Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số 9 - Chương IV lớp 9
QR

Đề kiểm tra Đại số 9 - Chương IV lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm tra đại số 9- chương IV- lớp 9a2 Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (2®): Khoanh tròn một chữ cái trước đáp án thích hợp.

1. Cho hàm số y = - kết luận nào sau đây là đúng ? 2 2 1 x

A. Hàm số luôn nghịch biến B. Hàm số luôn đồng biến C. Giá trị của hàm số luôn âm D. Hàm số nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0 2. Điểm A (-2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào ?

A. 4 x y

2  B. 4 x y

2   C. 2 x y

2   D. 2 x y

2 

3. Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm (2; -1) khi hệ số a bằng:

A. a = 2

1 B. a = - 2

1 C. a = 4

1 D. a = - 4

1

4. Phương trình x2 – x – 2 = 0 có nghiệm là: A. x = 1; x = 2 B. x = -1; x = 2 C. x = 1; x = -2 D. Vô nghiệm 5. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt: A. x2 – 6x + 9 = 0 B. x2 + 1 = 0 C. 2x2 – x – 1 = 0 D. x2 + x + 1 = 0 6. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình : 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có

A. x1+ x2 = - ; x1x2 = - 2 3

2 5 B. x1+ x2 = ; x1x2 = - 2 3

2 5

C. x1+ x2 = ; x1x2 = 2 3

2 5 D. x1+ x2 = - ; x1x2 = 2 3

2 5

7 .Phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 có số nghiệm là :

A. 2 nghiệm B, 4nghiệm C. 1nghiệm D. Vô nghiệm

8 . Cho phương trình 3x2 – 4x +1= 0 Nghiệm của phương trình là :

A. x = 1 , y = 1

3

B. x = 2 , y = 5 C. x = - 1 , y = 4 D , x = 0 y = 1

Phần II tự luận ( 8®) Bài 1 : Cho hàm số y = 2x2 (P) a,Vẽ đồ thị hàm số b,Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng (d) : y = 3x – 1

Bài 2 : Một ôtô và xe máy xuất phát cùng một lúc, đi từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 180 km . Vận tốc của ôtô lớn hơn vận tốc của xe máy là 10 km/h , nên ôtô đã đến B trước xe máy 36 phút. Tính vận tốc của mỗi xe..

Bài 3 : Cho phương trình : x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0. Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn 1 < x1 < x2 < 6.

ThuVienDeThi.com

2

Đáp án + biểu điểm đề 9A2 Phần trắc nghiệm ( 2®) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 §/ A D B D B C B D A Phần tự luận (8®) Bài Nội dung Biểu điểm Bài 1 3,5®

a, Vẽ đồ thị Lập bảng xét dấu :

x -2 -1,5 -1 0 1 1,5 2 y 8 4,5 2 0 2 4,5 8 Vẽ đồ thị đúng , đẹp b, Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là : 2x2 = 3x – 1 <=> 2x2 - 3x + 1= 0 ta thấy a + b + c = 2 – 3 + 1 = 0 nên PT có nghiệm x1 = 1, x2 = c / a = 0,5

0,5®

1®

1®

1®

Bài 2 3,5®

Gọi vận tốc của xe máy là x ( x > 0 , km ) Vận tốc lúc của « tô x + 10 km

. Thời gian xe máy đi hết quãng đường là thời gian xe 180

x

máy đi hết quãng đường là . 180 x 10  Vì thời gian xe máy đi nhiều hơn thời gian « tô đi là

3,6 phút = 3/5 h ta có PT : 180 180 3 x x 10 5    Giải PT ta được : x1 = 50 (tmđk) , x2 = - 60 ( loại ) Vậy vận tốc của xe máy là 50 km/h vận tốc « tô 60km/h

0,5®

0,75®

1,25®

1® 0,5® Bài 3 1®

2

1 2

(2m 3) 4(m 3) ...... 9 0 PTcó2nghiệm phan biệt 2m 3 3 2m 3 3 x m x m 3 2 2 ta thấy m > m-3 nên 1 < m-3< m <6 => .........=> 4 < m < 6

              

Vậy 4 < m < 6 thì PT có 2 nghệm thỏa mãn 1 < x1 < x2 < 6.

0,5®

0,5®

ThuVienDeThi.com

3

Đề kiểm tra đại số 9- chương IV- lớp 9a5 Phần I:Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1: Số nghiệm của phương trình 2x2+5x-3=0 là: A.1Nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. Vô số nghiệm

Câu 2: Hàm số y = - .Hàm số đồng biến khi 2 1 3 x

A. x > 0 B. x < 0 C. D. 0 x  0 x  Câu 3.Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là

A.x1 + x2= ; x1.x2= B.x1+x2= ; x1.x2= 2 1

4 5

2 1  4 5 

C. x1+x2= ; x1.x2= D.x1+x2= ; x1.x2= 2 1  4 5

2 1

4 5 

Câu 4. Phương trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi

A. B. C. D. 1   m 1 m  1  m 1   m Câu 5. Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:

A. x1 = 1; x2 = B. x1 = - 1; x2 = 2 3

2 3

C. x1 = - 1; x2 = - D. x = 1 2 3

Câu 6. Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 . Hai số đó là nghiệm của phương trình. A. x2 - 12x + 7 = 0 B. x2 + 12x – 7 = 0 C. x2 - 7x – 12 = 0 D. x2 - 7x +12 = 0 Câu7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y= x2 A.(2;4) B.(3;6) C.(4;15) D.(7;24)

Câu 8 Hàm số y = - x2. Khi đó f(-2) bằng : 4 3

A. 3 B. -3 C. -6 D. 6 Phần II.Tự luận ( 8 điểm ) Bài 1: (3,5 điểm). Cho hai hàm số: y = x2 (P) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo