 mon Dai so 9.jpg)
Tiết 17 KIỂM TRA 45 PHÚT( Bài số 1) Môn : Đại số
I. MA TRẬN ĐỀ
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1. Khái niệm căn bậc hai
Hiểu được căn bậc hai của một số không âm, căn bậc hai số học.Tính được căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số không âm
Hiểu được điều kiện để xác định. A
Số câu Số điểm Tỉ lệ
½ (Câu 1a)
0,5 5%
½ (Câu 1b)
0,5 5%
1câu 1 điểm
10% 2.Các phép biến đổi đơn giản về căn bâc hai
Nhận biết và thực hiện được phép tính nhân ,chia hai căn bậc hai
Vận dụng được các phép biến đổi để giải phương trình, so sánh các căn bậc hai
Tìm GTLN của biểu thức. Tìm giá trị nguyên của biểu thức Số câu Số điểm Tỉ lệ
½ (Câu2a,b )
1, 0 10 %
2(Câu 3, câu 4)
2,5 25 %
1(Câu 6 )
1,5 15 %
3,5câu 5,0điểm
50% 3.Rút gọn biểu thức chá căn bậc hai
Biết rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai, Số câu Số điểm Tỉ lệ
1(Câu 5)
3,0 30%
1 câu
3,0 30% 4. Căn bậc ba Hiểu và tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương một số khác Số câu Số điểm Tỉ lệ
½ (Câu2c, d )
0,5 10%
½ 0,5điểm
5% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ
1 1,5đ 15%
1 1,5đ 15 %
3 5,5đ 55%
1 1,5đ 15%
15câu 10 điểm
100%
ThuVienDeThi.com
I. ĐỀ BÀI ĐỀ A Câu 1 (1,0đ) a) Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 121; 6
b) Tìm giá trị của x để : xác định? 10 2x
Câu 2 (2,0đ) Tính a) (a>0). b) . c) . d) 27 . 3 a a 108
3
3 3 3 27 64 2. 8 3
3
25 200
Câu 3 (1,0đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3 ; 2 ; -4 ; 4. 2 3 10 Câu 4 (1,5đ) Giải phương trình:
a) b) = 4 ; c) 5 x 2) 5 ( x 3. 75 0 x Câu 5(3,0đ) Rút gọn các biểu thức: a) A = 3. 2 4. 8 18
b) B = ( Với a ≥ 0 , a ≠ 1)
a
a a a
a a
1 2 . 1 2
Câu 6(1,5đ) a) Tìm số x nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên 1
1
x
x
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C =
2
9
4 10 4 x x III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM
Câu Nội dung Điểm Câu 1 (1,0đ) a) Căn bậc hai số học của 121 là: 121 11 => căn bậc hai của 121 là:11 và – 11 b) xác định <=> 10+ 2x ≥ 0 10 2x 2x ≥ -10 x ≥ -5
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2 (2,0đ) a) = ( vì a> 0) 27 . 3 a a 2 27 .3 81 9 a a a a
b) = 108
3
108 36 6 3
c) = = 3 - 4 - 2(-2) = 3 3 3 3 27 64 2. 8 3 3 3 3 3 3 3 4 2. 2
d) = = 2 3
3
25 200 3 8
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 3 (1,0đ) = ; = ; = ; 4= 3 2 18 2 3 12 4 3 48 16 Vì < < < 48 12 16 18 Vậy < < 4< 4 3 2 3 3 2
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu 4 (1,5đ) a) =>x = 25 5 x
b) = 4 => x = 9,; x = 1 2) 5 ( x
c) x = 5 3. 75 0 x 3. 75 x
0,5đ 0,5đ
0.5đ
Câu 5 (3,0đ) a) A = = 3. 2 4. 8 18 3. 2 4. 4.2 9.2 A = 3. 2 8 .2 3 2 A = 8 2
b) B = 2 2 1 1 x x x x x x
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
ThuVienDeThi.com
= 1 1 2 2 1 1
x x x x
x x
= 2 2 4 x x x
0,5đ
0,5đ
Câu 6 (1,5đ)
a) ĐK x ≥ 0 , x ≠ 1
Q =
1
2 1 1
2 1
x x
x
Ta có 1 Z, với x Z, Q Z Ư(2)
1 ( 1
2 x Z x x {0; 4; 9}
b) C đạt giá trị lớn nhất khi đạt giá trị nhỏ nhất 2 4 10 4 x x
Tacó : = 2 4 10 4 x x 2 4 4 1 9 x x
=
2 2 1 9 9 x
=> đạt giá trị nhỏ nhất là: khi 2x-1 = 0 x = 0,5 2 4 10 4 x x 9
Vậy Max C = khi x =0,5 9 3 9
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Lớp 9b bỏ câu 6b, cho câu 6 1,0đ; câu 4 2,0đ
Tiết 29 KIỂM TRA 45 PHÚT( Bài số 2)
Môn : Đại số 9 I. MA TRẬN ĐỀ
Vận dung Nhận biêt Thông hiểu Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Hàm số bậc nhất và đồ thị
Nhận biết được hàm số bậc nhất ; hàm số đồng biến, nghịch biến
Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b ( a 0) .
. Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị . Tính diện tích một hình, tính các góc Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
2(câu1,2)
3,5 35%
½(câu5a)
1,0 10%
½(Câu 5b)
1,5 15%
3
6,0 60% Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
Xác định các dạng đường thẳng liên quan đến đường thắng cắt nhau, song song. Số câu hỏi Số điểm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.