
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 9.
Bài 1. Cho biểu thức: x x x
x x x x
x x x x P
2 1 2 2 với . 0; 1 x x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của thức P khi 2 2 3 x
c) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của x để biểu thức P có nghĩa thì biểu thức P
7 chỉ nhận một
giá trị nguyên.
Bài 2. Cho hệ phương trình: 3x - y = 2m - 1
x + 2y = 3m + 2
(1)
a) Giải hệ phương trình (1) khi m = 1.
b) Tìm m để hệ (1) có nghiệm (x; y) thỏa mãn: 2x2 + y2 = 6.
Bài 3. Trong măt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
(d): y = (m - 1)x + m + 4 (m là tham số) và parabol (P): y = x2.
a) Khi m = - 1, hãy tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);
b) Chứng minh rằng bất cứ giá trị nào của m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt;
c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P). Tìm m sao cho: y1 + y2 = y1 y2
Bài 4. Cho đường tròn (O; R). Một đường thẳng d cắt đường tròn (O) tại hai điểm C và D. Từ một điểm I thuộc đường thẳng d, ở ngoài đường tròn (O) sao cho ID > IC, kẻ hai tiếp tuyến IA và IB tới đường tròn (O). Gọi H là trung điểm của CD.
a) Chứng minh năm điểm A, H, O, B, I cùng thuộc một đường tròn.
b) Giả sử AI = AO, khi đó tứ giác AOBI là hình gì? Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác AOBI?
c) Chứng minh rằng khi I di chuyển trên đường thẳng d thỏa mãn: Ở ngoài (O) và ID > IC thì AB luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 5. Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q =
2 2 2 1 1 1 1 1 1 a b c
HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG
1 a) Ta có
ThuVienDeThi.com
2
2 2 1 1 x x x x x P
x x x x x
1 1 1 1 2 2
1 1
x x x x x x x
x x x x x
1 1 2 2 x x x x x
x x x
2 2 2 2 2 2 x x x x x
b) Ta có 3 2 2 2 1 x x
Thay vào biểu thức
2 2 2 1 2
2 1 P
Tính được kết quả 4 2 2 P
c)
Đưa được 7 7 2 2 2 x P x x
Đánh giá 2 2 2 6 x x x , suy ra 7 7 0 6 2 2 2 x x x
Vậy 7
P chỉ nhận một giá trị nguyên đó là 1 khi
4 2 7 2 2 2 2 5 2 1 1
4 2
x x x x x x x
x x
2 a) Thay m = 1 vào hệ đã cho ta được:
3x - y = 1 6x - 2y = 2 7x = 7 x = 1 x + 2y = 5 x + 2y = 5 x + 2y = 5 y = 2
.
Vậy hệ phương trình có nghiệm (1; 2).
b) Giải hệ đã cho theo m ta được:
3x - y = 2m - 1 6x - 2y = 4m - 2 7x = 7m x = m
x + 2y = 3m + 2 x + 2y = 3m + 2 x + 2y = 3m + 2 y = m + 1
Nghiệm của hệ đã cho thỏa mãn 2x2 + y2 = 6
m2 + (m + 1)2 = 6 3m2 + 2m – 5 = 0.
Giải ra ta được: m1 =1; 2
5 3 m .
ThuVienDeThi.com
3
3 a) Khi m = - 1 PT đường thẳng (d): y = - 2x + 3
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là x2 = - 2x + 3
x2 + 2x – 3 = 0
Giải pt ta được x1 = 1; x2 = - 3
Ta tìm được y1 = 1; y2 = 9
KL: Tọa độ giao điểm của (d) và (P) là: (1;1); (- 3;9)
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
x2 = (m - 1)x + m + 4
x2 - (m - 1)x – ( m + 4) = 0
2 2 1 4 4 4 17 0 m m m m m
Vậy (d) cắt (P) với m
c) Với m (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt. Giả sử tọa độ 2 giao điểm là (x1; y1) và (x2; y2)
Áp dụng h/t Vi ét ta có (I)
1 2
1 2
1
. 4
x x m
x x m
2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 1 2 2 2 2 1 2 1 2
2 ;
. .
y y x x x x x x y x y x
y y x x
Theo bài ra ta có
2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 . 2 . y y y y x x x x x x (II)
Thay (I) vào (II) ta có: 2 2 1 2 4 4 m m m
2 2 2 1 2 8 8 16
7 8 7 0 8
m m m m m
m m
Vậy 7 8 m thì đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm có tung độ t/m hệ thức:
1 2 1 2 . y y y y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.