
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 47.
Bài 1.
a) Giải phương trình: 2015 2016 x
b) Trong các hình sau, hình nào nội tiếp đường tròn: Hình vuông; hình chữ nhật; hình thang cân; hình thang vuông.
Bài 2. Cho hệ phương trình: ( 2) 3 5
3
m x y
x my
(I) (với m là tham số)
a) Giải hệ phương trình (I) với m=1.
b) Chứng minh hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất với mọi m. Tìm nghiệm duy nhất đó theo m.
Bài 3. Cho Parabol (P):
2 y x và đường thẳng (d) có phương trình: 2( 1) 3 2. y m x m
a) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) với m=3.
b) Chứng minh (P) và (d) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m.
c) Gọi 1 2 ; x x là hoành độ giao điểm A, B. Tìm m để
2 2 1 2 20. x x
Bài 4. Cho đường tròn (O; R) dây DE < 2R. Trên tia đối DE lấy điểm A, qua A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O), (B, C là tiếp điểm). Gọi H là trung điểm DE, K là giao điểm của BC và DE.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
b) Gọi (I) là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC. Chứng minh rằng H thuộc đường tròn (I) và
HA là phân giác · . BHC
c) Chứng minh rằng: 2 1 1 . AK AD AE
Bài 5. Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn: 2 2 2 1 1 1 1 1 1 7 6 2015. a b c ab bc ca
Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 . 3(2 ) 3(2 ) 3(2 ) P
a b b c c a
HƯỚNG DẪN GIẢI.
ThuVienDeThi.com
2
BÀI NỘI DUNG
1 2015 2016 2016 2015 x x
1 x . Vậy phương trình có nghiệm x=1
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang cân
2 Thay m=1 ta có hệ phương trình: 3 5
3
x y
x y
2 2 1 3 3 y y x y x y
1 1 3 1 2 y y x x
Vậy với m=1 hệ phương trình có nghiệm duy nhất: (x;y) = (2; 1)
2 ( 2) 3 3 5 ( 2) 3 5 3 6 2 3 5 3 3 3
m my y m x y m m y my y x my x my x my
2 ( 2 3) 3 1 1
3 2
m m y m
x my
Ta có
2 2 2 3 1 2 0 m m m m nên PT (1) có nghiệm duy nhất
m .
Suy ra hệ phương trình có nghiệm duy nhất m
Từ (1) ta có 2
3 1 2 3 m y m m thay vào (2) ta có 2
9 5 2 3 m x m m
3 Thay m=3 ta có (d): 8 7 y x
Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d) khi m=3 là:
2 2 8 7 8 7 0 x x x x
Giải phương trình: 1 2 1; 7 x x
ThuVienDeThi.com
3
Tọa độ giao điểm (P) và (d) là (1;1); (7; 49)
Xét phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d): 2 2( 1) 3 2 0 1 x m x m
2 ' 2 2 1 11 2 1 3 2 3 0 2 4 m m m m m m m
Nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt m . Suy ra (P) và (d) luôn
cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m
Ta có 1 2 ; x x là nghiệm phương trình (1) vì
' 0 m theo Viet ta có:
1 2
1 2
2 2
3 2
x x m
x x m
2 2 2 1 2 1 2 1 2 20 2 20 x x x x x x
Thay hệ thức Viet ta có:
2 2 2 2 2 3 2 20 2 6 0
2 2 2 3 0 3 2
m m m m
m m m
m
4 Hình vẽ
I
E
O
K
H D
C
B
A
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
Ta có: · · 0 90 ABO ACO (gt) suy ra · · 0 180 ABO ACO
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.