Quảng cáo
Bài tập chứa tham số Lớp 9
QR

Bài tập chứa tham số Lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Pt,hpt-pt tham số 9 đề thi vào 10 các tỉnh 2016-2017. Biên soạn Thầy Vũ Văn Bảng

BR-VTCâu 1: (2,5 điểm) b/ (1,0 điểm)Giải hệ phương trình: 4 7

3 7

x y

x y

       c/(1,0 điểm)Giải phương trình: x2 + x – 6 = 0

BR-VTCâu 3: (0,5 điểm) c/ Giải phương trình: 4 2 2 ( 1) 1 1 0 x x x   

Hưng YênCâu 1 (1,0 điểm) b/Giải hệ phương trình 3 5

2 3 1

x y

x y

      

HUẾCâu 2: (1,5 điểm) a) Giải phương trình x4 – 2x2 – 8 = 0 THANH HÓACâu 1 (2,0 điểm). 1) Cho phương trình bậc hai: x 2 + 7x - 8 = 0 với các hệ số là a=1; b=7; c= -8

a) Tính tổng: S = a + b + c b) Giải phương trình trên.

2) Giải hệ phương trình 3 2 2 3 4 x y x y       

.

CẦN THƠCâu 1 (3 điểm). 2/(2,5 điểm).Giải các phương trình và hệ phương trình sau trên tập số thực:

a) 3x2 – x – 10 = 0 b/ 9x4 – 16x2 – 25 = 0 c) 2x 3y 7 3x y 5        VĨNH LONGCâu 2: ( 2.5 điểm ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau

a) x2 – 14x + 49 = 0 b) x4 + 8x2 – 9 = 0 c) 3 4

2 1

      

x y

x y TIỀN GIANGBài I. (3,0 điểm) 2/(1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/

4 2 x 5x 4 0    b/ 3x y 7 5x y 9       

3. Cho phương trình

2 x 7x 5 0    . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình, không giải phương trình hãy tính

giá trị của biểu thức

4 4 1 2 1 2 B x .x x .x   TpHCMCâu 1. (2 điểm) Giải các phương trình và phương trình sau:

a) 2x 2 5x 5 0    b) 4 2 4x 5x 9 0    c) 2x 5y 1 3x 2y 8       

d) x(x + 3) = 15 – (3x – 1)

BR-VTCâu 3: (2,5 điểm) a/ (1,0 điểm)Tìm giá trị của tham số m để phương phương trình x2 – mx – 2 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn 1 2 1 2 2 2 4 x x x x   

NGHỆ ANCâu 3. (2,0 điểm) Cho phương trình 2 2 2 9 0(1) x mx m     (m là tham số). a) Giải phương trình (1) khi m = -2. b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 tỏa mãn 2 1 2 1 2 ( ) 12 x x x x    . Hưng YênCâu 3 (1,5 điểm). Cho phương trình x2 – x – m + 2 = 0 (m là tham số).

a) Giải phương trình với m = 3 b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2   1 2 x x  thỏa mãn 2x1 + x2 = 5.

HUẾCâu 4: (2,0 điểm) Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x – 4m – 3 = 0 (1) (với x là ẩn số)

a) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải phương trình (1) khi m = 1 b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để 2 2 1 1 2 2 (x 2mx 4m)(x 2mx 4m) 0      CẦN THƠCâu 4 (1,0 điểm). Cho phương trình x2 – (m +3)x – 2m2 + 3m + 2 = 0 (m là số thực).

Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt sao cho hai nghiệm này lần lượt là giá trị độ dài của hai

cạnh liên tiếp của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 10 . TpHCMCâu 4. (1,5 điểm)Cho phương trình x2 – 2mx + m –2 = 0 (1) (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m. b) Định m để hai nghiệm x1, x2 của phương trình (1) thỏa mãn:

(1 + x1)(2 – x2) + (1 + x2)(2 – x1) = x12 + x22 + 2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo