
Trường THCS Hà Ngọc
THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VÀO LỚP 10 THPT
Năm học: 2014 - 2015
MÔN THI: TOÁN 9 Ngày thi 12 tháng 4 năm 2015 Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề Câu 1 (2.0 điểm)
1. Giải các phương trình sau: a. 3x – 5 = x + 1 b. 4x2 – x – 5 = 0
2. Giải hệ phương trình sau:
5 2
11 2 3
y x
y x
Câu 2 (2.0 điểm)
Cho biểu thức
1 2 1 : ( 0; 1) 1 1 x x P x x x x x x
a. Rút gọn biểu thức P b. Tìm x để P = 4,5 Câu 3 (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = 2mx - 4 (m là tham số) và Parabol (P) y = x2 a. Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P) khi m = 3.
b. Tìm các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn: ( x1 + 1 )2 + ( x2 + 1 )2 = 2. Câu 4 (3.0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định. Vẽ đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B). Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt đường thẳng AM tại Q và cắt AN tại P. 1.Chứng minh tứ giác AMBN là hình chữ nhật và tứ giác MNPQ nội tiếp được
2.Gọi E là trung điểm của BQ. Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại F. Chứng minh F là trung điểm của BP và ME // NF. 3. Khi đường kính MN quay quanh tâm O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất.
Câu 5 (1.0 điểm) Cho các số a, b, c đều lớn hơn 2 5
4 .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 5 2 5 2 5 a b c Q
b c a .
-------------------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------------- Chú ý : * Bài hình cần viết GT và KL bên trái, vẽ hình bên phải trang giấy * Không viết tắt bất kì chữ viết nào, không dùng bút xóa, các lập luận của bài hình cần viết đầy đủ dẫn chứng * Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
LẦN 3
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM
CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1. Giải các phương trình sau: a. giải được x = 3 b. ta có : a - b+c = 0 pt có 2 nghiệm x1 = -1 hoặc x2 = 5/4
0.5 0.5
1
2. giải được nghiệm của hệ pt: (x;y) = (3;-1) 1.0
a. học sinh quy đồng và rút gọn được ;
x
x P 1 với x>0 và x ≠ 1
1.5
2
b. tìm được x1 = 4 hoặc x2 = 1/16 0.5 a. khi m=3 ta có đt : y= 6m- 4 Tìm được 2 tọa độ giao điểm : (x ;y) = (3+ 5 ; 14 5 6 ) và (x ;y) = ( ) 5 6 14 ; 5 3
0.5 0.5
3
Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình :
x2 = 2mx - 4 đk : > 0 m2 > 4 Giải tìm được m = 1(loại) hoặc m = -2(loại)
0.5 0.5
.Bài 4 Hướng dẫn giải (3,5 điểm) Hình vẽ:
0,25
A B
P
Q
O
F
E
N
M
ThuVienDeThi.com
- Tứ giác AMBN có 4 góc vuông, vì là 4 góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O;R)
0,25
Ta có ANM ABM (cùng chắn cung AM của (O;R) )
- Chỉ ra ABM AQB (cùng phụ với góc MAB) 0,25
- Nên ANM AQB . 0,25
1 1.0 điểm)
- Vì ANM AQB nên MNPQ nối tiếp (do có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong đối diện ) .
*/ Chứng minh: F là trung điểm của BP. - Chỉ ra OE là đường trung bình của tam giác ABQ. . - Chứng minh được OF // AP nên OF là đường trung bình của tam giác ABP Suy ra F là trung điểm của BP
0,25 0,25
2 (1,0 điểm)
*/ Chứng minh: ME // NF Mà AP vuông góc với AQ nên OE vuông góc OF. Xét tam giác vuông NPB có F là trung điểm của cạnh huyền BP.
Xét 2 tam giác NOF = OFB (c-c-c) nên 0 ONF 90 .
Tương tự ta có 0 OME 90 nên ME // NF vì cùng vuông góc với MN
0,25 0,25
- Ta thấy :
MNPQ APQ AMN 2S 2S 2S 2R.PQ AM.AN 2R.(PB BQ) AM.AN
- Tam giác ABP đồng dạng tam giác QBA suy ra AB BP QB BA 2 AB BP.QB
Nên áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có 2 PB BQ 2 PB.BQ 2 (2R) 4R
0,25
4 1.0 điểm)
- Ta có
2 2 2 AM AN MN AM.AN 2 2 = 2R2
Do đó,
2 2 MNPQ 2S 2R.4R 2R 6R . Suy ra
2 MNPQ S 3R
Dấu bằng xảy ra khi AM =AN và PQ = BP hay MN vuông góc AB.
0,25
Câu 5 Cho các số a, b, c đều lớn hơn
25
4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 5 2 5 2 5 a b c Q
b c a .
Do a, b, c >
25
4 (*) nên suy ra: 2 5 0 a , 2 5 0 b , 2 5 0 c
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương, ta có:
2 5 2 2 5 a b a b
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.