Quảng cáo
Ôn tập kiểm tra chương V Đạo hàm
QR

Ôn tập kiểm tra chương V Đạo hàm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học để biết – Học để tự khẳng định mình – Học để ngày mai lập nghiệp. 1

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG V ĐẠO HÀM Câu 1. Hàm số có đạo hàm là: 3 2 2 4 5 y x x x     A. . B. . C. . D. ' 2 3 4 4 y x x    2 3 2 4 y x x    3 2 4 y x x    2 3 4 4 5 y x x     Câu 2.Tính đạo hàm của hàm số 3 2 2 ( 2 ) . y x x   A. B. C. D. ' 5 4 3 6 20 16 y x x x    ' 5 4 3 6 20 16 y x x x    ' 5 3 6 16 y x x   ' 5 4 3 6 20 4 y x x x   

Câu 3. Hàm số có đạo hàm là: 2 1 2 y x x x   

A. . B. . C. . D. . '

2 3 1 4 1 y x x   '

2 4 1 4 1 y x x   '

2 4 1 2 1 y x x   '

2 3 1 4 1 y x x  

Câu 4. Hàm số có đạo hàm là:  

3 4 1 y x  

A. B. C. D. 3 4 2 ' 12 ( 1) y x x  

4 2 ' 3( 1) y x  

3 4 2 ' 12 ( 1) y x x  

3 4 3 ' 4 ( 1) y x x  

Câu 5. Hàm số có đạo hàm là: 2 1 2 x y x

  

A. B. C. D.  

2 5 '

2 y

x 

  

2 5 '

2 y

x 

  

2 3 '

2 y

x 

  

5 '

2 y

x 

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số 6 9 x y x

  

A. B. C. D.  

2 3

9 x 

  

2 15

9 x   

2 3

9 x   

2 15

9 x 

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 2 3. 4 x y x

  

A. B. C. D. '

2 5 ( 4) y x  

'

2 11 ( 4) y x

  

' 11

4 y x  

'

2 11 ( 4) y x  

Câu 8. Đạo hàm của biểu thức là: 2 ( ) 2 4 f x x x   

A. B. C. D. 2 2( 1)

2 4

x

x x

  2

2 2

2 4

x

x x

 

2

2

2 4

2 2 4

x x

x x

 

  2

( 1)

2 4

x

x x

 

Câu 9. Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây ? 2 4 3 1 y x x   

A. B. C. D. 2

1

2 4 3 1 y

x x 

 

12 3 y x  

2 8 3

4 3 1

x y

x x

 

  2 8 3

2 4 3 1

x y

x x

 

 

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số 2 ( 2) 1. y x x   

A. B. C. D.

2 '

2 2 1

1

x x y

x

  

2 '

2 2 2 1

1

x x y

x

  

2 '

2 2 2 1

1

x x y

x

  

2 '

2 2 2 1

1

x x y

x

  

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số 3 1. 3 x y x

  

A. B. C. D. '

2 4 3 (3 1) 3 1 x y x x

   

'

2 8 3 1 ( 3) 3 x y x x

   

'

2 4 3 ( 3) 3 1 x y x x

   

' 1 3 2 3 1 x y x

  

Câu 12. Đạo hàm của hàm số bằng:

2 1 1 x x y x

  

A. 2x + 1 B. C. D.

2

2 2 1 ( 1) x x x

  

2

2 2 ( 1) x x x

 

2 2 1 1 x x x   

Câu 13. Đạo hàm của hàm số là:

2

2

1 1 x x y x x     

A. ; B. ; C. ; D. .

2

2 2 2 2 ( 1) x y x x

   

2

2 2 2 2 ( 1) x y x x

   

2

2 2 2 4 2 ( 1) x x y x x     

2 1 2 1 x y x

  

ThuVienDeThi.com

Học để biết – Học để tự khẳng định mình – Học để ngày mai lập nghiệp. 2

Câu 14. Hàm số nào sau đây có đạo hàm :  

2

2 2 15

1

x x

x

 

A. B. C. D.

2 6 9 1 x x y x    

2 6 9 1 x x y x    

2 6 5 1 x x y x    

2 4 9 1 x x y x     Câu 15. Hàm số có đạo hàm là:  sin3 f x x   ' f x

A. . B. . C. . D. . 3cos3x cos3x 3cos3x  cos3x  Câu 16. Đạo hàm của hàm số y = tg3x bằng:

A. B. C. - D. 2 1 cos 3x 2 3 cos 3x 2 3 cos 3x 2 3 sin 3x 

Câu 17. Cho hàm số : . Khi đó : y’ bằng 3 cos y x  A. B. C. D. 2 3cos sin x x 2 3sin cos x x  2 3sin cos x x 2 3cos sin x x  Câu 18. Đạo hàm của hàm số là cos sin 2 y x x x    A. . B. . C. . D. . sin cos 2 x x    sin cos 2 x x   sin cos 2 x x    sin cos 2 x x x    Câu 19. Cho f(x) = sin2x – cos2 x + x. Khi đó f’(x) bằng: A. 1- sinx.cosx B. 1- 2sin2x C. 1+ 2sin2x D. -1 – 2sin2x Câu 20. Đạo hàm của hàm số là cot y x x 

A. B. C. D. 2 cot sin

x x x  2 cot sin

x x x  2 cot cos

x x x  2 cot cos

x x x 

Câu 21. Đạo hàm của hàm số y = 1 - cot2x bằng: A. -2cotx B. -2cotx(1+cot2x) C. D. 2cotgx(1+cot2x) 3 cot x  Câu 22. Đạo hàm của hàm số là: 1 2tan y x  

A. B. C. D. 2

1

cos 1 2tan x x  2

1

sin 1 2tan x x 

1 2tan '

2 1 2tan

x y

x  

1 '

2 1 2tan y

x 

 Câu 23. Đạo hàm của hàm số sau: là: ( ) .sin 2 f x x x  A. B. C. D. sin 2 2 .cos2 x x x  .sin 2 x x '( ) .sin 2 f x x x  '( ) sin 2 f x 

Câu 24. Cho hai hàm số Tính 2 1 ( ) 2; ( ) . 1 f x x g x x   

'

'

(1) . (0) f g A. B. C. D. 1 2 0 2  Câu 25. Cho hàm số Giải phương trình 3 ( ) . y f x x   '( ) 3. f x  A. B. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo