Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Đại số 9 - Chương II, III
QR

Đề kiểm tra môn Đại số 9 - Chương II, III

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………lớp………….

Đáp án của học sinh: Mã đề 101

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 3 5 x y  

A. B. C. D.   2; 1     2;1    1; 2    2;1

Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng: 5 y ax  

A. -1 B. 2 C. 1 D. -2

Câu 3: Hàm số là hàm số bậc nhất khi: 2015 . 5 y m x   

A. B. C. D. 2015 m  2015 m  2015 m  2015 m 

Câu 4: Cho hàm số và điểm A(a ; b). Điểm A thuộc đồ thị của hàm số khi: ( ) y f x  ( ) y f x 

A. B. C. D. ( ) 0 f b  ( ) b f a  ( ) a f b  ( ) 0 f a 

Câu 5: Cho hai đường thẳng và với giá trị nào của m và k thi hai 2 3 y x m   (2 3) 1 y k x m     đường thẳng trên trùng nhau.

A. B. C. D. 1 1 ; 2 2 k m   1 1 ; 2 2 k m   1 1 ; 2 2 k m   1 1 ; 2 2 k m  

Câu 6: Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4).

A. B. C. D. 0; 5 a b   0; 5 a b   5 5 ; 2 2 a b   5 5 ; 2 2 a b  

Câu 7: Với giá trị nào của a, b thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau 2x+3y+5=0 và y=ax+b

A. B. C. D. 4 7 ; 3 3 a b   4 7 ; 3 3 a b   2 5 ; 3 3 a b   2 5 ; 3 3 a b  

Câu 8: Biết rằng hàm số nghịch biến trên tập R. Khi đó:   1 1 2    x a y

A. B. C. D. 2 1   a 2 1  a 2 1   a 2 1  a

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

-------------------------

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 9

CHƯƠNG II, III

Thời gian làm bài: 45 phút

-----------------------

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 9: Cho 2 đường thẳng và . Hai đường   1 2 y m x k      1 m    2 3 1 y m x k     3 2 m        thẳng trên trùng nhau khi :

A. hay B. và C. và D. và 4 m  1 3 k  4 m  1 3 k  4 m  k R  1 3 k  k R 

Câu 10: Nghiệm tổng quát của phương trình : là: 3 2 3 x y   

A. B. C. D. Có hai câu đúng 3 1 2

x R

y x

    

2 1 3 x y

y R

    

1

3

x

y

    

Câu 11: Với giá trị nào của k thì đường thẳng đi qua điểm A( - 1; 1) (3 2 ) 3 y k x k   

A. k = 2 B. k = - 4 C. k = 3 D. k = -1

Câu 12: Biết điểm thuộc đường thẳng . Hệ số của đường thẳng trên bằng:   1;2 A    3 0 y ax a   

A. 3 B. 0 C. D. 1 1 

Câu 13: Đồ thị của hàm số là:   0 y ax b a   

A. Một đường cong Parabol.

B. Một đường thẳng đi qua 2 điểm và (0; ) A b ( ;0) b B a 

C. Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

D. Một đường thẳng đi qua 2 điểm và   ;0 M b (0; ) b N a 

Câu 14: Cho phương trình : . Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì: 2 2 0 x x m   

A. B. A, B, C đều sai. C. D. 1 m  1 m  1 m 

Câu 15: Nghiệm tổng quát của phương trình : là: 2 3 1 x y  

A. B. C. D. Có 2 câu đúng 2

1

x

y

    

3 1 2 y x

y R

        1 2 1 3

x R

y x

    

Câu 16: Số nghiệm của phương trình : hoặc ) là:   , , ; 0 ax by c a b c R a     0 b 

A. 2 B. 0 C. 1 D. Vô số

Câu 17: Cho hàm số . Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau: 2

2 2 1 m y x m m

    

A. B. C. D. 2 m  2 m  2 m  1 m 

Câu 18: Cho 2 đường thẳng: và . Hai đường thẳng cắt nhau 1 y kx     2 1 y k x k    1 0; 2 k k         khi:

A. B. C. D. 1 3 k  3 k  3 k  1 3 k 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo