
phòng gd - đt đức thọ
đề thi olympic huyện năm học 2011 - 2012
Môn toán lớp 9; Thời gian làm bài 120 phút Câu 1:
a) Rút gọn biểu thức: M=
b) Cho x= . Chứng minh x là một số tự nhiên
C©u 2: Cho hệ phương trình: (m là tham số).
a) Giải hệ khi m = . b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn x > 0; y < 0. C©u 3:
a) Giải phương trình:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
C©u 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Điểm M thuộc cung BC không chứa điểm A. Gọi điểm H và K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ điểm M đến cạnh BC và AC, điểm I là chân đường vuông góc hạ từ điểm M đến đường thẳng AB. Chứng minh: a) Tứ giác BHMI nội tiếp.
b) Ba điểm H, I, K thẳng hàng
c)
C©u 5: Cho ba số a, b, c > 0 thỏa mãn a2+b2+c2= 1.
Chứng minh rằng
--------------Hết-----------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu Đáp án Biểu điểm
a) M= =
(1 điểm)
(1 điểm)
Câu 1 (4 điểm)
b) §Æt a= ; b =
Tính được: a3+b3= ( )3 + ( )3=364
a.b = . = -1 x3 =(a+b)3 =a3+b3+3ab(a+b) x3 = 364 -3 x
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
2 11 3 9
6 2 5 ) 6 20 49 )( 6 2 5 (
3 3 33125 182 33125 182
1 - m 4y 2)x - (m
0 3)y (m - x
2
2 1 8 x x
xyz
z xy y zx x yz M 3 2 1
AB AC BC MI MK MH
3 3 3
2 2 2 2 2 2 1 1 1 a b c 3 a b b c c a 2abc
2 11 3 9
6 2 5 ) 6 20 49 )( 6 2 5 (
2 11 3 9
) 2 3 ( ) 6 2 5 ( ) 2 3 ( 2 2 2
2 4 3 ( 3 2) ( 3 2) ( 3 2) ( 3 2) 1 9 3 11 2 9 3 11 2
3 33125 182 3 33125 182
3 33125 182 3 33125 182
3 33125 182 3 33125 182
ThuVienDeThi.com
(x-7)(x2+7x+52) = 0 x=7 (1 điểm) a) Khi m = 3 ta có:
(2 điểm)
Câu 2 (5 điểm)
b) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi
(
*)
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi thỏa mãn x > 0; y < 0 khi
(1 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
a) (1) ĐKXĐ
Với x = 5 TMĐK .Vậy phương trình có nghiệm x = 5
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 3 (4 điểm)
b) §K: x 1; y 2; z 3
=
Theo bất đẳng thức COSI ta có:
Suy ra: M
Dấu đẳng thức xẩy ra khi: x=2; y=4; z=6
Vậy: Max M = khi x=2; y=4; z=6 cho 0,25®
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
6 x = x - 6y 0 x = 6y x = 6y 5 x 4y 2 6y 4y 2 10y 2 1 y = 5
1 1 ( 3) ( 2)( 3) 4 ( 1)( 2) 0 2 4 2
m m m m m m m m
3 x - (m 3)y 0 x = (m 3)y 2 (m - 2)x 4y m - 1 (m - 2)(m 3)y 4y m - 1 1
2
m x m
y m
3 0 3 0 2 3 2 1 2 0 0 2
m
m m m m m
2 1 8 x x 1 2 x
2 2
8 8 8 (1) 2 1 8 5 5 2 1 (8 ) 18x+65=0 13( )
x x x x x x x x x x x loai
1 2 x
xyz
z xy y zx x yz M 3 2 1 z z y y x x 3 2 1
2 2
1 1 1 x x x
2 3 .3 ; 2 2 .2 z z y y
3 2
1 2 2
1 2 1 3 2 2 2 2
z z y y x x
3 2
1 2 2
1 2 1
ThuVienDeThi.com
K
H
I
O
B C
A
M
a) Ta có (gt)
Tứ giác BHMI nội tiếp.
(2 điểm)
b) Tứ giác BHMI nội tiếp (1) Tứ giác CKHM nội tiếp (2) (3) Từ (1), (2), (3) Mà H, I, K thẳng hàng
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 4 (5 điểm)
c) Ta có
(1 điểm)
Câu 5 (2 điểm) Ta có: a2+b2+c2= 1 nên =
= +3
Ta lại có: a2+b2 2ab nên .
Tương tự:
VËy: +3 +3
Hay
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
· · 0 90 BHM BIM · · 0 180 BHM BIM
· · BHI BMI · · KHC KMC · · BIM CKM BMI CMK :
· · BHI KHC · · · · · 0 0 180 180 BHK KHC BHK BHI IHK
AB AC AI IB AK KC AI AK KC IB MI MK MI MI MK MK MI MK MK MI
0 HC HB BC MH MH MH
2 2 2 2 2 2
1 1 1
a c c b b a
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
a c
c b a c b
c b a b a
c b a
2 2
2
2 2
2
2 2
2
a c
b c b
a b a
c
ab c b a
c
2
2
2 2
2
ac b a c
b bc a c b
a
2 ; 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.