Quảng cáo
Đề thi kết thúc học phần tên học phần Toán 11 - Mã đề thi 209
QR

Đề thi kết thúc học phần tên học phần Toán 11 - Mã đề thi 209

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 209

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:

Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Giá trị bé nhất của biểu thức B = là 2 sin sin 3 x x         

A. - B. -2 C. D. -1 3 2

3 2

Câu 2: Phương trình có nghiệm: 2 2 2 3 sin sin 2 sin 3 2 x x x   

A. B. π π π π 12 2 24 3 x k x k      π π π π 6 2 9 3 x k x k     

C. D. π π π π 4 2 6 3 x k x k      π π π π 8 4 3 x k x k     

Câu 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau:

A. 24 B. 20 C. 30 D. 36

Câu 4: Với thì nghiệm của phương trình là: 0 0 120 90 x      0 2 sin 2 15 2 x  

A. ; ; B. ; ; 0 30 x  0 75 x  0 105 x  0 60 x  0 90 x  0 105 x  C. ; D. ; ; 0 30 x  0 105 x  0 30 x  0 45 x  0 75 x  Câu 5: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?

A. 32 B. 12 C. 120 D. 22 Câu 6: bằng giá trị nào dưới đây : 5P A. 120 B. 100 C. 150 D. 200 Câu 7: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. B. C. D. 2 1 cos   x 2 1 sin  x 3 tan  x sin 2 x 

Câu 8: là kí hiệu của : 2 5 A A. Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử B. Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử C. Số các hoán vị của 5 phần tử D. Một đáp án khác Câu 9: Trong một hộp bi có 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?

A. 2400 B. 1200 C. 15 D. 33

Câu 10: Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại: 2cos 5 3 y x          

A. B. 5 , 6 x k k Z      4 2 , 3 x k k Z     

C. Không tồn tại x D. 2 , 3 x k k Z     

Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:

A. 100 B. 96 C. 32 D. 64

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 209

Câu 12: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.

A. B. C. D. 2

10 2A

2

10 A

2

8 A

1

10 A Câu 13: Trên một giá sách có 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?

A. 21 B. 77 C. 131 D. 33

Câu 14: Cho và đường tròn . Ảnh của qua có phương trình:   2;0 v  

2 2 :( 1) 1 C x y    ' C  C vT

A. B.  

2 2 3 1 x y        2 2 4 1 4 x y    

C. D.     2 2 4 1 4 x y      

2 2 3 4 x y   

Câu 15: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:

A. 36 B. 24 C. 30 D. 20 Câu 16: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , M m

trên Khi đó bằng 3cos5 sin5 2 y x x    . A M m  A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 17: bằng giá trị nào dưới đây : 3 5 C A. 10 B. 20 C. 30 D. 40

Câu 18: Tập xác định D của hàm số là: sin3 1 y x  

A. B. C. D.   2;   A   arcsin( 2);     0;2

Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = là 3 1 sin3 4 4 x 

A. B. C. D. 1 1 2

3 4

1 4

Câu 20: Phương trình có nghiệm : 2 2 sin 2 cos 3 1 x x  

A. B. C. D. π π x k   2π

5 x k  π π 5 x k x k    2π x k 

Câu 21: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

A. B. C. D. π 2 2π k   2 1 π k  3π

2

Câu 22: Nghiệm của phương trình là: 2 2sin 7sin 4 0 x x    A. B.  2 k x   k x 

C. D. π 5π 2π 2π 6 6 x k x k        2 2 k x  

Câu 23: Nghiệm của phương trình là: 0 cos  x

A. B. C. D.  2 k x   k x    k x  2   2 2 k x  

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho và gọi thì có tọa độ là:   4;0 M 0 ( ,90 ) ' ( ) O M Q M  ' M

A. B. C. D.   4;4   0;4   0; 4    4;0 

Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. B.   sin sin cos cos sin a b a b a b      b a b a b a cos cos sin sin sin   

C. D.   b a b a b a sin cos cos sin sin  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo