
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 50.
Bài 1. Cho biểu thức: x x x
x x x x
x x x x P
2 1 2 2 . 1 ;0 x x
a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của thức P khi 2 2 3 x
c) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của x để biểu thức P có nghĩa thì biểu thức P
7 chỉ nhận
một giá trị nguyên. Bài 2. Cho phương trình x2 – 2mx + (m – 1)3 = 0 (m là tham số).
a) Giải phương trình khi m = –1. b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng bình phương nghiệm còn lại.
Bài 3. Giải phương trình: .0 1 9 2
2 9
2 2
x
x
x
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường tròn đường kính AH, tâm O, cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại E và F. Gọi M là trung điểm của cạnh HC.
a) Chứng minh AE.AB = AF.AC. b) Chứng minh rằng MF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH. c) Chứng minh · · HAM HBO d) Xác định điểm trực tâm của tam giác ABM. Bài 5. Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3. Chứng minh rằng:
2 3 1 1 1 1 1 1
2 2 2 c b a
HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG
1 a) 2 2 1 1 x x x x x P
x x x x x
1 1 1 1 2 2
1 1
x x x x x x x
x x x x x
1 1 2 2 x x x x x
x x x
ThuVienDeThi.com
2
2 2 2 2 2 2 x x x x x
b) Ta có 3 2 2 2 1 x x
Thay vào biểu thức
2 2 2 1 2
2 1 P
Tính được kết quả 4 2 2 P
c) Đưa được 7 7 2 2 2 x P x x
Đánh giá 2 2 2 6 x x x , suy ra 7 7 0 6 2 2 2 x x x
Vậy 7
P chỉ nhận một giá trị nguyên đó là 1 khi
4 2 7 2 2 2 2 5 2 1 1
4 2
x x x x x x x
x x
2 a) Khi 1 m ta có phương trình 2 2 8 0 x x
Giải phương trình ta được hai nghiệm: 1 2 2; 4 x x
b) Tính được
3 2 ' 1 m m
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
3 2 1 0 (*) m m
Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình, theo Viet ta có
1 2
3 1 2
2 (1)
1 (2)
x x m
x x m
Giả sử
2 1 2 x x thay vào (2) ta được
2 2 1 1; 1 x m x m
Thay hai nghiệm 1 2 ; x x vào (1) ta được
2 2 0 1 1 2 3 0 3 m m m m m m m
Khẳng định hai giá trị m vừa tìm được thỏa mãn điều kiện (*), kết luận
ThuVienDeThi.com
3
3 Điều kiện: 0 x , đưa phương trình trở thành:
2
2 2 2 9 2 3 0 2 9
x x x x
Đặt ẩn phụ:
2 2 9
x t x
, phương trình trở thành:
3 2 2
1 2 3 1 0 1 2 1 0 1 2
t t t t t t
t
Trường hợp: 1 t ta có 2 2 9 x x (vô nghiệm)
Trường hợp: 1 2 t ta có 2
2
0 3 2 2 9 2 2 2 9
x x x x x
4 Hình vẽ
K
F
E
A
B
C H
O
M
a)
Xét hai tam giác: AEF và ACB có góc A chung
Ta có · · · · ; AEF AHF AHF ACB suy ra · · AEF ACB
(hoặc · · · · ; AFF AHE AHE ABC suy ra · · AFE ABC )
Suy ra hai tam giác AEF và ACB đồng dạng
Từ tỷ số đồng dạng AE AF AC AB ta có AE.AB = AC.AF
b) Xét hai tam giác OHM và OFM có OM chung, OF = OH.
Có MF = MH (vì tam giác HFC vuông tại F, trung tuyến FM)
Suy ra OHM OFM (c.c.c)
Từ đó · 0 90 MFO , MF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.