
Trần Sĩ Tùng Đại số 11
Trang 71
CHƯƠNG V ĐẠO HÀM
1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 (a; b):
= (x = x – x0, y = f(x0 + x) – f(x0)) x x
f x f x f x x x 0
0 0
0
( ) ( ) '( ) lim
x
y x 0 lim
Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó. 2. Ý nghĩa của đạo hàm
Ý nghĩa hình học: + f (x0) là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại . M x f x 0 0 ; ( )
+ Khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại là: M x y 0 0 ;
y – y0 = f (x0).(x – x0) Ý nghĩa vật lí: + Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = s(t) tại thời điểm t0 là v(t0) = s(t0). + Cường độ tức thời của điện lượng Q = Q(t) tại thời điểm t0 là I(t0) = Q(t0). 3. Qui tắc tính đạo hàm
(C) = 0 (x) = 1 (xn) = n.xn–1 n N n 1 x
x
1
2
(v 0) u v u v ( ) uv u v v u ( ) u u v v u v v2
ku ku ( ) v v v2 1 Đạo hàm của hàm số hợp: Nếu u = g(x) có đạo hàm tại x là ux và hàm số y = f(u) có đạo hàm tại u là yu thì hàm số hợp y = f(g(x) có đạo hàm tại x là: x u x y y u.
4. Đạo hàm của hàm số lượng giác
; (với ) x
x x 0
sin lim 1
x x
u x u x 0
sin ( ) lim 1 ( )
x x u x
0 lim ( ) 0
(sinx) = cosx (cosx) = – sinx x
x 2 1 tan
cos x
x 2 1 cot
sin
5. Vi phân
dy df x f x x ( ) ( ). f x x f x f x x 0 0 0 ( ) ( ) ( ).
6. Đạo hàm cấp cao
; ; (n N, n 4) f x f x ''( ) '( ) f x f x '''( ) ''( ) n n f x f x ( ) ( 1) ( ) ( ) Ý nghĩa cơ học:
Gia tốc tức thời của chuyển động s = f(t) tại thời điểm t0 là a(t0) = f(t0).
ThuVienDeThi.com
Đại số 11 Trần Sĩ Tùng
Trang 72
VẤN ĐỀ 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa Để tính đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0 bằng định nghĩa ta thực hiện các bước: B1: Giả sử x là số gia của đối số tại x0. Tính y = f(x0 + x) – f(x0).
B2: Tính . x
y x 0 lim
Baøi 1: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm được chỉ ra:
a) tại b) tại x0 = –3 y f x x x 2 ( ) 2 2 x0 1 y f x x ( ) 3 2
c) tại x0 = 2 d) tại x0 = x y f x x 2 1 ( ) 1 y f x x ( ) sin 6
e) tại x0 = 1 f) tại x0 = 0 y f x x 3 ( ) x x y f x x
2 1 ( ) 1 Baøi 2: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) f x x x 2 ( ) 3 1 f x x x 3 ( ) 2 f x x x ( ) 1, ( 1)
d) e) f) f x x
1 ( ) 2 3 f x x ( ) sin f x x 1 ( ) cos
VẤN ĐỀ 2: Tính đạo hàm bằng công thức Để tính đạo hàm của hàm số y = f(x) bằng công thức ta sử dụng các qui tắc tính đạo hàm.
Chú ý qui tắc tính đạo hàm của hàm số hợp.
Baøi 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) y x x x 4 3 1 2 2 5 3 y x x x x2
3 2 . 3 y x x 3 2 ( 2)(1 )
d) e) f) y x x x 2 2 2 ( 1)( 4)( 9) y x x x 2 ( 3 )(2 ) y x
x
1 1 1
g) h) i) y x
3 2 1
x y x 2 1 1 3
x x y
x x
2
2 1
1
k) l) m) x x y x
2 3 3 1
x x y x
2 2 4 1 3
x y
x x
2
2
2
2 3
Baøi 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) y x x 2 4 ( 1) y x2 5 (1 2 ) 3 2 11 ( 2 1) y x x
d) e) f) 2 5 ( 2 ) y x x y x
4 2 3 2 y
x x 2 2 1
( 2 5)
g) h) i) x y
x
2
3 ( 1)
( 1)
x y x
3 2 1 1
3
2 3 2 y x
Baøi 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) y x x 2 2 5 2 y x x 3 2 y x x
d) e) f) y x x2 ( 2) 3 y x 3 ( 2) y x
3 1 1 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.