Quảng cáo
Toán học - Trắc nghiệm lũy thừa  hàm số lũy thừa  logarit
QR

Toán học - Trắc nghiệm lũy thừa hàm số lũy thừa logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA – LOGARIT

Câu 1 : Giá trị của biểu thức: K =  

3 1 3 4

0 3 2 2 .2 5 .5

10 :10 0,25

 

 

là

A. -10 B. 10 C. 12 D. 15

Câu 2 : Biểu thức a

4

3 2 3: a , a>0 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

2 3 a B.

5 3 a C.

5 8 a D.

7 3 a

Câu 3: Giá trị của biểu thức 4 4 log 8 là A. 3

8 B. 3

8 C. 5

4 D. 2

Câu 4: Giá trị của biểu thức

3 5 2 2 4

a 15 7 a a a log

a

       

là 0, 1 a a  

A. 3 B. 12

5 C. 9

5 D. 2

Câu 5: Kết quả rút gọn biểu thức

2 1 2 1 a a

       (a > 0), là

A. a B. 2a C. 3a D. 4a

Câu 6: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1? A.

2 2 3       B. 

e 3 C. e  D. e

Câu 7: Với a, b, x, y là những số dương khác 1, phát biểu nào sau đây là đúng

A. b b a log x log a.log x  B. a

a

1 1 log x log x 

C.   a a a log x y log x log y    D. a a

a

log x x log y log y 

Câu 8: Trong các số sau, số nào bé hơn 1: A . C . B . D . 2017 (0,7) 2017 (0,7) 2017 (1,7) 2017 (2,7)

Câu 9: Giá trị của là: A. -1 B. 1 C. a D.   1 log , 0, 1 a a a a   1 a Câu 10: Cho hai số dương a và b, . Mệnh đề nào sau đây sai? 1 a 

A. B. C. D. log 0 1 a  log 1 0 a   loga a   a log b a b 

Câu 11: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?

(I) (II)

3 1,7 1 1 5 5             

5 2,23 4 4 

A. (I) sai, (II) đúng B. (I) đúng, (II) sai C. Cả (I) và (II) đều đúng D. Cả (I) và (II) đều sai Câu 12: Giá trị của biểu thức bằng: A. 45 B. 25 C. 16 D. 8 8 16 3log 3 2log 5 4 

Câu 13: Giá trị của biểu thức A. 2 B. 3 C.-2 D. 4 3 4 1 2

2 log 2 log 9 log 6   

Câu 14: Giá trị của biểu thức là : A. 3 B. C. D. 2

3 5 2 2 4

15 7 loga

a a a

a

       

12

5

9 5

ThuVienDeThi.com

Câu 15: Giá trị của ( ) là log 10 n m A  , ,n 2 m n N  

A. B. C. D. m

n mn n m n m

Câu 16: Biểu thức   2 ln x 5x 6    có nghĩa khi x thuộc khoảng

A. (2; 3) B. (-; 0) C. (0; +) D. (-; 2)  (3; +)

Câu 17: Đặt . Biểu diễn theo b là b log3  log9000

A. 2b+3 B. C. 3 D. 9b 2 3 b  2 b

Câu 18: Tập xác định của hàm số : là:  

2 2 4 3 y x x

   

A . C . B . D . 1, 3 x x     1;3 ¡   ( ;1) 3;   

Câu 19: Tập xác định của hàm số : là:  

1 3 2 4 3 2 y x x x   

A . C . B . D .   (0;1) 2;     1;2 ¡   ( ;0) 1;2  

Câu 20: Đạo hàm của hàm số : là:  

3 2 1 y x  

A . C .

2 3

2 2 3( 1) ( 1) x x x

 

2 3 1 2 3( 1) x  

B . D .

2 3

2 3( 1) ( 1) x x x

 

2 3 1 2 3( 1) x  

Câu 21: Đạo hàm của hàm số : là: 2 3 (3 2) y x  

A . C . B . D . 3

2 3 2 x 

3 2 3 2 3 x  3

2 3 3 2 x 

3 2 3 2 x 

Câu 22: Đạo hàm của hàm số: là: y x 

A . C . B . D . 16 15 1

16 x 8 7 1

8 x 32 31 1

32 x

16 15

16

x

Câu 23: Biểu thức được xác định khi:   3 log 2 5x 

A. B. C. D. 2 5 x  2 5 x  2 5 x  2 5 x 

Câu 24: Biểu thức được xác định khi: 2

1 log 2 x x

  A. B. C. D.    ;1 2;      ;1    1;2   2;

Câu 25: Biểu thức được xác định khi: 2 ln( 4) x 

A. B. C. (- 2; 2) D. ( ;2) (2; )    ( ;2] [2; )    (2; ) 

Câu 26: Tập xác định của hàm số là: 3 y ln10

x

x   A. (0;10) B. (3;10) C.(0;9) D. (-1;10)

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của x để , (a > 0, a  1): a a a a 1 log x log 9 log 5 log 2 2   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo