
Đề kiểm tra chương 1 đại số 9
Đề số 1
Bài 1 ( 2đ) : Tính
a) . ( - 0)2 b)
3 .
3
Bài 2 ( 3đ)
a) Tính : 3 - . 27 + 2. 507
b) Khử mẫu của biểu thức sau rồi rút gọn: -7xy . với x;y < 0
c) Tính: +
Bài 3 ( 4đ): Cho biểu thức P = ( + ). với x > 0 và x ≠ 4
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P > 3
Bài 4 ( 1đ): Cho a; b; c ≥ 0. Chứng minh rằng a +b + c ≥ ab bc ca
Đáp án và biểu điểm
Bài Nội dung đáp án Điểm
a) . ( - 0)2 = . 0,4 = 1 Bài 1
b)
3 .
3 =
3 = 1
a) 3 - . 27 + 2. 507 = 3 - 3 +2.13 3 = 26 3 1
b) -7xy . = = 7 3xy
1 Bài 2
c) + = =
1
Bài 3
P = ( + ). = . = = x 1
ThuVienDeThi.com
2
b) Để P > 3 x > 3 x > 9 1
Bài 4
( 2013 + 2015 )2 = 4028 + 2 2013.2015 = 4028+2
4056195
(2 2014 ) 2 = 4.2014 = 8056 = 4028+2 4056196
Vì 4056195 < 4056196 nên ( 2013 + 2015 ) 2 <
(2 2014 ) 2
2013 + 2015 < 2 2014
0,25
0,25
0,25
0,25
Đề 2
Bài 1 ( 1,5đ): Với giá trị nào của x thì các căn sau có nghĩa ?
a) 8x + 2 b)
bài 2 ( 3đ): Tính:
a) 1,6 . 90 b) 3 1 - 3 48 + 5 75 c)
3 27 -
3 64 -2
3 8
Bài 3 ( 2đ) Rút gọn:
a)
2 4 7 + 7 b) 81a - 144a + 36a với a 0
Bài 4 ( 2,5đ) Cho biểu thức:
1 3
2 2 : 9
3 3 3 3 2
x
x x
x x
x x
x P
a) Nêu ĐKXĐ
b) Rút gọn P
c) Tìm x để P < - 2
1
Bài 5 ( 1đ) Tìm GTNN của A = x -2 x - 2 +3
3) Đáp án và biểu điểm
ThuVienDeThi.com
Bài Nội dung đáp án Điểm
a) 8x + 2 có nghĩa x 0,75 Bài 1
b) có nghĩa 6-3x 0 x 2 0,75
a) 1,6 . 90 = 16.9 = 4.3 = 12 1
b) 3 1 - 3 48 + 5 75 = 2 3 - 12 3 + 25 3 = 15
3
1
Bài 2
c)
3 27 -
3 64 -2
3 8 = 3 - 4 -2.2 = -5 1
a)
2 4 7 + 7 = | 7 - 4| + 7 = 4 1 Bài 3
b) 81a - 144a + 36a = 9 a -12 a + 6 a a = 3 a 1
a) ĐKXĐ: x 0 : x ≠ 9 0,5đ
b) Rút gọn được P =
3 3 x
1
Bài 4
c) Tìm được 9 0 x 1
Bài 5
ĐK: x 2 A =
2 1 2 x +4 4 0,75
Vậy GTNN của A = 4 khi và chỉ khi x = 3 ( tm) 0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.