Quảng cáo
Các công thức lượng giác thường gặp
QR

Các công thức lượng giác thường gặp

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trịnh Thị Hồng Hạnh

Học để ngày mai lập nghiệp!

Các công thức lượng giác thường gặp 1. Công thức cộng:

 cos(x+y)=cosx.cosy-sinx.siny ; c, cos(x-y)=cosx.cosy+sinx.siny  sin(x+y)=sinx.cosy+cosx.siny ; d, sin(x-y)=sinx.cosy-cosx.siny

 ; f, 2 2 tan tan 2 1 tan

x x x   tan tan tan( ) 1 tan .tan

x y x y x y    

2. Công thức nhân đôi:

 sin2x=2sinx.cosx  cos2x=cos2x-sin2x=2cos2x-1=1-2sin2x

 2 2tan tan 2 1 tan

x x x   3. Công thức nhân ba:

 sin3x=3sinx-4sin3x  cos3x=4cos3x-3cosx

2

2 (3 tan ).tan tan3 1 3tan

x x x x    4. Công thức biến đổi tích thành tổng:

 ;   1 cos .cos cos( ) cos( ) 2 x y x y x y       1 sin .cos sin( ) sin( ) 2 x y x y x y    

 ;   1 sin .sin cos( ) cos( ) 2 x y x y x y       1 cos .sin sin( ) sin( ) 2 x y x y x y    

5. Công thức biến đổi tổng thành tích:

 ; cos cos 2cos cos 2 2 x y x y x y     cos cos 2sin sin 2 2 x y x y x y    

 ; sin sin 2sin cos 2 2 x y x y x y     sin sin 2cos sin 2 2 x y x y x y    

6. Công thức hạ bậc:

 ; 2 1 cos2 sin 2

x x   2 1 cos2 cos 2

x x  

 ; 3 3sin sin3 sin 4 x x x   3 3cos cos3 cos 4 x x x  

7. Công thức tính sinx, cosx, tanx theo : Nếu đặt t= , ta được: tan 2

x tan 2

x

 ; ; 2 2 sin 1

t x t  

2

2 1 cos 1

t x t   2 2 tan 1

t x t  

ThuVienDeThi.com

Trịnh Thị Hồng Hạnh

Học để ngày mai lập nghiệp!

Phương trình lượng giác Dạng 1: Phương trình lượng giác cơ bản 1. Nhận dạng và phương pháp giải:

2 sin sin ( , 1 1) 2

x k x m k Z m x k

  

  

            

2 cos cos ( , 1 1) 2

x k x m k Z m x k

  

 

          

 tan tan ( , ) 2 x m x k x k k Z             

 cot cot ( , ) x m x k x k k Z            * Học thuộc lòng:

,sin 0 ,

,sin 1 2 , 2

,sin 1 2 , 2

,cos 0 , 2 ,cos 1 2 , ,cos 1 2 ,

x x k k Z

x x k k Z

x x k k Z

x x k k Z

x x k k Z x x k k Z

  

 

 

  

    

     

    

     

          2. Các ví dụ: Giải các phương trình lượng giác sau:

1 1 sin ; 2 2sin 3 2

1 4 3 cos2 ; 4 cos(3 1) 2 3 5 tan 1; 6 cot(2 1) 0

7 sin(2 ) sin( ); 8 cos(4 ) cos( ) 4 2 3 6

9 sin3 cos2 ; 10 cos(2 ) sin( ) 0 4 4 1 1 11 cos 3sin ; 12 cot( ) ; 13 sin 2 4 3 3

14 sin(2 ) sin(3 4

x x

x x

x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x

   

 

 

 

  

  

     

    

   

   ) 0; 15 tan( (cos sin )) 1 3 4 x x    

ThuVienDeThi.com

Trịnh Thị Hồng Hạnh

Học để ngày mai lập nghiệp!

3. Bài tập:

3 1 sin 2 2 2sin(5 3) 4

2 3 cos 2 2 4 2 cos(7 1) 1 5 tan 4 1 6 3cot(2 3) 1

7 sin(4 ) sin( 2 ) 6 3 1 8 cos( ) cos( ) 2 2 4 3 9 sin cos(4 ) 2 3

10 cos(3 ) sin( ) 0 6 12 11 3 cos sin 1 12 cot( ) 1 6 3

1 13 sin(3 6) 4

14

x

x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

 

 

 

 



   

 

   

   

 

    

 

 

2 sin( ) sin(5 ) 0 3 12 6

15 cot( (cos sin )) 1 4

x x

x x

 

   

 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo