
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT EA RỐK
TỔ TOÁN LÍ TIN
ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 132
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D 1 10 19 2 11 20 3 12 21 4 13 22 5 14 23 6 15 24 7 16 25 8 17 26 9 18 27
Câu 1: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox, đường thẳng y f x
x=a, x=b (a<b) là:
A. B. C. D. .
b
a S f x dx 2 .
b
a S f x dx .
b
a S f x dx .
a
b S f x dx
Câu 2: Hàm số y = có họ nguyên hàm là hàm số: sin x 1 cosx
A. y = ln + C B. y = ln + C C. y = 2.ln + C D. y = ln + C x cos 2 (1 cosx) x cos 2
1 1 cosx
Câu 3: Tích phân bằng:
3
3 2
0
. 1 I x x dx
A. . B. C. . D. . 31 13
11
21
45 14
58 15
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số là : 2 1 ( ) sin
x f x e x
A. B. ( ) cot x F x e x C ( ) tan x F x e x C C. D. ( ) cot x F x e x C ( ) tan x F x e x C
Câu 5: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc (m/s). Tính quãng đường mà vật di ( ) 120 7 v t t chuyển được từ thời điểm t= 0 đến thời điểm vật dừng lại( làm tròn tới hàng đơn vị)
A. 1219m B. 1200m C. 1029m D. 1234m
Câu 6: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường . Tính thể tích khối tròn 2 10 3 ; ( 0); 1 y x y x x y xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox
A. B. C. D. 16807
30 5488
5 56
5 65
5
Câu 7: F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(2) =0. Tính F(4)=? 2 ( ) 2 3 f x x = -
A. F(4)= B. F(4)= 1,60957 C. F(4)= D. F(4)= 2 5 ln5 2 11 Câu 8: Nếu là một nguyên hàm của hàm số 2 ( ) ( ) 2 -1 F x ax bx c x = + +
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
trên khoảng thì a+b+c có giá trị là
2 10 -7 2 f( )
2 -1 x x x
x
+ = 1 ; 2
æ ö÷ ç + ¥ ÷ ç ÷ çè ø
A. 2 B. 3 C. 4 D. 0
Câu 9: Cho I= , đặt khi đó viết I theo u và du ta được : 3 2 5 x x dx
2 u x 5
A. B. C. D. 4 2 I (u 5u )du
4 2 I (u 5u )du
5 3 I (u 5u )du
2 I u du
Câu 10: Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào?
2 2 x F x e x C f x
A. B. C. D.
2 1 2 2
x f x e x
2 2 2 x f x e x
3 2 2 3
x x f x e
3 2 1 2 3
x x f x e
Câu 11: Cho . Tính .
1
0
( 3) . x x e dx a b e
2. I a b
A. . B. . C. . D. . 48 I 36 I 12 I 18 I
Câu 12: Tích phân
có giá trị bằng
4
6
cot xdx
A. B. C. ln4 D. ln 2 ln 2 ln 2
Câu 13: Tích phân . Tính
1 2
2 0
1 2 ln ln 4 2
x a I dx x x b
2 2 3 ? a a b
A.- 9 B. 2 C. -1 D. 6
Câu 14: Cho biết và . Hỏi bằng bao nhiêu?
2
1
2 f x dx
3
2
3 f x dx
3
1
f x dx
A. -1. B. -5. C. . D. 1. 5
Câu 15: Nếu là một nguyên hàm của và thì là ( ) F x ( ) sinx x f x e x = - + (0) 5 F = ( ) F x
A. . B. .
2 ( ) cosx 5 2
x x F x e = - + +
2 ( ) cosx 7 2
x x F x e = - - + +
C. . D. .
2 ( ) cosx 2
x x F x e e = - + +
2 ( ) cosx 4 2
x x F x e = - + +
Câu 16: Tính: . Tính a-b+c=? 5
1
2 1 ln ln 2 3 2 3 2 1 1 x c E dx a b x x
A. 8 B. 2 C. 10 D. 3 Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x.e2x là:
A. F(x) = B. F(x) = 2x 1 1 e x C 2 2
2x 2e x 2 C
C. F(x) = D. F(x) = 2x 1 2e x C 2
2x 1 e x 2 C 2
Câu 18: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx.cos3x ta có:
A. F(x) = B. F(x) = 1 cosx.sin3x . 3 C 1 1 cos4 cos2 . 8 4 x x C
C. F(x) = D. F(x) = 1 1 cos4 cos2 . 8 4 x x C 1 1 cos4 cos2 . 8 4 x x C
Câu 19: Nếu các hàm số và có đạo hàm liên tục trên thì: được xác định bởi ( ) u x ( ) v x ;a b
' ( ). ( )
b
a
u x v x dx
công thức:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.