Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút  Chương III môn Đại số 11
QR

Đề kiểm tra 45 phút Chương III môn Đại số 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – Chương III

Đại số- LỚP 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN I. Phạm vi kiểm tra Chương V:Đạo hàm II. Ma trận đề cơ bản

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

thấp cao

Cấp độ

Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

Câu 1 Câu 2

Câu 3 Bài 1 Bài 2 5 câu Định nghĩa và nghĩa của đạo hàm - Biết tính đạo hàm của hàm số đơn giản, biết nghĩa của dạo hàm cấp 1, viết được phương trình tiếp tuyến

2 câu 1điểm

1 câu 0.5 điểm

1 câu 0.5điểm

1 câu 0.5điể m

2.5 điểm 25%

Câu 4 Bài 3 Câu 5 3 câu Các quy tắc tính đạo hàm -nắm vững các quy tắc, tính được các đạo hàm dùng quy tắc

1 câu 0.5 điểm

1 câu 0.5điể m

1.5 điểm 15% Câu 6 Câu 7

Câu 8 Bài 4 Câu 9 6 câu 3 điểm Đạo hàm lượng giác:Biết tính đạo hàm lượng giác 2 câu 1 điểm

1 câu 0.5 điểm

1 câu 0.5điểm

30%

Câu 10 Bài 5 2 câu Ưng dụng của đạo hàm và đạo hàm cấp cao biết giải PT, BPT qua đạo hàm và tính được đạo hàm cấp 2.

1 câu 0.5điể m

1 câu 0.5 điểm

1 điểm 10%

Cộng 3 câu -1.5điểm 15%

7 câu -5 điểm 50%

4 câu -2.5 điểm 25%

2câu -1 điểm 10%

15 câu

III. Ma trận đề chi tiết CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ 1,2 Nhận biết: Biết đạo hàm một số hàm đơn giản

3 Thông hiểu: Viết được PTTT của hàm số tại một điểm TL1 VDT: Viết được PTTT của hàm số biết vuông góc với 1 đt

1. Định nghĩa và nghĩa của đạo hàm

TL2 VDC: Tính quãng đường của vật cđ khi vận tốc cực đại

4 Thông hiểu: Tính được đạo hàm dùng quy tắc

TL3 Thông hiểu: Tính được đọa hàm của tích 2. Các quy tắc tính đạo hàm

5 VDT: Tính được đọa hàm của thương

ThuVienDeThi.com

6,7 Nhận biết: Tính được đạo hàm các HSLG đơn giản

TL4 VDT: Tính được đạo hàm các hàm Hợp 3. Đạo hàm lượng giác

9 VDC: Tính được đạo hàm các Hợp phức tạp

10 VDT: Giải phương trình liên quan đạo hàm 4. Ưng dụng của đạo hàm và đạo hàm cấp cao TL5 VDC: Chứng minh được đẳng thức đạo hàm cấp cao

Đề bài Đề 1

Câu 1 Đạo hàm của hàm số bằng 6 y x  A)  y' 6 x B)  1 y'

2 x C) 6 y'

x D) 3 y'

x Đáp án D

Câu 2 Khẳng định nào sau là sai :

A)    y x y' 1 B)    3 2 y x y' 3x C)    5 y x y' 5x D)    4 3 y x y' 4x Đáp án C

Câu 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có 2 3 2 y x x    hoành độ bằng 3 là A) y 3x 7   B) y 3x 11   C) y 3x 2   D) y 3x 7   Đáp án A

Câu 4 Đạo hàm của hàm số bằng 10 1 2 y x x x   

A)

9

2 1 1 y ' 10x

x x   

B)

2 1 1 y ' 10x

x x   

ThuVienDeThi.com

C) 9

2 2 1 y ' 10x

x x   

D) 9

2 1 1 y ' 10x

x x   

Đáp án A

Câu 5 Đạo hàm của hàm số bằng

2 2 3 1 x x y x    

A)   

2

2 x 2x 1 y'

(x 1) B)   

2

2 3x 6x 5 y'

(x 1) C)   

2

2 x 6x 4 y'

(x 1) D)   

2

2 x 6x 1 y'

(x 1) Đáp án A

Câu 6 Đạo hàm của hàm số bằng: sinx y  A) ' osx y c  B) ' osx y c  C) ' sin x y  D) 1 ' cos y x 

Đáp án A

Câu 7 Đạo hàm của hàm số bằng: cot x y  A) ' tan x y  B)

2 1 ' cos y x 

C)

2 1 ' sin y x 

D) 2 ' 1 cot y x  Đáp án C

Câu 8 Đạo hàm của hàm số bằng: sinx y x  A) ' sin osx y x xc   B) ' sin osx y x xc   C) ' cos x y x  D) ' cos x y x  Đáp án A

Câu 9 Đạo hàm của hàm số bằng: 2 1 cos 2 y x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo