Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 - Chương IV - Mã đề 570-A
QR

Đề kiểm tra 45 - Chương IV - Mã đề 570-A

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 570

Họ tên: ĐIỂM Đề kiểm tra 45 -Chương IV Thời gian làm bài: 45 phút;

Lớp:-------------------------Mã đề: 570-A

I. TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 1 3 x x   A. B. C. D. (4; ) S   ( ; 4) S  ( ;4) S  ( 4; ) S  

Câu 2: Giải bất phương trình: ta được tập nghiệm là: 2 3 4 1 0 x x  

A. B. 1 ; 2 S       

(3; ) S  

C. D.   1 ; 1; 3 S         

1;1 3 S      

Câu 3: Tập xác định của hàm số là: 3

2 y x

   A. B. C. D. ( ;2] D    2; D   (2; ) D   ( ;2) D 

Câu 4: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x

A. x2 – 4x + 1 B. 4x2 – x – 1 C. x2 – 4x + 4 D. 4x2 – x + 1

Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là: 2 1 0

3 2 6

x

x x

     

A. B. C. D. 1 ; 2 S           ;3 S  1 ;3 2 S      

1 3; 2 S       

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là: 1 0 2 x x

   A. B. C. D.   1;2     ; 1 2; .      ;2    1; 

Câu 7: Phương trình: x2 + (2m – 3)x + m2 – 6 = 0 vô nghiệm khi:

A. m > B. m = C. m < D. m  33 12

33 12

33 12

33 12

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình là 2 1 1 x  

A. B. C. D. hoặc 0 1 x   1 x  1 2 x  0 x  1 x 

Câu 9: Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?

A. B. C. D.  2. f x x   

2 6. f x x x    

2 6. f x x x     3. f x x  

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là: (2 1)(2 ) 0 x x   

A. B. C. D.   2; 1 ; 2          1 ; 2; . 2         

1 ;2 2      

x -3 2   f(x) + 0 - 0 +

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 570

Câu 11: Hình dưới biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào ? (Miền nghiệm là miền bôi đen)

A. B. C. D. 3 2 2 x y    3 2 2 x y    3 2 2 x y   3 2 2 x y  

Câu 12: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D. 3 1 0. x y   0. x y   3 1 0. x y   3 0. x y   

II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm )

Câu 13: Giải bất phương trình

a) b) 2

2 3 2 0 2 3 5

x x

x x

    

    2

3 2 1

2 3 5

x

x x x Câu 14: Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4. Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt. b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x.

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo