
Gv: Nguyễn Văn Đại Tel : 0168.909.1065 -0944.906.248 1
ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 11 I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A – GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Dãy số có giới hạn 0
1. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0? A. 1
n B. 1
n
C. 2 1 n
n
D. cosn
n
2. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0? A. 5
3
n
B. 1
3
n
C. 5 3
n
D. 4 3
n
3. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0? A. 0,909
n B. 1,012
n C. 1,013
n D. 1,901
n
4. Dãy số nào sau đây không có giới hạn? A. 0,99
n B. 1
n C. 0,99
n D. 0,89
n
5. Gọi 1 lim 4
n L n
. Khi đó L bằng A. 1 5 B. 1 4 C. – 1 D. 0
6. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0? A. 1
2n B. 1
n
C. 4
3
n
D. 1
n
n
Dãy số có giới giạn hữu hạn
7. Cho 1 4
5 n
n u n . Khi đó un bằng A. 3
5 B. 3 5 C. 4
5 D. 4 5
8. Cho 2 5 5
n n
n n u . Khi đó limun bằng A. 0 B. 1 C. 2
5 D. 7
5
9. Gọi cos2 lim 9 n L n thì L bằng số nào sau đây? A. 0 B. 3 C. 3 D. 9
10. Tổng của cấp số nhân vô hạn
1 1 1 1 1 , , ,..., ,... 2 4 8 2
n
n
là A. 1 B. 1
3 C. 1 3 D. 2 3
11. Tổng của cấp số nhân vô hạn
1 1 1 1 1 , , ,..., ,... 3 9 27 3
n
n
là A. 1
4 B. 1
2 C. 3
4 D. 4
12. Tổng của cấp số nhân vô hạn
1
1 1 1 1 1 , , ,..., ,... 2 6 18 2.3
n
n
là A. 8
3 B. 3
4 C. 2
3 D. 3
8
13. Tổng của cấp số nhân vô hạn:
1
1 1 1 1 1 1, , , ,..., ,... 2 4 8 2
n
n
là A. 2 3 B. 2
3 C. 3
2 D. 2
Dãy số có giới hạn vô cực 14. Kết quả 3 lim 5 3 L n n là A. B. – 4 C. – 6 D.
15. Biết 2 lim 3 5 3 L n n thì L bằng A. B. 3 C. 5 D.
16. 3 2 lim 3 2 5 n n bằng A. B. – 6 C. – 3 D.
17. 2
3 lim 4 2 1 n n bằng A. B. 3 4 C. – 1 D. 0
18. 4
2 lim 5 2 1 n n bằng A. 2
5 B. 1
2 C. 0 D.
19.
3
4 3 2 1 lim 4 2 1 n n n n bằng A. 0 B. C. 3
4 D. 2
7
20.
4
4 2 2 2 lim 4 2 5 n n n n
bằng A. 0 B. C. 1
2 D. 3
11
ThuVienDeThi.com
Gv: Nguyễn Văn Đại Tel : 0168.909.1065 -0944.906.248 2
21.
2 4
4 5 3 lim 4 2 1 n n n n
bằng A. 3 4 B. 0 C. 5
4 D. 3
4
22.
3
2 2 3 lim 4 2 1 n n n n
bằng A. 3
4 B. 5
7 C. 0 D.
23. Dãy số nào sau đây có giới hạn là ? A. 2 3 3 nu n n B. 2 3 4 nu n n C. 2 4 3 nu n n D. 3 4 3 nu n n 24. Dãy số nào sau đây có giới hạn là - ∞? A. 4 3 3 nu n n B. 3 4 3 2 nu n n C. 2 3 nu n n D. 2 3 4 nu n n
25.
2 4 5 4 lim 2 1 n n n bằng A. 0 B. 1 C. 2 D.
26. Kết quả lim 10 n n là A. +∞ B. 10 C. 10 D. 0
27. Kết quả
2
2 3 2 4 lim 4 5 3 n n n n
là A. 0 B. 1 C. 3
4 D. 4 3
28. Nếu lim nu L thì lim 9 nu bằng A. L + 9 B. L + 3 C. 9 L D. 3 L
29. Nếu lim nu L thì
3
1 lim
8 nu
bằng bao nhiêu?
A. 1
8 L
B. 1
8 L
C. 3
1
2 L
D.
3
1
8 L
30. 2 3 lim
2 5 n n
bằng A. 5
7 B. 5
2 C. 1 D.
31.
4
4 10 lim10 2 n
n
bằng bao nhiêu? A. B. 10000 C. 5000 D. 1
32. 2 1 2 3 ... lim 2
n n bằng bao nhiêu? A. 0 B. 1
4 C. 1
2 D.
33.
3 3 lim 6 2 n n n
bằng A. 1
6 B. 1
4 C.
3 2
6 D. 0
34. 2 2 lim 1 3 n n n bằng bao nhiêu? A. +∞ B. 4 C. 2 D. – 1
35. sin 2 lim 5 n n n
bằng số nào sau đây? A. 2
5 B. 1
5 C. 0 D. 1
36. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A.
2
2 2 5 3 n
n n u n n
B. 2 1 2 5 3
n n n
C.
2
2 1 2 5 3
n n n
D.
2
2 2 5 3 n
n u n n
37. Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞?
A.
2
2 2 5 5 n
n n u n n
B. 2 1 2 5 5
n n n
C.
2 1 5 5 n
n u n
D.
2
3 2 5 5 n
n u n n
38. Dãy số nào sau đây có giới hạn +∞?
A.
2
2 9 7 n
n n u n n B. 2007 2008
1 n
n u n
C. 2 2008 2007 nu n n D. 2 1 nu n
39. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng – 1?
A.
2
3 2 3 lim 2 4 n
n
B.
2
2 2 3 lim 2 1 n
n
C.
2
3 2 2 3 lim 2 2 n n n D.
3
2 2 3 lim 2 1 n
n
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.