
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
Câu 1: Thu gọn biểu thức: 3 2 4 3 2 4 A Câu 2:
a) Giải phương trình: 1 3x 15 3 x x b) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 40m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích của miếng đất Câu 3:
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 4 x y
2
b) Tìm m để (P) cắt đường thẳng m 2x y : D tại điểm có hoành độ x = 1 Câu 4: Cho phương trình: 0 2 m 2mx x 2 (1) (x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m b) Định m để hai nghiệm 2 1 x , x của phương trình (1) thỏa mãn: 2 x x x 2 x 1 x 2 x 1 2 2 2 1 1 2 2 1 Câu 5: Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn. Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại D, E. Gọi H là giao điểm của BD và CE; F là giao điểm của AH và BC a) Chứng minh: AF BC và E Cˆ A D Fˆ A b) Gọi M là trung điểm của AH. Chứng minh: MD OD và 5 điểm M, D, O, F, E cùng thuộc một đường tròn c) Gọi K là giao điểm của AH và DE. Chứng minh: MK.MF MD2 và K là trực tâm của tam giác MBC
d) Chứng minh: FA
1 FH
1 FK
2
HƯỚNG DẪN GIẢI.
BÀI NỘI DUNG
1 Ta có 3 2 4 3 2 4 A
2 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3
2 2
(vì 0 1 3 ;0 1 3 ) 2 1 3x 15 3x x 1 2
0 16 6x x
0 1 3x 15 3x x
2
2
Ta có 5 25 ' ;0 25 16 9 16 .1 3 ' 2 Do 0 ' nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:
8 1
5 3 x 2; 1
5 3 x 2 1
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: 8 2; S Gọi x (m) là chiều dài và y (m) là chiều rộng của hình chữ nhật (x > y > 0)
Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
3y x
40 y x 2
ThuVienDeThi.com
2
5 y
15 x 0 3y 15
15 x 0 3y x
60 4x 0 3y x
60 3y 3x 0 3y x
20 y x (thỏa)
Diện tích của miếng đất là: 2 m 75 15.5 xy S 3 Bảng giá trị
x 4 2 0 2 4
4 x y
2 4 1 0 1 4
Đồ thị
(P)
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) có dạng: m 2x 4 x 2
Do (D) cắt (P) tại điểm có hoành độ x = 1 nên thỏa:
4 9 4 1 2 m m 2.1 4 12
Vậy 4 9 m là giá trị cần tìm
4
Ta có
2 2 2 2 2
2
1 1 1 Δ' m 1. m 2 m m 2 m 2.m. 2 2 2 2
1 1 m 2 2 4
ThuVienDeThi.com
3
m 0, 4 7 4 7 2 1 m
2
(vì m 0, 2 1 m
2
)
Do m 0, Δ' nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m Theo câu a, với mọi m thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2 thỏa hệ thức Vi-ét:
2 m 1
2 m a c x x
2m 1 2m a b x x
2 1
2 1
Ta có: 2 x x x 2 x 1 x 2 x 1 2 2 2 1 1 2 2 1
0 2 x x x x
2 x 2x x x x x 2x x 2 x x 2x x 2
2 1 2 2 1
2 1 2 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2
0 2 2m 2m
2 (do hệ thức Vi-ét)
* 0 1 m 2m
0 2 2m 4m
2
2
Ta có 0 1 1 2 c b a nên phương trình (*) có 2 nghiệm:
2
1 a c m 1; m 2 1
Vậy 2
1 m 1; m 2 1
là các giá trị cần tìm
5 Hình vẽ
F
H
E
D
C B
A
O
a) Ta có 0 90 C Eˆ B C Dˆ B (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) BD AC, CF AB
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.