
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ 01
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số
1
sin 1 y
x
Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin 1 4 x
Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 0 3 cot 3 10 3 x
b) 0 2 sin 5 cos 6 2 x x
c) 2sin 2 2cos2 2 x x
d) 2 2 cos 2 cos 2 sin 2 2 sin 2 2 2 x x x x Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
(Dh B 2011) sin 2 cos sin cos os2 sin cos x x x x c x x x
ĐỀ 02
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số 2sin 1 cos 1 x y x
Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 4cos 5 y x
Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 0 2sin 45 2 x
b)cos2 3cos 2 0 x x c) 3sin2 cos2 2 x x
d) 2 2 4sin 2sin2 2cos 1 x x x Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
2sin (1 cos2 ) 1 2cos sin2 x x x x
ĐỀ 03
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số y =
1 tan 1 x
Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 cos 1 3 y x Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
a)cos(2x + 250) = 2 2
ThuVienDeThi.com
b) 0 2 - 2cosx 2cos2x
c) 2 sin cos 3 x x
d) 2 cos cos sin sin 6 2 2 x x x x Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
2 2 3 4sin 3 cos2 1 2cos ( ) 2 4 x x x
ĐỀ 04
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số
sin cos( ) x y x Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 2sin 1 4 x
Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
a)cot(45o - x) = 3
3
b)
2 24 sin 14cos 21 0 x x
c)cosx – 3sin 2cos 3 x x
d) x x x 2 cos 2 sin 2 2 sin 2 Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
2) 1 sin cos sin 2 os2 0 x x x c x ĐỀ 05
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số cot 3 y x
Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sin2 cos2 x x Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
a)cos(3x - 15o) = cos150o
b)
2 sin 2cos 1 3 3 x x
c) sin8 cos6 3 sin6 cos8 x x x x
e) 2 1 cos 2 cos sin 4 sin 3 2 2 x x x x
Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
2 2 1 sin cos 1 os sin 1 sin 2 x x c x x x
ThuVienDeThi.com
Baøi 1. Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:
a) b) c) 2 sin 1 x y x
2 sin y x
d) e) f) 2 1 cos y x 1
sin 1 y
x
tan 6 y x
g) h) i)
Baøi 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) b) c) sin y x
d) e) f) 2 4sin 4sin 3 y x x 2 cos 2sin 2 y x x 4 2 sin 2cos 1 y x x
g) y = sinx + cosx h) i) y = sin 3 cos 3 x x
7) 8) 9) 1 sin 3 1 2 x 0 2 cos 15 2 x 3 sin 2 3 2 x
10) 11) 12) 1 cos 2 6 2 x
tan 2 1 3 x
13) 14) 15) tan 3 1 6 x
cot 2 1 3 x
a) b) sin(3x - 2) = -1 c) 2
3 6 3 sin x 1 5 2 cos 2 x
d) e) tan(2x + 3) = f) 3 tan
g) sin3x - cos2x = 0 h) i) x x 3 cos 3 2 sin 0 4 3 cos 6 5 3 sin x x
Baøi 1. Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4) 2 tan 1 3 tan 3 0 x x
5) 6) 2 4sin 2 3 1 sin 3 0 x x 3 4cos 3 2 sin2 8cos x x x 7) tan2x + cot2x = 2 8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0
a) là phương trình bậc hai đối với . 2 2sin sin 3 0 x x sin x
b) là phương trình bậc hai đối với . 2 3 1 0 cos x cosx os2 c x
c) là phương trình bậc hai đối với . 2 2tan tan 3 0 x x tan x d) là phương trình bậc hai đối với . cot3x Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về phương trình bậc hai theo t giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện nếu đặt t bằng sin hoặc cos). 1 1 t Bài tập đề nghị: Giải các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.