.jpg)
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5.
Bài 1.
a) Rút gọn: M = 4 3 2 27 6 75 3 5
b) Với 1 a , cho biểu thức
2 2 2 P = + a -1 : +1 a +1 a -1
Rút gọn biểu thức P, tìm giá trị của a để P = 2.
Bài 2.
a) Tìm m để hai đường thẳng (a): y = 3x + m – 4 và (b): y = - 2x + 6 – m cắt nhau tại một điểm trên trục tung.
b) Giải hệ phương trình: 2 1
2 7
x y
x y
Bài 3.
a) Cho phương trình bậc hai : Cho Parabol (P): 2 y x và đường thẳng (d) 2 y 2x m 9 .
1) Tìm toạ độ các giao điểm của Parabol (P) và đường thẳng (d) khi m = 1.
2) Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung.
b)
Bài 4. Cho đường tròn (O) và điểm A nằm bên ngoài (O). Kẻ 2 tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O) (M, N là các tiếp điểm). Một đường thẳng d đi qua A cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C (AB< AC, d không đi qua tâm O)
a) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp. b) Gọi I là trung điểm của BC. Đường thẳng NI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai T. Chứng minh MT // AC. c) Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau ở K. Chứng minh K thuộc một đường thẳng cố định khi d thay đổi và thỏa mãn điều kiện đề bài.
Bài 5. Giải phương trình: 2 x + 8 x + 3 x 11x + 24 1 5 .
HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG
ThuVienDeThi.com
2
1 2 3 2.3 3 6. 3 .5 3 3 5 A
= 6 3 4 3 3 3 = 5 3
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2
2 a - 1 2 a - 1 P = + : + a +1 a +1 a - 1 a - 1
2 a - 1 2 a - 1 : a +1 a - 1
2 a - 1 a - 1 a +1 2 a - 1
(a - 1)(a + 1) a - 1 (a - 1) a +1 a +1
2 (a - 1) 2 1 4 5 P a a
2 2.1. Vì 3 khác – 2, để hai đường thẳng cắt nhau trên trục tung b = b/ m – 4 = 6 – m
m = 5. Vậy m = 5.
2.2 2 1 (1) 2 7 (2)
x y x y 5y 15 ((1) 2(2)) x 7 2y
y 3 x 1
.
Vậy hệ pt có một nghiệm duy nhất là y 3 x 1
3 a. Với m = 1 ta có (d): y = 2x + 8
Phương trình hoành độ gđiểm của (P) và (d) là: x2 = 2x + 8 <=> x2 – 2x – 8 = 0
Giải ra: x = 4 => y = 16; x = -2 => y = 4
Tọa độ các giao điểm của (P) và (d) là (4 ; 16) và (-2 ; 4)
b.Phương trình hoành độ gđiểm của (d) và (P) là: x2 – 2x + m2 – 9 = 0 (1)
Để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung thì phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu ac < 0 m2 – 9 < 0 (m – 3)(m + 3) < 0
Giải ra có – 3 < m < 3
ThuVienDeThi.com
3
4 Hình vẽ
1.a) Ta có AM ⊥ OM ( AM là tiếp tuyến của đ (O) góc AMO = 90
Và AN⊥ON (AN là tiếp tuyến của đường tròn (O)) góc ANO = 90
Tứ giác AMON có góc AMO + góc ANO = 90+ 90= 180
Tứ giác AMON nội tiếp.
1.b) Xét đường tròn (O) có I là trung điểm của BC (gt) OI ⊥ BC
Năm điểm M, N, I, A, O cùng thuộc một đường tròn. · · AMN AIN .
Mà · · ATN AMN (hệ quả góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Do đó · · AIN MTN , góc AIN và góc MTN đồng vị.Vậy MT // AC.
1.c) Gọi H là giao điểm của OA và MN, AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn AM = AN, AO là phân giác của góc MAN
∆AMN cân ở A, AO là phân giác nên AO cũng là đường caoAO⊥MN
∆MAO cân tại M, MH là đường cao OH.OA = OM2
Tương tự OI.OK = OB2
Mà OM = OB (=R) nên OH.OA = OI.OK
Xét ∆OHK và ∆OIA có: Góc HOK chung,
OH OK OI OA
(vì OH.OA = OI.OK) Do đó ∆OHK ~ ∆OIA (c.g.c) góc OHK = góc OIA = 90
MN ⊥ OA tại H, KH ⊥ OA tại H
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.