
1
BÍ KÍP ÔN THI QUỐC GIA MÔN TOÁN
GV Ñoaøn Quoác Ñoâng ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH I.Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
2 2 2 3 3 2 2 3
2 2 2 3 3 2 2 3
2 2 3 3 2 2
3 3 2 2
1. ( ) 2 4. ( ) 3 3
2. ( ) 2 5. ( ) 3 3
3. ( )( ) 6. ( )( )
7. ( )( )
a b a ab b a b a a b ab b
a b a b a b a b a b a ab b
a b a b a ab b
II.Phương trình bậc hai: 2 0( 0) ax bx c a
1.Công thức nghiệm của phương trình bậc hai: 2 4 b ac
: Phương trình vô nghiệm. 0
: Phương trình có nghiệm kép: 0 1 2 2
b x x a : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: 0
; 1 2 b x a
2 2 b x a 2.Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai:
Nếu “b chẵn” (ví dụ ) ta dùng công thức 4;2 3;2 ; 2( 1);... b m m nghiệm thu gọn.
2 ' 'b ac ' 2 b b
: Phương trình vô nghiệm. ' 0
: Phương trình có nghiệm kép: ' 0 1 2
'b x x a : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: ' 0
; 1
' ' b x a
1
' ' b x a
Chú ý: với là hai nghiệm 2
1 2 0 ( )( ) ax bx c a x x x x 1 2 , x x
của phương trình bậc 2: 2 0 ax bx c
3.Định lí Viet: Nếu phương trình bậc 2 có 2 nghiệm 2 0 ax bx c
thì: 1 2 , x x
“Tổng bà, tích ca”
1 2
1 2 .
b S x x a c P x x a 4.Các trường hợp đặc biệt của phương trình bậc 2:
Nếu thì phương trình có nghiệm: 0 a b c
1
2
1 x
c x a
Nếu thì phương trình có nghiệm: 0 a b c
1
2
1 x
c x a
5.Dấu của nghiệm số: 2 0( 0) ax bx c a
Phương trình có 2 nghiệm trái dấu 1 2 0 x x 0 P
Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt 1 2 0 x x
0
0
0
P
S
Phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt 1 2 0 x x
0
0
0
P
S
III.Dấu của đa thức:
1.Dấu của nhị thức bậc nhất: ( ) ( 0) f x ax b a x
b
a
ax b trái dấu a 0 cùng dấu a
“Phải cùng, trái trái”
2.Dấu của tam thức bậc hai: 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a
0 x ( ) f x cùng dấu a
0 x 2
b
a
( ) f x cùng dấu a 0 cùng dấu a
0 x 1x 2x
( ) f x cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a
“Trong trái, ngoài cùng” 3.Dấu của đa thức bậc 3: Bắt đầu từ ô bên phải cùng dấu với hệ số a của số mũ cao nhất, qua nghiệm đơn đổi dấu, qua nghiệm kép không đổi dấu. IV.Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên . R
Cho tam thức bậc hai: 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a
0 ( ) 0
0
a f x x R
0 ( ) 0
0
a f x x R
0 ( ) 0
0
a f x x R
0 ( ) 0
0
a f x x R
V.Phương trình và bất phương trình chứa trị tuyệt đối
1.Phương trình :
, 0
, 0
A khi A A
A khi A
0
0
A
A B A B
A
A B
0 B
A B A B
A B
A B A B
A B
2.Bất phương trình:
A B A B
A B
A B A B
A B
A B A B
A B
A B A B
A B
2 2 2 2 0 A B A B A B ( )( ) 0 A B A B
2 2 2 2 0 A B A B A B
VI.Phương trình và bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai
1.Phương trình:
2 0 B A B
A B
0( 0) A B A B
A B
2.Bất phương trình:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.