Quảng cáo
Đề thi tuyển vào trung học phổ thông môn Toán
QR

Đề thi tuyển vào trung học phổ thông môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH YÊN BÁI

ĐỀ THI TUYỂN VÀO TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

MÔN TOÁN Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (2 điểm)

Cho các hàm số y = 2x + 4 và y = x2 – 22x – 6

a) Trong hai hàm số đã cho hàm số nào là hàm số bậc nhất?

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 4. Tìm hoành độ giao điểm M trên đồ thị có tung độ bằng 8

Bài 2 (2,5 điểm)

Giải phương trình

a) 5x2 – 6x + 1 = 0

b) x x 2 2 x 1    

Bài 3 (2,5 điểm)

Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ vị trí A và cùng đi đến vị trí B. Vận tốc ô tô

lớn hơn vận tốc xe máy 10km/h. Do đó, ô tô đến B trước xe máy giờ. Tính vận tốc mỗi xe, biết 2 3

khoảng cách từ A đến B là 80km

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC và BC < AB nội tiếp đường tròn (O). Tiếp tuyến tại B và C của

đường tròn lần lượt cắt AC và AB tại D và E. Chứng minh:

a) BD2 = AD.CD

b) BCDE là tứ giác nội tiếp

c) BC // DE

**************************************************

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VÀO THPT NĂM HỌC 2008 – 2009

*********************************

Bài 1 (2 điểm). Cho các hàm số y = 2x + 4 và y = x2 – 22x – 6

a) Trong hai hàm số đã cho hàm số nào là hàm số bậc nhất? b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 4. Tìm hoành độ giao điểm M trên đồ thị có tung độ bằng 8 HD: a) Hàm số y = 2x + 4 là hàm số bậc nhất

b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 4 - Vì M thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 4  8 = 2x + 4  x = 2  M(2; 8)

Bài 2 (2,5 điểm). Giải phương trình

a) 5x2 – 6x + 1 = 0 b) x x 2 2 x 1    

Giải: a) phương trình có hai nghiệm: x1 = 1 và x2 = 1

5 b) Điều kiện: x ≥ 2. Bình phương hai vế: 2 x x 2 2x x 2 4x 4        x2 – 3x + 2 + 2x = 0  (x – 1)(x – 2) + 2x = 0 x 2  x 2 

 [(x – 1) + 2x] = 0  x 2  x 2  x 2 0

(x 1) x 2 2x 0

   

     Do x ≥ 2 nên . Suy ra: x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình (x 1) x 2 2x 4 0      Cách 2:

ĐK: x ≥ 2. Ta có: (1)  x 1 2 x 1 1 x 2 0    

  2 ( x 1 1) x 2 0     x 1 1 0 x 2 x 2 0

     

  

Bài 3 (2,5 điểm). Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ vị trí A và cùng đi đến vị trí B.

Vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy 10km/h. Do đó, ô tô đến B trước xe máy giờ. Tính vận tốc 2 3 mỗi xe, biết khoảng cách từ A đến B là 80km Giải: Gọi vận tốc của xe máy là x km/h (x > 0)

Vận tốc của ô tô là x + 10

Thời gian đi từ A đến B của xe máy là 80

x

Thời gian đi từ A đến B của ô tô là 80 x 10 

Vì ô tô đến B trước xe máy giờ nên ta có phương trình: 2 3

 240(x + 10) – 240x = 2x(x + 10) 80 80 2 x x 10 3     2x2 + 20x – 2400 = 0  x2 + 10x – 1200 = 0  x1 = 30, x2 = –40 (loại) Trả lời: Vận tốc xe máy là 30 km/h. Vận tốc của ô tô là 40 km/h

ThuVienDeThi.com

Bài 4 (3 điểm). Cho tam giác ABC có AB = AC và BC < AB nội tiếp đường tròn (O). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt AC và AB tại D và E. Chứng minh:

a) BD2 = AD.CD b) BCDE là tứ giác nội tiếp c) BC // DE

Giải: a) ΔABD ΔBCD (g.g)  BD2 = AD.CD BD AD CD BD 

b) ΔACE và ΔABD có:

AB = AC

(chung) AA A A A A ACE ABD(Do ABC ACB)  

Suy ra: ΔACE = ΔABD (g.c.g)  A A BEC BDC  Do đó: E và D cùng thuộc cung chứa góc dựng trên cạnh BC Vậy: tứ giác BCED nội tiếp

c) Do BCDE nội tiếp nên:  BC // DE A A A BED ACB ABC  

D E

A

C B

O

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo