Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết môn Đại số 11 - Đề 3
QR

Kiểm tra 1 tiết môn Đại số 11 - Đề 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 (HKI) NĂM :2015 - 2016

Môn:Đại số – Lớp 11

CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ CÁC CHỦ ĐỀ CHÍNH

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TỔNG SỐ

Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

1

2.0

1

2.0 Xét tính chẵn lẽ của hàm số lượng giác

0.5

1.0

0.5

1.0

1

2.0 Giải PT lượng giác 1

2.0

1

2.0

1

2.0

3

6.0 TỔNG SỐ 2.5

5.0

1.5

3.0

1

2.0

5

10.0

ThuVienDeThi.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC Môn : Đại Số – Lớp 11 Thời gian:45 phút ĐỀ 1

Câu 1: (2đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau : 3 tan 3 4 y x          Câu 2: (2đ) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 2 ( ) 3cos2 tan 2 f x x x   Câu 3: (6đ) Giải các phương trình sau:

a/ b/ c/ 2 cos2 1 0 x  2 2sin sin 1 0 2 2 x x   3sin 2 cos2 1 x x  

Hết !

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC Môn : Đại Số – Lớp 11 Thời gian:45 phút ĐỀ 2

Câu 1: (2đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau : cot 2 6 y x          Câu 2: (2đ) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 3 ( ) cot 2 2sin3 f x x x   Câu 3: (6đ) Giải các phương trình sau:

a/ b/ c/ 2sin3 3 0 x   2 3cos 2 5cos2 2 0 x x    sin 3 cos 1 3 3 x x  

Hết !

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 MÔN ĐẠI SỐ 11 CÂU NỘI DUNG + ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau: 3 tan 3 4 y x         

2,0

Hàm số xác định khi 3 cos 3 0 4 x         

0,5

3 3 4 2 x k        0,5

3 3 2 4 x k        , 12 3 x k k      A 0,5

Vậy TXĐ : \ , 12 3 D k k            A A 0,5

2 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 2 ( ) 3cos2 tan 2 f x x x   2,0

Hàm số xác định khi 2 2 4 2 x k x k         

TXĐ : \ , 4 2 D k k            A A 0,5

- x D x D    0,25 Ta có: 2 ( ) 3cos( 2 ) tan ( 2 ) f x x x      0,25

2 3cos2 tan 2 x x   0,25 ( ) f x  0,25 Vậy hàm số là hàm số chẵn 2 ( ) 3cos2 tan 2 f x x x   0,5 2 Giải các phương trình sau: 6,0 a (1) 2 cos2 1 0 x  2,0 1 3 cos2 cos 4 2 x     0,5

3 2 2 4

3 2 2 4

x k

x k

 

 

    

   

0,5

3

8 ( ) 3

8

x k

k x k

 

 

        

A

0,5

Vậy PT có các nghiệm: và , 3

8 x k     3

8 x k     ( ) k A 0,5

b (2) 2 2sin sin 1 0 2 2 x x   2,0

Đặt , đk : sin 2

x t  1 t  0,25

Pt (2) trở thành : 2 2 1 0 t t  0,25

ThuVienDeThi.com

ˆ 1 ( ) 1 ˆ ( ) 2

t nhan

t nhan

    

0,25

+ Với 1 sin 1 2 4 , 2 2 2 x x t k x k k            A 0,5

+ Với

2 4 2 6 1 1 3 sin sin ( ) 7 2 2 2 6 2 4 2 6 3

x k x k x t k x k x k

    

    

                                       

A

0,5

Vậy PT có các nghiệm: và ; 4 x k     4 3 x k     7 4 3 x k     0,25

c (3) 3sin 2 cos2 1 x x   2,0

Chia 2 vế của PT (3) cho ta được pt: 

2 2 3 1 2   0,25

3 1 1 sin 2 cos2 2 2 2 x x   0,25

1 cos .sin 2 sin .cos2 6 6 2 x x      0,25

1 sin 2 6 2 x          

0,25

sin 2 sin 6 6 x                  

0,25

2 2 6 6

2 2 6 6

x k

x k

  

   

                   

0,25

6 (k )

2

x k

x k

 

 

        

A

0,25

Vậy PT có các nghiệm: và , 6 x k     2 x k     k A 0,25

10,0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo