Quảng cáo
3 Đề kiểm tra 1 tiết chương IV môn Đại số & giải tích 11
QR

3 Đề kiểm tra 1 tiết chương IV môn Đại số & giải tích 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV HỌ VÀ TÊN…………………………

TỔ TOÁN-TIN ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 LỚP………………………Đề 207

ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

I/TRẮC NGHIỆM(6đ): Chọn câu trả lời đúng

Câu 1. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là

1 1 1 1 1 , , , ..., ,... 2 4 8 16 2

n         

A. 1 B. C. -1 D.

1 2

1 3 

Câu 2. Dãy số nào sau đây có giới hạn là ? 

A. B. C. D.

2 3 3 4 n u n n  

2

3 2 2 1 4 n

n n u n

   

2 2 2 n

n n u n   

2 3 13 n u n n  

Câu 3. Cho một hàm số xác định trên khoảng (a;b). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Nếu hàm số liên tục trên đoạn và thì phương trình có nghiệm trong khoảng ( ). ( ) 0 f a f b 

.

B. Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm số liên tục trên khoảng

C. Nếu liên tục trên đoạn thì pt có nghiệm trên khoảng .   ; ; f(a).f(b)=0 a b

D. Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng .

Câu 4. Giới hạn (a/b tối giản) có a+b bằng

2 5 3 3 lim 2(3 2) n n a n b   

A. 21 B. 11 C. 19 D. 51

Câu 5. bằng :

1 3 5 ... (2 1) lim 2 (2 3)

n n n    

A. không tồn tại B. 1 C. D. 2

1 4

Câu 6. Tính : A. B. C. D.

2 lim ( 2 3 4 ) x x x x    

3 2 1 

  2 1   Câu 7. Hàm số nào trong các hàm sau có giới hạn tại điểm x=2 ?

A. B. C. D.

1 ( ) 1 f x x  

1 ( ) 2 f x x   2

2 ( ) 4 x f x x  

13 ( )

2 f x

x 

 Câu 8. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. B. C. D.

6 5

n      

2 3

n       

3 3

1 n n n

2 4 n n 

Câu 9. bằng: A. - B. C. D.

2 3

2 1

2 lim 5 2 3 x

x x x x 

  

1 5 

1 6

2 5

ThuVienDeThi.com

Câu 10. Hàm số Giá trị m để f(x) liên tục tại x=1 là:

2

3 2 (x>1) 1 ( )

1 (x 1) 4

x

x f x

m m

     

    

A. B. C. m=1 D. m=0  0;1 m   0; 1 m 

Câu 11. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

A. B. C. D.

2.5 12 3 2

n

n n u   

1 6 3

n n n u       

4 3

4

3 2 2 4 n

n n u n n     

3

2 2 3 3 5 n

n n u n

     Câu 12. Hàm số nào sau đây liên tục tại x=2 ?

A. B. C. D.

2 2 6 1 ( ) 2 x x f x x

   

1 ( ) 2 x f x x

  

2 1 ( ) 2 x x f x x

   

2

2 3 2 ( ) 4 x x f x x

   

Câu 13. Tính Khi đó đặt P=a+b ta có P = : A. 6 B. 7 C. 5 D. 10

2

3

2 6 lim

3 x

x a b x 

  

Câu 14.

Phương trình có mấy nghiệm ? 5 4 2 3 2 5 4 0 x x x x      A. 4 B. 3 C. 5 D. 1

Câu 15. Cho hàm số: để f(x) liên tục tại điêm x0 = 2 thì a bằng ?

3 8 ( 2) ( ) 2 2 4 ( 2)

x x f x x

a x

           A. 4 B. 6 C. 8 D. Không có giá trị a II/TỰ LUẬN (4đ):

Câu 1 (2đ) :a/ Tính giới hạn:

3

1

3 2 2 1 lim 1 x

x x x 

   

b/ Tính giới hạn:

3 3

2 2

3 2( 3 1) 6 lim ; 4 x

x x x x 

    

Câu 2 (2đ) : a) Tìm m để hàm số liên tục tại .          

x x , x f x x mx x

2

2

3 2 2 ( ) 2 3 , 2

2  x

b) Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của m: 2016 2 ( 1) ( 2) 2x-3=0 m x x   

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV HỌ VÀ TÊN…………………………

TỔ TOÁN-TIN ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 LỚP…………………… Đề 519

ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

I/TRẮC NGHIỆM(6đ): Chọn câu trả lời đúng Câu 1. Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên R ?

A. B. C. D. y= tan3x

3 1 cos

x y x  

3

2

2 1 2 x x y x

   

3 2 2 5 6 1 x x y x    

Câu 2. Tính : A. -2 B. C. 3 D. 2

3 4 lim 2 3 x

x x x  

  

Câu 3. Tính : A. 1 B. 0 C. D. 3/2

1 3 3.5 lim 2 5

n n

n  

3 5 

Câu 4. Giới hạn

bằng: A. 3/2

B. 3

C. -3/2

D. Không tồn tại.

2 1

3 1 lim 1 x

x x 

  Câu 5. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. B. C. D.

2

2 2 1 3 4 n n

 

2 3 5

n       3

3 n n 

2

4

3 n 

Câu 6. Giới hạn bằng: A. -2 B. 3 C. -5 D. 5

2 3 4 lim 1 x

x x x

x 

 

Câu 7. ; (a;b nguyên). Khi đó a+b bằng:

4 3

4 5 2 2 lim 16 9 5 x

x x a x x b 

     A. 9 B. 19 C. 8 D. 21

Câu 8. bằng: A. 17/2 B. C. D.

2 18 1 5 lim 2 7 x

x x x 

   

2 3

3

3 2

2

Câu 9. bằng: A. 8/3 B. 10/3 C. 3 D. 1

2 9 1 2 lim 3 3 n n n   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo