. mỗi hình H’ có không quá một hình H mà f(H) = H’. C. mỗi hình H’ có chỉ một hình H mà f(H) = H’. D. mỗi hình H’ có không phải một hình H mà f(H) = H’. Câu 4. Trong mặt phẳng,
A. nếu phép biến hình H biến hình H thành hình H thì f là phép đồng nhất B. nếu phép biến hình f biến điểm M thành điểm M thì f là phép đồng nhất. C. nếu phép biến hình f biến một số điểm M thành chính nó thì f là phép đồng nhất. D. nếu phép biến hình f biến mọi điểm M thành chính nó thì f là phép đồng nhất. Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
Trong mặt phẳng, phép tịnh tiến và (với ). Khi đó, ( ) ' vT M M ( ) ' vT N N 0 v
A. B. C. D. ' ' MM NN
' ' MN M N
' ' MN NM
' ' MM NN Câu 6. Trong mặt phằng Oxy, cho vectơ và M(-2 ; 5). Biết . Khi đó toạ độ của ( 1 ; 3) v
( ) ' vT M M
M’ là bao nhiêu ? A. M’(-1 ; 2) B. M’(-3 ; 8) C. M’(1 ; -2) D. M’(8 ; - 3) Câu 7. Trong mặt phằng Oxy, cho vectơ và M’(-2 ; 8). Biết . Khi đó toạ độ ( 3 ; 5) v
( ) ' vT M M
của M là bao nhiêu ? A. M(-1 ; -3) B. M(1 ; 3) C. M(-5 ; 13) D. M(13 ; - 5) Câu 8. Trong mặt phằng Oxy, cho điểm M(5 ; 1) và M’(-2 ; 8). Biết . Khi đó toạ độ của ( ) ' vT M M v
là bao nhiêu ? A. B. C. D. (7 ; 7) v
( 7 ; 7) v
(7 ; 7) v
( 7 ; 7) v
Câu 9. Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.
Phép tịnh tiến theo vecto biến 1 2 v BC
A. điểm M thành điểm N. B. điểm M thành điểm P. C. điểm M thành điểm B. D. điểm M thành điểm C. Câu 10. Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Phép tịnh tiến theo vecto biến điểm M thành điểm P. Khi đó vecto đươc xác định ra sao ? vT v
A. B. C. D. v MP 1 2 v AC 1 2 v CA 1 2 v CA
ThuVienDeThi.com
Câu 11. Trong mặt phẳng, qua phép tịnh tiến theo vecto và , ta có kết luận gì về M 0 v
( ) ' vT M M
và M’ A. B. C. d. ' MM v
' MM v
' MM v
' MM v
Câu 12. Trong mặt phẳng, cho hình bình hành ABCD ( các đỉnh lấy theo thứ tự đó). Khi đó:
A. tồn tại phép tịnh tiến biến AB thành CD B. tồn tại phép tịnh tiến biến thành AB
CD
C. tồn tại phép tịnh tiến biến thành D. tồn tại phép tịnh tiến biến thành AB
CD
AB
CD
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y – 10 = 0. Qua phép tịnh tiến theo vectơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình (2; 1) v
được xác định dưới đây ? A. 2x – y - 10 = 0 B. x + y – 9 = 0 C. x + y – 11 = 0 D. – x + 2y – 10 = 0 Câu 14. Trong mặt phẳng , cho hình bình hành ABMN (các đỉnh lấy theo thứ tự đó). Biết rằng A, B là các điểm cố định còn điểm M di động trên đường tròn tâm B, bán kính R (không đổi cho trước). Khi đó A. điểm N di động trên đường thẳng song song với AB. B. điểm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.