Quảng cáo
Lý thuyết Hình không gian 11 - 12
QR

Lý thuyết Hình không gian 11 - 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv: Trần Quốc Nghĩa 1

A – KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Chứng minh đường thẳng d song song mp() (d  ())

Cách 1. Chứng minh // ' d d và ' ( ) d 

Cách 2. Chứng minh ( ) d  và ( ) / /( )  

Cách 3. Chứng minh d và () cùng vuông góc với 1 đường thẳng hoặc

cùng vuông góc với 1 mặt phẳng

2. Chứng minh mp() song song với mp()

Cách 1. Chứng minh mp() chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song

song với () (Nghĩa là 2 đường thẳng cắt nhau trong mặt này song song với 2 đường thẳng trong mặt phẳng kia)

Cách 2. Chứng minh () và () cùng song song với 1 mặt phẳng hoặc

cùng vuông góc với 1 đường thẳng.

3. Chứng minh hai đường thẳng song song:

Cách 1. Hai mặt phẳng (), () có điểm chung S lần lượt chứa hai

đường thẳng song song a và b thì ()  () = Sx // a // b.

Cách 2. () // a, a  ()  ()  () = b // a

Cách 3. Hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song với một đường thẳng

thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó.

Cách 4. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho 2 giao tuyến

song song

Cách 5. Một mặt phẳng song song với giao tuyến của 2 mặt phẳng cắt

nhau, ta được 3 giao tuyến song song.

Cách 6. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ 3 hoặc

cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Cách 7. Sử dụng phương pháp hình học phẳng: đường trung bình,

định lí Thales đảo, cạnh đối tứ giác đặc biệt, …

ThuVienDeThi.com

Lý thuyết HKG 11-12 2 4. Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ()

Cách 1. Chứng minh đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng

cắt nhau nằm trong ().

Cách 2. Chứng minh d nằm trong một trong hai mặt phẳng vuông góc

và d vuông góc với giao tuyến  d vuông góc với mp còn lại.

Cách 3. Chứng minh d là giao tuyến của hai mặt phẳng cùng vuông

góc với mặt thứ 3.

Cách 4. Chứng minh đường thẳng d song song với a mà a  ().

Cách 5. Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai mặt phẳng

song song thì cũng vuông góc với mặt phẳng còn lại.

Cách 6. Chứng minh d là trục của tam giác ABC nằm trong ()

5. Chứng minh hai đường thẳng d và d vuông góc:

Cách 1. Chứng minh d  () và ()  d.

Cách 2. Sử dụng định lí 3 đường vuông góc.

Cách 3. Chứng tỏ góc giữa d, d  bằng 900.

6. Chứng minh hai mặt phẳng () và () vuông góc:

Cách 1. Chứng minh ()  d và d  ().

Cách 2. Chứng tỏ góc giữa hai mặt phẳng () và () bằng 900.

Cách 3. Chứng minh a // () mà ()  a

Cách 4. Chứng minh () // (P) mà ()  (P)

ThuVienDeThi.com

Gv: Trần Quốc Nghĩa 3

B – CÔNG THỨC CƠ BẢN

I. TAM GIÁC

1. Tam giác thường:

① 1 1 . . .sin 2 2 4 ABC

abc S BC AH AB AC A pr R     

( )( )( ) p p a p b p c    

② 1 2 ABM ACM ABC S S S     

③ 2 3 AG AM  (G là trọng tâm)

④ Độ dài trung tuyến:

2 2 2 2

2 4 AB AC BC AM   

⑤ Định lí hàm số cosin: 2 2 2 2 . .cos BC AB AC AB AC A   

⑥ Định lí hàm số sin: 2 sin sin sin a b c R A B C   

2. Tam giác đều ABC cạnh a, G là trọng tâm:

①  

2 2 3 3 4 4 ABC

canh a S  

② 3 3 2 2 canh a AH   

③ 2 3 3 3 a AG AH  

3. Tam giác ABC vuông tại A:

① 1 1 . . 2 2 ABC S AB AC AH BC   

② 2 2 2 BC AB AC  

③ 2 . BA BH BC 

④ 2 . CA CH CB 

⑤ 2 . HA HB HC  ⑥ . . AH BC AB AC 

A

B H C

G

M

a

A

B C H

A

B H C M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo