
25-9-2017
Bài tập Chương 1
Dạng 1: Tìm điều kiện. ( Trong căn cho lớn hơn hoặc bằng 0, Chú ý có phân số)
Bài 1: Tìm x để các căn bậc hai sau có nghĩa
a. 5 x b. 1 0,5 x c. 2 7 x d. 1 1 x
e. 3 4 x f. 1 3 2x g. 3 4 x h. 2 1 x
Bài 2: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa
a. 3 a b. 5a c. 1 2 7 a
d. 4 a e. 3 7 a f. 4 5a
Dạng 2: Rút gọn biểu thức sau ( Chú ý điều kiện)
Bài 3: Rút gọn biểu thức sau.
a. 2 2 5 a a với 0 a b. 2 25 3 a a với 0 a c. 4 2 9 3 a a
d. 6 3 5 4 3 a a với 0 a e.
2 4 2
50 a b f.
2 2
162
ab với 0 a
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau.
a. 2
2 4 3 . ab
a b
với 0, 0 a b b.
3 27 3
48
a
c.
2
2 9 12 4 a a b với 1,5 a và 0 b d. 2 ( ).
( ) ab a b
a b
với 0. a b
Dạng 3: Giải phương trình ( Chú ý điều kiện)
Bài 5: Giải phương trình sau
a. 2 50 0 x b. 3 3 12 27 x
c. 2 3 12 0 x d.
2
20 0 5
x
ThuVienDeThi.com
25-9-2017
Dạng tổng hợp
Bài 5: Cho biểu thức: 1 . 1 1 1
x x x x A
x x
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A. b) Rút gọn A. c) Tìm giá trị lớn nhất của A.
Bài 6: Cho biểu thức: x 1 x 2 x 1 A
x 1 x 1 với x 0,x 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A có giá trị bằng 6.
Bài 7: Cho biểu thức: 2 2 1 1 a a a a P
a a
a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn biểu thức P
c) Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng 2 1 1 2 .
Bài 8:
Cho biểu thức: P = ) 1( 3 4 2
8 x x x
x x
, với x 0
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = P P 1
2 nhận giá
trị nguyên. Bài 9:
Cho biểu thức: P(x) = 2 1. 1 1 1 x x x x x x
, với x 0 và x 1
a) Rút gọn biểu thức P(x). b) Tìm x để: 2x2 + P(x) 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.