
Trần Sĩ Tùng Hình học 11
1
CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG I. Phép tịnh tiến
: M M v T ' MM v
(M) = M, (N) = N v T v T ' ' M N MN
: M(x; y) M(x; y). Khi đó: v T ' ' x x a y y b II. Phép đối xứng trục
Đd: M M (M0 là hình chiếu của M trên d) 0 0 ' M M M M
Đd(M) = M Đd(M) = M Đd(M) = M, Đd(N) = N MN = MN
ĐOx: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x x y y
ĐOy: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x x y y III. Phép đối xứng tâm
ĐI: M M ' IM IM
ĐI(M) = M ĐI(M) = M ĐI(M) = M, ĐI(N) = N ' ' M N MN
Cho I(a; b). ĐI: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' 2 ' 2 x a x y b y
Đặc biệt: ĐO: M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x x y y IV. Phép quay
Q(I,): M M ' ( ; ') IM IM IM IM Q(I,)(M) = M, Q(I,)(N) = N MN = MN
Q(I,)(d) = d. Khi đó: A
0 2 , '
2
nếu d d
nếu
Q(O,900): M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x y y x
Q(O,–900): M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' ' x y y x V. Phép vị tự
V(I,k): M M (k 0) ' . IM k IM
V(I,k)(M) = M, V(I,k)(N) = N ' ' . M N k MN
Cho I(a; b). V(I,k): M(x; y) M(x; y). Khi đó: ' (1 ) ' (1 ) x kx k a y ky k b Chú ý: Nếu phép dời hình (phép đồng dạng) biến ABC thành ABC thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC.
ThuVienDeThi.com
Hình học 11 Trần Sĩ Tùng
2
I. PHÉP TỊNH TIẾN
1. Cho hai điểm cố định B, C trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó. Tìm quĩ tích trực tâm H của ABC. HD: Vẽ đường kính BB. Xét phép tịnh tiến theo . Quĩ tích điểm H là đường tròn ' v B C
(O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó. 2. Cho đường tròn (O; R), đường kính AB cố định và đường kính CD thay đổi. Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B cắt AC tại E, AD tại F. Tìm tập hợp trực tâm các tam giác CEF và DEF. HD: Gọi H là trực tâm CEF, K là trực tâm DEF. Xét phép tịnh tiến theo vectơ . v BA
Tập hợp các điểm H vàK là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó (trừ hai điểm A và A' với ). ' AA BA
3. Cho tứ giác lồi ABCD và một điểm M được xác định bởi và . AB DM A A CBM CDM
Chứng minh: . A A ACD BCM HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ . AB
4. Cho tứ giác ABCD có = 600, = 1500, = 900, AB = , CD = 12. Tính độ dài AA AB AD 6 3 các cạnh AD và BC.
HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ . BC = 6, AD = . BA
6 3 5. Cho ABC. Dựng hình vuông BCDE về phía ngoài tam giác. Từ D và E lần lượt dựng các đường vuông góc với AB, AC. Chứng minh rằng hai đường vuông góc đó với đường cao AH của ABC đồng qui. HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ , ABC AED. BE
6. Tìm ảnh của các điểm A(0; 2), B(1; 3), C(–3; 4) qua phép tịnh tiến trong các trường v T
hợp sau: a) = (1; 1) b) = (2; 1) c) = (–2; 1) d) = (3; –2) v v v v
e) = (0; 0) f) = (–3; 2) v v
7. Cho điểm A(1; 4). Tìm toạ độ điểm B sao cho trong các trường hợp sau: ( ) v A T B
a) b) = (2; 1) c) = (–2; 1) d) = (3; –2) 2; 3 v
v v v
e) = (0; 0) f) = (–3; 2) v v
8. Tìm toạ độ vectơ sao cho trong các trường hợp sau: v / v T M M
a) M(10; 1), M’(3; 8) b) M(5; 2), M(4; 3) c) M(–1; 2), M(4; 5) d) M(0; 0), M(–3; 4) c) M(5; –2), M(2; 6) f) M(2; 3), M(4; –5) 9. Trong mpOxy, cho đường thẳng (d) : 2x y + 5 = 0. Tìm phương trình của đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo trong các trường hợp sau: v
a) b) = (2; 1) c) = (–2; 1) d) = (3; –2) 4; 3 v
v v v
10. Trong mpOxy, cho đường tròn (C): . Tìm phương trình của đường 2 2 1 2 4 x y
tròn (C) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo trong các trường hợp sau: v
a) b) = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.