
THPT VTT
Page1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Thời gian:30 phút mã đề: 729
Câu 1: Giá trị của bằng:
2
2
1
ln( ) X X dX
A B C D 8 7 ln 2 . 3 3 7 8ln 2 . 3 8 7 ln 2 . 3 9 24ln 2 7.
Câu 2: Tính
1
0
7 6 . 3 2
x I dx x
A B 1 5 ln . 2 2 I 5 3 2ln . 2 I
C D 5 2 ln . 2 I 5 ln . 2 I
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi , trục hoành , các đường thẳng x = - 1, x=0. 2 1 x y x
A S=1. B S=3ln2 – 1.
C S=2. D S=2ln3 – 1.
Câu 4: Cho hàm số: y=x4 – 2m2x2 +2m+1. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x=1 song song với đường thẳng d: y= - 12x + 4.
A m=0. B m=1. C m=3. D m=2, m= - 2.
Câu 5: Tìm nghiệm của phương trình 22+x – 22 – x = 15.
A x=0. B x=1. C x=2. D x=3.
Câu 6: Tìm m để bất phương trình mx2 + (2m – 1)x + m + 1 < 0 có nghiệm.
A m = 0. B m=0,25. C m=1. D m=3.
Câu 7: Giải bất phương trình . 2 4 2 log ( 1) 2log (5 ) 1 log ( 2) x x x
A 1<x<2. B 2<x<3.
C 2<x<5. D – 4<x<3.
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho A(1,0,0), B(0,0,1) và C(2,1,1). Tính diện tích tam giác ABC.
A B C 2. D 12. 2 . 2
6 . 2
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho A(1,2,– 1), B(2,– 1,3) và C(– 2,3,3). Tính thể tích của khối tứ diện OABC.
A B C D 5. 3 V 10. 3 V 20. 3 V 40. 3 V
Câu 10: Tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC biết BC=24 cm, AC=13 cm , AB=15 cm.
A 26032’. B 28038’. C 2202’. D 33033’.
Câu 11: Giả sử z1 ,z2 là các nghiệm của phương trình z2 – 2z + 1 + 2i=0. Tính 1 2 . P z z
A B C D 1 5. P 5. P 13. P 2 2 3. P
ThuVienDeThi.com
THPT VTT
Page2
Câu 12: Tìm m để hàm số y=x3 +3x2 + mx +m luôn đồng biến?
A m=3. B m<3. C m< - 2. D 3. m
Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số
2
3 1 ( ) . x f x x x
A B 1 ( ) ln( ) . F x x C x 1 ( ) ln( ) . F x x C x
C D Đáp án khác.
2
3 ln ( ) . x F x C x x
Câu 14: Tìm nguyên hàm ( ) . x cosx xdx
A B
3
sin . 3 x x x cosx C
3
sin . 3 x x x cosx C
C D Đáp án khác.
3
sin . 3 x x xcosx C
Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=tan3x.
A F(x)=tan4x + C. B 2 ( ) tan ln . F x x cosx C
C F(x)=tan2x + C. D Đáp án khác.
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho A(4,0,0), B(0,3,1) và C(2,4,– 1). Hỏi ABC là tam giác gì?
A Tam giác cân. B Tam giác vuông.
C Tam giác đều. D Tam giác thường.
Câu 17: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox:
y=0,x=0, x=1. 1 , 2 4 3 y
x
A B 4 ln . 3 V 2 1 4 ( ln ). 3 6 3 V
C D Đáp án khác. 1 4 3 ( ln ). 2 3 4 V
Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x3 + 3x2 – 12x + 1 trên [ - 1;5].
A - 6. B - 5. C - 4. D - 3.
Câu 19: Số phức z thỏa mãn (3+2i)z+(2 – I)2 =4+i. Tìm hiệu của phần thực và phần ảo của z.
A 0. B 3. C 4. D 6.
Câu 20: Cho 2 3 log 3 ,log 5 a b . Khi đó 12 log 90 tính theo a, b là
A ab 2a 1 a 2 B ab 2a 1 a 2
C ab 2a 1 a 2 D ab 2a 1 a 2 .
Hết./.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.