Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 môn thi Toán 11
QR

Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 môn thi Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KSCL GIỮA KỲ 1 Môn thi: TOÁN 11

0001: Tập xác định của hàm số là: x x y cos 1

1 sin 2

 

A. B. C. D.  2 k x   k x    k x  2   2 2 k x  

0002: Điều kiện để phương trình có nghiệm là: 5 cos 3 sin   x x m

A. B. C. D. 

 

4

4 m m 4 4    m 34  m 4  m

0003: Nghiệm của phương trình là: 0 cos  x

A. B. C. D.   k x  2  2 k x   k x    2 2 k x  

0004: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. B. C. D. sin 2 x  2 1 sin  x 2 1 cos   x 3 tan  x

0005: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. B.   b a b a b a sin cos cos sin sin      sin sin cos cos sin a b a b a b   

C. D.   b a b a b a cos cos sin sin sin      b a b a b a cos cos sin sin sin   

0006: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = là 3 1 sin3 4 4 x 

A. 1 B. C. D. 1 4

3 4

1 2

0007: Giá trị bé nhất của biểu thức B = là 2 sin sin 3 x x         

A. -1 B. C. - D. -2 3 2

3 2

0008: Phương trình có nghiệm : 2 2 sin 2 cos 3 1 x x  

A. B. C. D. π π 5 x k x k    2π

5 x k  π π x k   2π x k 

0009: Phương trình có nghiệm: sin cos 2 sin5 x x x  

A. B. π π π π 16 2 8 3 x k x k      π π π π 12 2 24 3 x k x k     

C. D. π π π π 4 2 6 3 x k x k      π π π π 18 2 9 3 x k x k     

0010: Tập xác định D của hàm số là: sin3 1 y x  

A. B. C. D. A   2;     0;2   arcsin( 2);  

0011: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên Khi , M m 3cos5 sin5 2 y x x    . A

đó bằng M m  A. 4 B. 3 C. 2 D. 5

0012: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

A. và B. và C. và D. và π π  π 2

3π

2

π 4  3π

4

3π

4

3π

4 

ThuVienDeThi.com

0013: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

A. B. C. D. 2 cos sin y x x   cos sin y x x   sin y x  sin .cos y x x 

0014: Với thì nghiệm của phương trình là: 0 0 120 90 x      0 2 sin 2 15 2 x  

A. ; ; B. ; 0 30 x  0 75 x  0 105 x  0 30 x  0 105 x  C. ; ; D. ; ; 0 60 x  0 90 x  0 105 x  0 30 x  0 45 x  0 75 x 

0015: Phương trình có nghiệm: 2 2 2 3 sin sin 2 sin 3 2 x x x   

A. B. π π π π 8 4 3 x k x k      π π π π 12 2 24 3 x k x k     

C. D. π π π π 4 2 6 3 x k x k      π π π π 6 2 9 3 x k x k     

0016: Phöông trình coù nghieäm laø: sin 2 .cos2 .cos4 0 x x x 

A. B. C. D. π 8 k π 2 k π 4 k π k

0017: Trong caùc haøm soá sau ñaây, haøm naøo có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A. B. C. D. cos y x  sin y x  t anx y  cot y x 

0018: Giá trị bé nhất của hàm số là 3sin cos 2 cos 2 x x y x    

A. B. C. - D. 1 3  3 2

3 2 3 1 

0019: Nghiệm của phương trình là: 2 2sin 7sin 4 0 x x   

A. B. π 5π 2π 2π 6 6 x k x k       2 k x 

C. D.  k x    2 2 k x  

0020: Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại: 2cos 5 3 y x          

A. B. C. D. Không tồn tại x 4 2 , 3 x k k Z      2 , 3 x k k Z      5 , 6 x k k Z     

0021: là kí hiệu của : 2 5 A A. Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử B. Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử C. Số các hoán vị của 5 phần tử D. Một đáp án khác 0022: bằng giá trị nào dưới đây : 5P A. 120 B. 100 C. 150 D. 200

0023: bằng giá trị nào dưới đây : 3 5 A A. 60 B. 20 C. 40 D. 80

0024: bằng giá trị nào dưới đây : 3 5 C A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 0025: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:

A. 24 B. 20 C. 30 D. 36 0026: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:

A. 256 B. 100 C. 150 D. 200 0027: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:

A. 32 B. 64 C. 96 D. 100

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo