
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 10.
Bài 1.
1) Giải phương trình
2 a 1 x 4x 3 0 trong mỗi trường hợp sau: a) Khi a 1 . b) Khi a 2 .
2) Giải hệ phương trình 2x y 3
5 y 4x
.
Bài 2. Cho biểu thức 1 1 a +1 A= + : a - a a - 1 a - 2 a +1
(với a > 0,a 1 ).
1) Tính giá trị của biểu thức A khi a = 3+ 2 2 .
2) Tìm các giá trị của a > 1 để biểu thức 1 A 2 .
Bài 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : y = 2 a+1 x+15 - 2a và Parabol
2 : P y x (a là tham số)
1) Tìm giá trị của a để đường thẳng d đi qua điểm A -1;1 .
2) Tìm tất cả các giá trị a >0 để đường thẳng d và Parabol P cắt nhau tại hai điểm phân
biệt 1 1 ; B x y , 2 2 ; C x y thỏa mãn 1 2 1 2 x x + y + y = 2a+27 . Bài 4. Cho đoạn thẳng AB và C là một điểm nằm giữa A và B . Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai tia Ax , By vuông góc với AB . Trên tia Ax lấy một điểm I ( I khác A ), đường thẳng vuông góc với tia CI tại C cắt tia By tại K . Đường tròn đường kính IC cắt IK tại điểm thứ hai P .
1) Chứng minh bốn điểm , , , C P K B cùng thuộc một đường tròn. 2) Chứng minh . . AI BK AC BC . 3) Cho biết A,B,I cố định. Xác định vị trí điểm C trên đoạn thẳng AB sao cho diện tích hình thang vuông ABKI là lớn nhất. Bài 5. Cho x,y >0, x+ y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4
5 5 2 2 1 1 1 40 M = 8 x + y + + + - x y x y xy .
HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG
1 a) Khi a 1 : Phương trình là 3 4x 3 0 x 4 .
b) Khi a 2 : Phương trình là 2 x 1 x 4x 3 0 x 3
.
Sử dụng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng ta có nghiệm ;x y là 1;-1 .
2 Với a > 0,a 1 ,
ta có:
2 1 1
1 1 a +1 A= + : a - 1 a a a
1
2 1+ a a +1 a = :
a a a - 1 a - 1
.
ThuVienDeThi.com
2
Lại có
2 2 1 2 1 a = 3+2 2 a . Vậy 2 2 2 2 1 A=
.
Với a > 1, 1 1 a 1 A 2 2 a
a 2 a 4 Kết hợp với điều kiện a > 1, ta được 1< a 4 . 3 Thay x = -1; y = 1 vào phương trình đường thẳng d : y = 2 a+1 x+15 - 2a
Ta được : 1 1= 2 a+1 +15 - 2a -4a+12= 0 a = 3 .
Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là 2x - 2 a+1 x -15+2a = 0 1
Phương trình (1) có 2 2 Δ' = a+1 - 2a -15 = a +16 >0; a ¡ .
Theo hệ thức Vi-ét: 1 2
1 2
x + x = 2 a+1
x x = 2a -15
(2)
Mà 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 x x +y +y =2a+27 x x +x +x =2a+27 x +x - x x =2a+27 3
Thay (2) vào (3) và biến đổi ta được phương trình 2 a = 1 a +a - 2= 0 a = -2
.
Kết hợp với điều kiện a >0 thì giá trị cần tìm của a là a = 1. 4 Hình vẽ
a) Chứng minh bốn điểm , , , C P K B cùng thuộc một đường tròn.
Ta có: · 0 KBC 90 (giả thiết) và · 0 IPC 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) · 0 CPK 90 . Khi đó : , P B cùng chắn CK dưới một góc 0 90 (bài toán cung chứa góc) Nên bốn điểm , , , C P K B cùng thuộc một đường tròn (đpcm). b) Chứng minh . . AI BK AC BC . Xét ACI và BKC có: · · 0 IAC CBK = 90 và · · AIC BCK (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
Nên ACI BKC : (g.g) . . AC AI AI BK AC BC BK BC (đpcm).
c) Cho biết A,B,I cố định. Xác định vị trí điểm C trên đoạn thẳng AB sao cho diện tích hình thang vuông ABKI là lớn nhất.
Ta có diện tích của hình thang là ABKI
1 S AI BK AB 2 .
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.