
BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1.Cho hàm số y = f(x) = x 4 3 .Tính:
f(-5) ; f(-4); f(1); f(0) ; f( 2
1 ) ; f(a) ; f(a + 1)
Bài 2. Cho hàm số : y = f(x )= 5 3 2 x với xR .Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên R.
Bài 3. Chứng minh công thức tính khoảng cách d giữa hai điểm A( 1 1; y x ) và B( 2 2; y x ) là
d = 2 1 2 2 1 2 ) ( ) ( y y x x . Vận dụng: Tìm khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ biết rằng:
a) A(1;1) B(5;4) b) M(-2;2) N(3;5) c) P(-3; -7) Q(-4;-3) Bài 4. a) Xác định hàm số f(x) biết rằng f(x + 1) = 3 2 2 x x b) Xác định hàm số g(x) biết rằng g(x - 5) = 2x – 1 Bài 5. Chứng minh rằng đồ thị của hàm số y = x x 3 3 chỉ là một điểm. Bài 6.Cho hàm số f(x) = 3 2 4 x bx ax (a,b hằng số). Cho biết f(2) =17.Tính f(-2). Hd: Tính f(2)-f(-2) rồi tính f(-2). Bài 7.Cho hàm số y = f(x) = (m + 1)x + 5
a) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất. b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến, nghịch biến. Bài 8. Cho hai điểm A( 1 1; y x ) và B( 2 2; y x ) với 2 1 2 1 ; y y x x .
Chứng minh rằng nếu đường thẳng y = ax + b đi qua A và B thì
1 2
1
1 2
1
x x
x x y y
y y
Bài 9. xác định đường thẳng đi qua A và B biết rằng:
a) A(-2;0) và B(0;1) b) A(1;4) và B(3;0) b) A (-2;2) và B (1;5) b) A(2;-33) và B (-1;18) Bài 10. a) Cho bốn điểm : A(0;-5) , B(1;-2) , C (2;1), D (2,5;2,5) . Chứng minh rằng bốn điểm A,B,C ,D thẳng hàng.
b)Tìm x sao cho ba điểm A (x;14) ,B(-5; 20) ,C(7;-16 ) thẳng hàng. Bài 11.Tìm điểm cố định mà mỗi đường thẳng sau luôn đi qua với mọi giá trị của m: a) y = (m - 2)x + 3 b) y = mx + (m + 2) c) y = (m-1)x + (2m -1) d) y = mx + m-1 Bài 12. Cho đường thẳng : y = (m - 2)x + 2 (d)
a) Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m. b) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d bằng 1. c) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d là lớn nhất. Bài 13.Tìm các giá trị của m để hai đường thẳng: y = 2x + 3 và y = (m- 1)x + 2 a) Song song b) Cắt nhau c) Vuông góc với nhau Baì 14.Tìm các giá trị của m để hai đường thẳng: y = mx + 1 và y = (3m- 4)x – 2 a) Song song b) Cắt nhau c) Vuông góc với nhau Bài 15.Xác định các hệ số a,b để đường thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 và song song với đường thẳng OA trong đó O là gốc tọa độ và A( 1; 2 ). Bài 16 . Chứng minh rằng nếu một đường thẳng đi qua điểm A( 1 1; y x ) và hệ số góc bằng a thì đường thẳng đó có phương trình là : ) ( 1 1 x x a y y Bài 17. Cho hàm số y = (m-3)x .
a) Với giá trị nào thì hàm số đồng biến,nghịch biến?
ThuVienDeThi.com
b) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (1;2) c) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm B (1;- 2) d) Vẽ đồ thị hai hàm số ứng với giá trị của m tìm được ở các câu b,c trên cùng mặt phẳng tọa độ. Bài 18.Cho hàm số y = (a - 1)x + a.
a) Xác định giá trị của a để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. b) Xác định giá trị của a để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3. c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a tìm được ở các câu a,b trên cùng hệ trục tọa độ và tìm tọa độ giao điểm của chúng. Bài 19.a) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau:
x y d : 1 x y d 2 : 2 3 : 3 x y d c) Đường thẳng 3 d cắt các đường thẳng 2 1,d d theo thứ tự tại A và B .Tìm tọa độ A ,B và tính diện tích tam giác OAB. Bài 20. Cho hàm số y = ax + 3 .Hãy xác định hệ số a trong các trường hợp sau:
a) Đồ thị hàm số trên song song với dường thẳng y = -2x. b) Khi 2 1 x thì 2 2 y Bài 21.Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2. Bài 22. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;2) và B(3;4).
a) Tìm hệ số a của đường thẳng đi qua A và B . b) Xác định hàm số biết đồ thị của nó là đường thẳng đi qua A và B. Bài 23. Cho đường thẳng: y = (k + 1)x + k (1)
a) Tìm giá trị của k để đường thẳng (1) đi qua gốc tọa độ. b) Tìm giá trị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.