
Họ và tên ................................................................... .Lớp......................................
Đề kiểm tra chương IV Đại số 9
Thời gian 1 tiết
Đề II I Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn đáp án đúng. Câu 1: A( 2; -1) Thuộc đồ thị hàm số nào?
A. y = B. y= C.y= D. y= 4
2 x
2
2 x
4
2 x
2
2 x
Câu 2: Phương trình x2+x – 2 = 0 có nghiệm là: A. x=1; x=2 B. x=1; x= -2 C. x= -1; x= -2 D. Vô nghiệm Câu 3: Với giá trị nào của a thì phương trình x2+2x – a= 0 có nghiệm kép ? A. a= -1 B. a= 4 C. a= - 4 D. a= 1 Câu 4 : phương trình nào sau đây có hai nghiệm làm 3 và – 2 . A. x2- x – 2 = 0 B.x2+x – 2 = 0 C. x2+x – 6 = 0 D. x2- x – 6 = 0 Câu 5: Tích 2 nghiệmcủa phương trình -x2+7x+8= 0 là: A. -8 B. 8 C. 7 D. -7 Câu 6: Tìm a biết đồ thị hàm số y = ax2đi qua điểm (2; -1) ta được:
A. a= B. C. D. 4 1 4 1
2 1 2 1
Câu 7: Phương trình x3-x = 0 có nghiệm là: A. x= 0 B. x= 1 C. x= -1 D.Cả ba câu trên đều đúng Câu 8: Tổng các nghiệmcủa phương trình 2x2-x+3= 0 là :
A. B. C. D.Không tính được 2 1
2 1 2 3
II Tự Luận ( 6đ) Bài 1: ( 2đ) Giải phương trình 6x4- x2 - 1 = 0 Bài 2: (2đ) Hai xe khởi hành cùng một lúc từ địa điểm A đến B cách nhau 100km . Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km/h nên đã đến nơi sớm hơn 30ph.Tính vận tốc mỗi xe? Bài 3: (2đ) Cho phương trình x2-2(m-1)x+2m- 4 = 0 a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m. b/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình .Tìm giá trị nhỏ nhất của . 2 2 2 1 x x
Bài làm : .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.