Quảng cáo
Đề thi thư chương 1 và 2 môn Toán 11 (Đại số và hình học) - Mã đề thi 132
QR

Đề thi thư chương 1 và 2 môn Toán 11 (Đại số và hình học) - Mã đề thi 132

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI THƯ CHƯƠNG 1 VÀ 2 Môn : Toán 11(ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC)

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên :..................................................................... Lớp :………………………………………………..

Mã đề thi 132

Câu 1: Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng

A. 462 B. 275 C. 654 D. 357

Câu 2: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt :

A. B. C. D.

Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A. B.

C. D. Câu 4: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rổ một cách độc lập với xác suất vào rổ tương ứng là 0,7; 0,8;

0,9. Biết rằng có 2 quả bóng vào rổ. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rổ là: A. 0, 5437 B. 0, 5473 C. 0, 4753 D. 0, 4573 Câu 5: Cho phương trình: . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm: A. B. C. D.

Câu 6: Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J và K lần lượt là trung điểm của AC,CB và BD. Giao tuyến của (ABD) và (IJK) là:

A. KD B. KI C. Không có D. Đường thẳng qua K và song song với AB Câu 7: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A. B.

C. D.

Câu 8: Nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 9: Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau và lớn hơn 300.000

A. 5!.3! B. 5!.2! C. 5! D. 5!.3 Câu 10: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển của nhị thức (x – 1)2016 bằng:

A. 1 B. 22016 C. – 22016 D. 0 Câu 11: Câu nào sau đây là sai:

A. B. 0 1 2 1 2 4 ... ( 2)n n n n n n C C C C      0 1 2 3 2 4 ... 2 n n n n n n n C C C C    

C. D. 0 1 2 0 ... ( 1)n n n n n n C C C C      0 1 2 ... n n n n n C C C    

Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ:

A. B. C. D. 2 2 3 5 3!C C 1 1 4 5 4!C C 2 2 4 5 4!C C 2 2 4 5 3!C C

Câu 13: Cho hàm số y = sin2x + tanx xét tính chẵn, lẻ của hàm số ta được hàm số là:

A. Chẵn B. Không chẵn, không lẻ C. Lẻ D. Vừa chẵn, vừa lẻ

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 14: Biết M(1;-2) là ảnh của N qua liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số (-3) và phép quay tâm O góc 900. Tọa độ của N là

A. B. C. D. 2 1 ; 3 3       

2 1 ; 3 3        

2 1 ; 3 3      

2 1 ; 3 3        Câu 15: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.

Câu 16: Phương trình có nghiệm là: A. B. C. D.

Câu 17: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh là:

A. 455 B. 45 C. 78 D. 1320 Câu 18: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A. B.

C. D.

Câu 19: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. 2 20

2 20

x k

x k

 

 

      

5 5

5 5

k x

k x

 

 

      

D. 20 2

20 2

k x

k x

 

 

      

2 5

2 5

x k

x k

 

 

       Câu 20: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh:

A. 508 B. 805 C. 85 D. 58 Câu 21: Theo thống kê trung bình cứ 1.000 người dân ở độ tuổi 40 thì sau 1 năm có 996 người còn sống. Một

công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm 1 năm cho những người ở độ tuổi này với giá 1,5 triệu đồng, nếu

người mua bảo hiểm chết thì số tiền bồi thường là 300 triệu đồng. Giả sử công ty bán được 40.000 hợp đồng

bảo hiểm loại này (mỗi hợp đồng ứng với 1 người mua bảo hiểm) trong 1 năm. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu ? A. 15 tỉ đồng B. 1,5 tỉ đồng C. 12 tỉ đồng D. 1,2 tỉ đồng

Câu 22: Phương trình có tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;) bằng: 3 sin(2 ) sin( ) 4 4 x x     

A. B. C. D. 3

2

4 

2  7

2

Câu 23: Một hộp đựng 10 quả cầu: gồm 2 quả đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu. Xác suất chọn được 1 quả đỏ, 1 quả vàng và 2 quả xanh là:

A. 0,1097 B. 0,1793 C. 0, 0973 D. 0,2857 Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số :

A. B.

C. D.

Câu 25: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo